Chuyển đến nội dung

Mã HS biểu thuế Việt Nam theo chương

Biểu thuế xuất khẩu, nhập khẩu của Việt Nam, xây dựng trên cơ sở Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2022, được nạp từ một file Excel tổng hợp biểu thuế. Gồm các dòng thuế 8 số bằng tiếng Việt và tiếng Anh, kèm đơn vị tính, thuế suất ưu đãi (MFN) và thuế suất thông thường.

Xem trang này bằng: English

Phiên bản biểu thuế
Vietnam import and export tariff (AHTN 2022) - updated 05-04-2026
Ngày cập nhật
Nguồn
Hải quan Việt Nam

96 chương, 1.228 nhóm, 13.394 dòng thuế

Số chương

ChươngTên chươngSố nhóm
01Động vật sống6
02Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ10
03Cá và động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật thủy sinh không xương sống khác9
04Sản phẩm bơ sữa; trứng chim và trứng gia cầm; mật ong tự nhiên; sản phẩm ăn được gốc động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác10
05Sản phẩm gốc động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở các nơi khác9
06Cây sống và các loại cây trồng khác; củ, rễ và loại tương tự; cành hoa và cành lá trang trí4
07Rau và một số loại củ, thân củ và rễ ăn được14
08Quả và quả hạch (nuts) ăn được; vỏ quả thuộc họ cam quýt hoặc các loại dưa14
09Cà phê, chè, chè Paragoay và các loại gia vị10
10Ngũ cốc8
11Các sản phẩm xay xát; malt; tinh bột; inulin; gluten lúa mì9
12Hạt dầu và quả có dầu; các loại hạt, hạt giống và quả khác; cây công nghiệp hoặc cây dược liệu; rơm, rạ và cỏ khô14
13Nhựa cánh kiến đỏ; gôm, nhựa cây, các chất nhựa và các chất chiết xuất từ thực vật khác2
14Vật liệu thực vật dùng để tết bện; các sản phẩm thực vật chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác2
15Chất béo và dầu có nguồn gốc từ động vật, thực vật hoặc vi sinh vật và các sản phẩm tách từ chúng; chất béo ăn được đã chế biến; các loại sáp động vật hoặc thực vật21
16Các chế phẩm từ thịt, cá, động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thủy sinh không xương sống khác, hoặc từ côn trùng5
17Đường và các loại kẹo đường4
18Ca cao và các chế phẩm từ ca cao6
19Chế phẩm từ ngũ cốc, bột, tinh bột hoặc sữa; các loại bánh5
20Các chế phẩm từ rau, quả, quả hạch (nuts) hoặc các phần khác của cây9
21Các chế phẩm ăn được khác6
22Đồ uống, rượu và giấm9
23Phế liệu và phế thải từ ngành công nghiệp thực phẩm; thức ăn gia súc đã chế biến9
24Thuốc lá và nguyên liệu thay thế lá thuốc lá đã chế biến; các sản phẩm, chứa hoặc không chứa nicotin, dùng để hút mà không cần đốt cháy; các sản phẩm chứa nicotin khác dùng để nạp nicotin vào cơ thể con người4
25Muối; lưu huỳnh; đất và đá; thạch cao, vôi và xi măng29
26Quặng, xỉ và tro21
27Nhiên liệu khoáng, dầu khoáng và các sản phẩm chưng cất từ chúng; các chất chứa bi-tum; các loại sáp khoáng chất16
28Hóa chất vô cơ; các hợp chất vô cơ hoặc hữu cơ của kim loại quý, kim loại đất hiếm, các nguyên tố phóng xạ hoặc các chất đồng vị50
29Hóa chất hữu cơ42
30Dược Phẩm6
31Phân bón5
32Các chất chiết xuất làm thuốc nhuộm hoặc thuộc da; ta nanh và các chất dẫn xuất của chúng; thuốc nhuộm, thuốc màu và các chất màu khác; sơn và véc ni; chất gắn và các loại ma tít khác; các loại mực15
33Tinh dầu và các chất tựa nhựa; nước hoa, mỹ phẩm hoặc các chế phẩm dùng cho vệ sinh7
34Xà phòng, các chất hữu cơ hoạt động bề mặt, các chế phẩm dùng để giặt, rửa, các chế phẩm bôi trơn, các loại sáp nhân tạo, sáp đã được chế biến, các chế phẩm dùng để đánh bóng hoặc tẩy sạch, nến và các sản phẩm tương tự, bột nhão dùng làm hình mẫu, "sáp dùng trong nha khoa" và các chế phẩm dùng trong nha khoa có thành phần cơ bản là thạch cao7
35Các chất chứa albumin; các dạng tinh bột biến tính; keo hồ; enzym7
36Chất nổ; các sản phẩm pháo; diêm; các hợp kim tự cháy; các chế phẩm dễ cháy khác6
37Vật liệu ảnh hoặc điện ảnh7
38Các sản phẩm hóa chất khác27
39Plastic và các sản phẩm bằng plastic26
40Cao su và các sản phẩm bằng cao su17
41Da sống (trừ da lông) và da thuộc11
42Các sản phẩm bằng da thuộc; yên cương và bộ yên cương; các mặt hàng du lịch, túi xách và các loại đồ chứa tương tự; các sản phẩm làm từ ruột động vật (trừ ruột con tằm)5
43Da lông và da lông nhân tạo; các sản phẩm làm từ da lông và da lông nhân tạo4
44Gỗ và các mặt hàng bằng gỗ; than từ gỗ21
45Lie và các sản phẩm bằng lie4
46Sản phẩm làm từ rơm, cỏ giấy hoặc từ các loại vật liệu tết bện khác; các sản phẩm bằng liễu gai và song mây2
47Bột giấy từ gỗ hoặc từ nguyên liệu xơ xenlulo khác; giấy loại hoặc bìa loại thu hồi (phế liệu và vụn thừa)7
48Giấy và bìa; các sản phẩm làm bằng bột giấy, bằng giấy hoặc bằng bìa22
49Sách, báo, tranh ảnh và các sản phẩm khác của công nghiệp in; các loại bản thảo viết bằng tay, đánh máy và sơ đồ11
50Tơ tằm7
51Lông cừu, lông động vật loại mịn hoặc loại thô; sợi từ lông đuôi hoặc bờm ngựa và vải dệt thoi từ các nguyên liệu trên13
52Bông12
53Xơ dệt gốc thực vật khác; sợi giấy và vải dệt thoi từ sợi giấy10
54Sợi filament nhân tạo; dải và các dạng tương tự từ nguyên liệu dệt nhân tạo8
55Xơ sợi staple nhân tạo16
56Mền xơ, phớt và các sản phẩm không dệt; các loại sợi đặc biệt; sợi xe, chão bện (cordage), thừng và cáp và các sản phẩm của chúng9
57Thảm và các loại hàng dệt trải sàn khác5
58Các loại vải dệt thoi đặc biệt; các loại vải dệt tạo búi; hàng ren; thảm trang trí; hàng trang trí; hàng thêu11
59Các loại vải dệt đã được ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép lớp; các mặt hàng dệt thích hợp dùng trong công nghiệp11
60Các loại hàng dệt kim hoặc móc6
61Quần áo và hàng may mặc phụ trợ, dệt kim hoặc móc17
62Quần áo và các hàng may mặc phụ trợ, không dệt kim hoặc móc17
63Các mặt hàng dệt đã hoàn thiện khác; bộ vải; quần áo dệt và các loại hàng dệt đã qua sử dụng khác; vải vụn10
64Giày, dép, ghệt và các sản phẩm tương tự; các bộ phận của các sản phẩm trên6
65Mũ và các vật đội đầu khác và các bộ phận của chúng6
66Ô, dù che, ba toong, gậy tay cầm có thể chuyển thành ghế, roi, gậy điều khiển, roi điều khiển súc vật thồ kéo và các bộ phận của các sản phẩm trên3
67Lông vũ và lông tơ chế biến, các sản phẩm bằng lông vũ hoặc lông tơ; hoa nhân tạo; các sản phẩm làm từ tóc người4
68Sản phẩm làm bằng đá, thạch cao, xi măng, amiăng, mica hoặc các vật liệu tương tự15
69Đồ gốm, sứ13
70Thủy tinh và các sản phẩm bằng thủy tinh19
71Ngọc trai tự nhiên hoặc nuôi cấy, đá quý hoặc đá bán quý, kim loại quý, kim loại được dát phủ kim loại quý, và các sản phẩm của chúng; đồ trang sức làm bằng chất liệu khác; tiền kim loại18
72Sắt và thép29
73Các sản phẩm bằng sắt hoặc thép26
74Đồng và các sản phẩm bằng đồng16
75Niken và các sản phẩm bằng niken8
76Nhôm và các sản phẩm bằng nhôm16
78Chì và các sản phẩm bằng chì4
79Kẽm và các sản phẩm bằng kẽm6
80Thiếc và các sản phẩm bằng thiếc4
81Kim loại cơ bản khác; gốm kim loại; các sản phẩm của chúng12
82Dụng cụ, đồ nghề, dao, kéo, bộ đồ ăn làm từ kim loại cơ bản; các bộ phận của chúng làm từ kim loại cơ bản15
83Hàng tạp hóa làm từ kim loại cơ bản11
84Lò phản ứng hạt nhân, nồi hơi, máy và thiết bị cơ khí; các bộ phận của chúng86
85Máy điện và thiết bị điện và các bộ phận của chúng; máy ghi và tái tạo âm thanh, máy ghi và tái tạo hình ảnh và âm thanh truyền hình, bộ phận và phụ kiện của các loại máy trên48
86Đầu máy, các phương tiện di chuyển trên đường sắt hoặc đường tàu điện và các bộ phận của chúng; các bộ phận cố định và ghép nối đường ray đường sắt hoặc tàu điện và bộ phận của chúng; thiết bị tín hiệu giao thông bằng cơ khí (kể cả cơ điện) các loại9
87Xe trừ phương tiện chạy trên đường sắt hoặc đường tàu điện, và các bộ phận và phụ kiện của chúng16
88Phương tiện bay, tàu vũ trụ, và các bộ phận của chúng6
89Tàu thủy, thuyền và các kết cấu nổi8
90Dụng cụ và thiết bị quang học, nhiếp ảnh, điện ảnh, đo lường, kiểm tra, chính xác, y tế hoặc phẫu thuật; các bộ phận và phụ kiện của chúng32
91Đồng hồ thời gian, đồng hồ cá nhân và các bộ phận của chúng14
92Nhạc cụ; các bộ phận và phụ kiện của chúng7
93Vũ khí và đạn; các bộ phận và phụ kiện của chúng7
94Đồ nội thất; bộ đồ giường, đệm, khung đệm, nệm và các đồ dùng nhồi tương tự; đèn (luminaires) và bộ đèn, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; biển hiệu được chiếu sáng, biển đề tên được chiếu sáng và các loại tương tự; nhà lắp ghép6
95Đồ chơi, thiết bị trò chơi và dụng cụ, thiết bị thể thao; các bộ phận và phụ kiện của chúng6
96Các mặt hàng khác20
97Các tác phẩm nghệ thuật, đồ sưu tầm và đồ cổ6

Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)

File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.

Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.

Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.