Trang chủ Biểu thuế Việt Nam Chương 51
Biểu thuế Việt Nam, chương 51
Lông cừu, lông động vật loại mịn hoặc loại thô; sợi từ lông đuôi hoặc bờm ngựa và vải dệt thoi từ các nguyên liệu trên
Wool, fine or coarse animal hair; horsehair yarn and woven fabric
Xem trang này bằng: English
13 nhóm
Tên chương và chú giải pháp lý của chương không được đăng lại ở đây. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)
Nhóm Mô tả hàng hóa Số dòng thuế
5101 Lông cừu, chưa chải thô hoặc chải kỹ Wool, not carded or combed 5
5102 Lông động vật loại thô hoặc mịn, chưa chải thô hoặc chải kỹ Fine or coarse animal hair, not carded or combed 3
5103 Phế liệu lông cừu hoặc lông động vật loại mịn hoặc loại thô, kể cả phế liệu sợi nhưng trừ lông tái chế Waste of wool or of fine or coarse animal hair, including yarn waste but excluding garnetted stock 3
5104 Lông cừu hoặc lông động vật loại mịn hoặc thô tái chế Garnetted stock of wool or of fine or coarse animal hair 1
5105 Lông cừu và lông động vật loại mịn hoặc loại thô, đã chải thô hoặc chải kỹ (kể cả lông cừu chải kỹ dạng từng đoạn) Wool and fine or coarse animal hair, carded or combed (including combed wool in fragments). 6
5106 Sợi len lông cừu chải thô, chưa đóng gói để bán lẻ Yarn of carded wool, not put up for retail sale 2
5107 Sợi len lông cừu chải kỹ, chưa đóng gói để bán lẻ Yarn of combed wool, not put up for retail sale 2
5108 Sợi lông động vật loại mịn (chải thô hoặc chải kỹ), chưa đóng gói để bán lẻ Yarn of fine animal hair (carded or combed), not put up for retail sale 2
5109 Sợi len lông cừu hoặc lông động vật loại mịn, đã đóng gói để bán lẻ Yarn of wool or of fine animal hair, put up for retail sale 2
5110 Sợi làm từ lông động vật loại thô hoặc từ lông đuôi hoặc bờm ngựa (kể cả sợi quấn bọc từ lông đuôi hoặc bờm ngựa), đã hoặc chưa đóng gói để bán lẻ Yarn of coarse animal hair or of horsehair (including gimped horsehair yarn), whether or not put up for retail sale 1
5111 Vải dệt thoi từ sợi len lông cừu chải thô hoặc từ sợi lông động vật loại mịn chải thô Woven fabrics of carded wool or of carded fine animal hair 5
5112 Vải dệt thoi từ sợi len lông cừu chải kỹ hoặc từ sợi lông động vật loại mịn chải kỹ Woven fabrics of combed wool or of combed fine animal hair 9
5113 Vải dệt thoi từ sợi lông động vật loại thô hoặc sợi lông đuôi hoặc bờm ngựa Woven fabrics of coarse animal hair or of horsehair 1
Mô tả sản phẩm, nhận mã đề xuất kèm lý do
Mã đề xuất từ mô tả sản phẩm của bạn. Lý do chọn hoặc loại từng mã, cùng các nguồn đã dùng. Hàng đợi duyệt và nhật ký xử lý cho mọi quyết định. Tra cứu hàng loạt từ Excel hoặc CSV.
Dùng thử miễn phí 14 ngày với 10 credit, không cần thẻ.
Đăng nhập để dùng thử Xem cách hoạt động
Chương trước Chương 50: Tơ tằmChương sau Chương 52: Bông
Tất cả các chương
Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)
File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.
Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.
Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.