Mã HS 5111
Vải dệt thoi từ sợi len lông cừu chải thô hoặc từ sợi lông động vật loại mịn chải thô
Woven fabrics of carded wool or of carded fine animal hair
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Đơn vị tính | Thuế suất ưu đãi (MFN) | Thuế suất thông thường |
|---|---|---|---|---|
| Có hàm lượng lông cừu hoặc lông động vật loại mịn chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượngContaining 85% or more by weight of wool or of fine animal hair | ||||
| 5111.11.00 | Định lượng không quá 300 g/m2Of a weight not exceeding 300 g/m2 | kg/m/m2 | 12% | 18% |
| 5111.19.00 | Loại khácOther | kg/m/m2 | 12% | 18% |
| 5111.20.00 | Loại khác, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với sợi filament nhân tạoOther, mixed mainly or solely with man-made filaments | kg/m/m2 | 12% | 18% |
| 5111.30.00 | Loại khác, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ staple nhân tạoOther, mixed mainly or solely with man-made staple fibres | kg/m/m2 | 12% | 18% |
| 5111.90.00 | Loại khácOther | kg/m/m2 | 12% | 18% |
Bảng có thể cuộn ngang.
Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)
File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.
Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.
Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.