Biểu thuế Việt Nam, chương 87
Xe trừ phương tiện chạy trên đường sắt hoặc đường tàu điện, và các bộ phận và phụ kiện của chúng
Vehicles other than railway or tramway rolling-stock, and parts and accessories thereof
Tên chương và chú giải pháp lý của chương không được đăng lại ở đây. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)
| Nhóm | Mô tả hàng hóa | Số dòng thuế |
|---|---|---|
| 8701 | Xe kéo (trừ xe kéo thuộc nhóm 87.09)Tractors (other than tractors of heading 87.09) | 36 |
| 8702 | Xe có động cơ chở 10 người trở lên, kể cả lái xeMotor vehicles for the transport of ten or more persons, including the driver | 81 |
| 8703 | Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đuaMotor cars and other motor vehicles principally designed for the transport of persons (other than those of heading 87.02), including station wagons and racing cars | 487 |
| 8704 | Xe có động cơ dùng để chở hàngMotor vehicles for the transport of goods | 250 |
| 8705 | Xe chuyên dùng có động cơ, trừ các loại được thiết kế chủ yếu dùng để chở người hoặc hàng hóa (ví dụ, xe cứu hộ, xe cần cẩu, xe chữa cháy, xe trộn bê tông, xe quét đường, xe phun tưới, xe sửa chữa lưu động, xe chụp X-quang)Special purpose motor vehicles, other than those principally designed for the transport of persons or goods (for example, breakdown lorries, crane lorries, fire fighting vehicles, concrete-mixer lorries, road sweeper lorries, spraying lorries, mobile workshops, mobile radiological units) | 8 |
| 8706 | Khung gầm đã lắp động cơ, dùng cho xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05Chassis fitted with engines, for the motor vehicles of headings 87.01 to 87.05 | 13 |
| 8707 | Thân xe (kể cả ca-bin), dùng cho xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05Bodies (including cabs), for the motor vehicles of headings 87.01 to 87.05 | 13 |
| 8708 | Bộ phận và phụ kiện của xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05Parts and accessories of the motor vehicles of headings 87.01 to 87.05 | 133 |
| 8709 | Xe vận chuyển, loại tự hành, không lắp kèm thiết bị nâng hạ hoặc cặp giữ, thuộc loại dùng trong nhà máy, kho hàng, bến cảng hoặc sân bay để vận chuyển hàng hóa trong phạm vi hẹp; xe kéo loại sử dụng trong sân ga, ke ga đường sắt (*); bộ phận của các loại xe kể trênWorks trucks, self-propelled, not fitted with lifting or handling equipment, of the type used in factories, warehouses, dock areas or airports for short distance transport of goods; tractors of the type used on railway station platforms; parts of the foregoing vehicles | 3 |
| 8710 | Xe tăng và các loại xe chiến đấu bọc thép khác, loại cơ giới, có hoặc không lắp kèm vũ khí, và bộ phận của các loại xe nàyTanks and other armoured fighting vehicles, motorised, whether or not fitted with weapons, and parts of such vehicles | 1 |
| 8711 | Mô tô (kể cả xe gắn máy có bàn đạp (moped)) và xe đạp có gắn động cơ phụ trợ, có hoặc không có thùng xe bên cạnh; thùng xe có bánh (side-cars)Motorcycles (including mopeds) and cycles fitted with an auxiliary motor, with or without side-cars; side-cars | 51 |
| 8712 | Xe đạp hai bánh và xe đạp khác (kể cả xe xích lô ba bánh chở hàng), không lắp động cơBicycles and other cycles (including delivery tricycles), not motorised | 4 |
| 8713 | Các loại xe dành cho người tàn tật, có hoặc không lắp động cơ hoặc cơ cấu đẩy cơ khí khácCarriages for disabled persons, whether or not motorised or otherwise mechanically propelled | 2 |
| 8714 | Bộ phận và phụ kiện của xe thuộc các nhóm từ 87.11 đến 87.13Parts and accessories of vehicles of headings 87.11 to 87.13 | 39 |
| 8715 | Xe đẩy trẻ em và bộ phận của chúngBaby carriages and parts thereof | 1 |
| 8716 | Rơ-moóc và sơ mi rơ-moóc; xe khác, không có cơ cấu đẩy cơ khí; các bộ phận của chúngTrailers and semi-trailers; other vehicles, not mechanically propelled; parts thereof | 23 |
Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)
File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.
Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.
Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.