Mã HS 8716
Rơ-moóc và sơ mi rơ-moóc; xe khác, không có cơ cấu đẩy cơ khí; các bộ phận của chúng
Trailers and semi-trailers; other vehicles, not mechanically propelled; parts thereof
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Đơn vị tính | Thuế suất ưu đãi (MFN) | Thuế suất thông thường |
|---|---|---|---|---|
| 8716.10.00 | Rơ-moóc và sơ mi rơ-moóc loại nhà lưu động, dùng làm nhà ở hoặc cắm trạiTrailers and semi-trailers of the caravan type, for housing or camping | unit | 20% | 30% |
| 8716.20.00 | Rơ-moóc và sơ mi rơ-moóc loại tự bốc hoặc dỡ hàng dùng trong nông nghiệpSelf-loading or self-unloading trailers and semi-trailers for agricultural purposes | unit | 5% | 7.5% |
| Rơ-moóc và sơ mi rơ-moóc khác dùng để vận chuyển hàng hóaOther trailers and semi-trailers for the transport of goods | ||||
| 8716.31.00 | Rơ-moóc và sơ mi rơ-moóc gắn xi técTanker trailers and tanker semi-trailers | unit | 5% | 7.5% |
| 8716.39 | Loại khácOther | |||
| 8716.39.40 | Rơ-moóc và sơ mi rơ-moóc dùng trong nông nghiệpAgricultural trailers and semi-trailers | unit | 20% | 30% |
| Loại khácOther | ||||
| 8716.39.91 | Có khối lượng hàng chuyên chở theo thiết kế (payload) trên 200 tấnHaving a carrying capacity (payload) exceeding 200 t | unit | 5% | 7.5% |
| 8716.39.99 | Loại khácOther | unit | 20% | 30% |
| 8716.40.00 | Rơ-moóc và sơ mi rơ-moóc khácOther trailers and semi-trailers | unit | 20% | 30% |
| 8716.80 | Xe khácOther vehicles | |||
| 8716.80.10 | Xe kéo và xe đẩy, xe kéo, xe đẩy bằng tay để chở hàng và các loại xe tương tự được vận hành bằng tay sử dụng trong các nhà máy hoặc phân xưởng, trừ xe cút kítCarts and wagons, sack trucks, hand trolleys and similar hand-propelled vehicles of a kind used in factories or workshops, except wheelbarrows | unit | 20% | 30% |
| 8716.80.20 | Xe cút kítWheelbarrows | unit | 20% | 30% |
| 8716.80.90 | Loại khácOther | unit | 20% | 30% |
| 8716.90 | Bộ phậnParts | |||
| Dùng cho xe rơ-moóc và sơ mi rơ-moócFor trailers and semi-trailers | ||||
| 8716.90.13 | Dùng cho hàng hóa thuộc phân nhóm 8716.20For goods of subheading 8716.20 | unit | 15% | 22.5% |
| 8716.90.19 | Loại khácOther | unit | 15% | 22.5% |
| Của xe thuộc phân nhóm 8716.80.10 hoặc 8716.80.20For vehicles of subheading 8716.80.10 or 8716.80.20 | ||||
| 8716.90.21 | Bánh xe đẩy (castor), có đường kính (kể cả lốp) trên 100 mm nhưng không quá 250 mm với điều kiện là chiều rộng của bánh xe hoặc lốp lắp vào không nhỏ hơn 30 mmCastor wheels, of a diameter (including tyres) exceeding 100 mm but not more than 250 mm provided the width of the wheel or tyre fitted thereto is not less than 30 mm | unit | 15% | 22.5% |
| 8716.90.22 | Bánh xe đẩy (castor), có đường kính (kể cả lốp) trên 75 mm nhưng không quá 100 mm, hoặc hơn 250 mm với điều kiện là chiều rộng của bánh xe hoặc lốp lắp vào không nhỏ hơn 30 mmCastor wheels, of a diameter (including tyres) exceeding 75 mm but not more than 100 mm, or more than 250 mm provided the width of the wheel or tyre fitted thereto is not less than 30 mm | unit | 15% | 22.5% |
| 8716.90.23 | Loại khác, dùng cho các loại xe thuộc phân nhóm 8716.80.10Other, for goods of subheading 8716.80.10 | unit | 15% | 22.5% |
| 8716.90.24 | Loại khác, dùng cho các loại xe thuộc phân nhóm 8716.80.20Other, for goods of subheading 8716.80.20 | unit | 15% | 22.5% |
| Dùng cho các loại xe khácFor other vehicles | ||||
| 8716.90.94 | Nan hoa và ốc bắt đầu nan hoaSpokes and nipples | unit | 15% | 22.5% |
| 8716.90.95 | Bánh xe đẩy (castor), có đường kính (kể cả lốp) trên 100 mm nhưng không quá 250 mm với điều kiện là chiều rộng của bánh xe hoặc lốp lắp vào không nhỏ hơn 30 mmCastor wheels, of a diameter (including tyres) exceeding 100 mm but not more than 250 mm provided the width of the wheel or tyre fitted thereto is not less than 30 mm | unit | 15% | 22.5% |
| 8716.90.96 | Bánh xe đẩy (castor), có đường kính (kể cả lốp) trên 75 mm nhưng không quá 100 mm, hoặc hơn 250 mm với điều kiện là chiều rộng của bánh xe hoặc lốp lắp vào không nhỏ hơn 30 mmCastor wheels, of a diameter (including tyres) exceeding 75 mm but not more than 100 mm, or more than 250 mm provided the width of the wheel or tyre fitted thereto is not less than 30 mm | unit | 15% | 22.5% |
| 8716.90.99 | Loại khácOther | unit | 15% | 22.5% |
Bảng có thể cuộn ngang.
Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)
File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.
Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.
Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.