Chuyển đến nội dung

Mã HS 8702

Xe có động cơ chở 10 người trở lên, kể cả lái xe

Motor vehicles for the transport of ten or more persons, including the driver

Xem trang này bằng: English

81 dòng thuế Biểu thuế Việt Nam, Vietnam import and export tariff (AHTN 2022) - updated 05-04-2026

Mã hàngMô tả hàng hóaĐơn vị tínhThuế suất ưu đãi (MFN)Thuế suất thông thường
8702.10Loại chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel)With only compression-ignition internal combustion piston engine (diesel or semi-diesel)
Dạng CKD (SEN)Completely Knocked Down
8702.10.10Ô tô (bao gồm cả ô tô limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (1) (coaches, buses, minibuses) hoặc ô tô van)Motor cars (including stretch limousines but not including coaches, buses, minibuses or vans)unitTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98150% thuế MFN
Ô tô khách (1) (motor coaches, buses hoặc minibuses)Motor coaches, buses or minibuses
8702.10.41Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) từ 6 tấn trở lên nhưng không quá 18 tấnOf a g.v.w. of at least 6 t but not exceeding 18 tunitTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98150% thuế MFN
8702.10.42Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấnOf a g.v.w. exceeding 24 tunitTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98150% thuế MFN
8702.10.49Loại khácOtherunitTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98150% thuế MFN
8702.10.50Loại khácOtherunitTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98150% thuế MFN
Loại khácOther
8702.10.60Ô tô (bao gồm cả ô tô limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (1) (coaches, buses, minibuses) hoặc ô tô van)Motor cars (including stretch limousines but not including coaches, buses, minibuses or vans)unit70%105%
Loại khác, chở từ 30 người trở lên và được thiết kế đặc biệt để sử dụng trong sân bay (SEN)Other, for the transport of 30 persons or more and specially designed for use in airports
8702.10.71Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) từ 6 tấn trở lên nhưng không quá 18 tấnOf a g.v.w. of at least 6 t but not exceeding 18 tunit5%7.5%
8702.10.72Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấnOf a g.v.w. exceeding 24 tunit5%7.5%
8702.10.79Loại khácOtherunit5%7.5%
Ô tô khách (1) (motor coaches, buses hoặc minibuses) khácOther motor coaches, buses or minibuses
8702.10.81Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) từ 6 tấn trở lên nhưng không quá 18 tấnOf a g.v.w. of at least 6 t but not exceeding 18 tunit70%105%
8702.10.82Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấnOf a g.v.w. exceeding 24 tunit70%105%
8702.10.89Loại khácOtherunit70%105%
Loại khácOther
8702.10.91Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấnOf a g.v.w. exceeding 24 tunit70%105%
8702.10.99Loại khácOtherunit70%105%
8702.20Loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lựcWith both compression-ignition internal combustion piston engine (diesel or semi-diesel) and electric motor as motors for propulsion
Dạng CKD (SEN)Completely Knocked Down
8702.20.10Ô tô (bao gồm cả ô tô limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (1) (coaches, buses, minibuses) hoặc ô tô van)Motor cars (including stretch limousines but not including coaches, buses, minibuses or vans)unitTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98150% thuế MFN
Loại khác, chở từ 30 người trở lênOther, for the transport of 30 persons or more
8702.20.22Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) từ 6 tấn trở lên nhưng không quá 18 tấnOf a g.v.w. of at least 6 t but not exceeding 18 tunitTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98150% thuế MFN
8702.20.23Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấnOf a g.v.w. exceeding 24 tunitTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98150% thuế MFN
8702.20.29Loại khácOtherunitTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98150% thuế MFN
Ô tô khách (1) (motor coaches, buses hoặc minibuses) khácOther motor coaches, buses or minibuses
8702.20.31Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) từ 6 tấn trở lên nhưng không quá 18 tấnOf a g.v.w. of at least 6 t but not exceeding 18 tunitTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98150% thuế MFN
8702.20.32Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấnOf a g.v.w. exceeding 24 tunitTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98150% thuế MFN
8702.20.39Loại khácOtherunitTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98150% thuế MFN
Loại khácOther
8702.20.41Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấnOf a g.v.w. exceeding 24 tunitTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98150% thuế MFN
8702.20.49Loại khácOtherunitTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98150% thuế MFN
Loại khácOther
8702.20.50Ô tô (bao gồm cả ô tô limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (1) (coaches, buses, minibuses) hoặc ô tô van)Motor cars (including stretch limousines but not including coaches, buses, minibuses or vans)unit70%105%
Loại khác, chở từ 30 người trở lên và được thiết kế đặc biệt để sử dụng trong sân bay (SEN)Other, for the transport of 30 persons or more and specially designed for use in airports
8702.20.61Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) từ 6 tấn trở lên nhưng không quá 18 tấnOf a g.v.w. of at least 6 t but not exceeding 18 tunit5%7.5%
8702.20.62Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấnOf a g.v.w. exceeding 24 tunit5%7.5%
8702.20.69Loại khácOtherunit5%7.5%
Ô tô khách (1) (motor coaches, buses hoặc minibuses) khácOther motor coaches, buses or minibuses
8702.20.71Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) từ 6 tấn trở lên nhưng không quá 18 tấnOf a g.v.w. of at least 6 t but not exceeding 18 tunit70%105%
8702.20.72Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấnOf a g.v.w. exceeding 24 tunit70%105%
8702.20.79Loại khácOtherunit70%105%
Loại khácOther
8702.20.91Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấnOf a g.v.w. exceeding 24 tunit70%105%
8702.20.99Loại khácOtherunit70%105%
8702.30Loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lựcWith both spark-ignition internal combustion piston engine and electric motor as motors for propulsion
Dạng CKD (SEN)Completely Knocked Down
8702.30.10Ô tô (bao gồm cả ô tô limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (1) (coaches, buses, minibuses) hoặc ô tô van)Motor cars (including stretch limousines but not including coaches, buses, minibuses or vans)unitTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98150% thuế MFN
Loại khác, chở từ 30 người trở lênOther, for the transport of 30 persons or more
8702.30.21Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấnOf a g.v.w. exceeding 24 tunitTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98150% thuế MFN
8702.30.29Loại khácOtherunitTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98150% thuế MFN
Ô tô khách (1) (motor coaches, buses hoặc minibuses) khácOther motor coaches, buses or minibuses
8702.30.31Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấnOf a g.v.w. exceeding 24 tunitTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98150% thuế MFN
8702.30.39Loại khácOtherunitTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98150% thuế MFN
Loại khácOther
8702.30.41Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấnOf a g.v.w. exceeding 24 tunitTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98150% thuế MFN
8702.30.49Loại khácOtherunitTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98150% thuế MFN
Loại khácOther
8702.30.50Ô tô (bao gồm cả ô tô limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (1) (coaches, buses, minibuses) hoặc ô tô van)Motor cars (including stretch limousines but not including coaches, buses, minibuses or vans)unit70%105%
Loại khác, chở từ 30 người trở lên và được thiết kế đặc biệt để sử dụng trong sân bay (SEN)Other, for the transport of 30 persons or more and specially designed for use in airports
8702.30.61Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấnOf a g.v.w. exceeding 24 tunit5%7.5%
8702.30.69Loại khácOtherunit5%7.5%
Ô tô khách (1) (motor coaches, buses hoặc minibuses) khácOther motor coaches, buses or minibuses
8702.30.71Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấnOf a g.v.w. exceeding 24 tunit70%105%
8702.30.79Loại khácOtherunit70%105%
Loại khácOther
8702.30.91Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấnOf a g.v.w. exceeding 24 tunit70%105%
8702.30.99Loại khácOtherunit70%105%
8702.40Loại chỉ sử dụng động cơ điện để tạo động lựcWith only electric motor for propulsion
Dạng CKD (SEN)Completely Knocked Down
8702.40.10Ô tô (bao gồm cả ô tô limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (1) (coaches, buses, minibuses) hoặc ô tô van)Motor cars (including stretch limousines but not including coaches, buses, minibuses or vans)unitTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98150% thuế MFN
Loại khác, chở từ 30 người trở lênOther, for the transport of 30 persons or more
8702.40.21Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấnOf a g.v.w. exceeding 24 tunitTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98150% thuế MFN
8702.40.29Loại khácOtherunitTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98150% thuế MFN
Ô tô khách (1) (motor coaches, buses hoặc minibuses) khácOther motor coaches, buses or minibuses
8702.40.31Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấnOf a g.v.w. exceeding 24 tunitTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98150% thuế MFN
8702.40.39Loại khácOtherunitTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98150% thuế MFN
Loại khácOther
8702.40.41Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấnOf a g.v.w. exceeding 24 tunitTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98150% thuế MFN
8702.40.49Loại khácOtherunitTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98150% thuế MFN
Loại khácOther
8702.40.50Ô tô (bao gồm cả ô tô limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (1) (coaches, buses, minibuses) hoặc ô tô van)Motor cars (including stretch limousines but not including coaches, buses, minibuses or vans)unit70%105%
Loại khác, chở từ 30 người trở lên và được thiết kế đặc biệt để sử dụng trong sân bay (SEN)Other, for the transport of 30 persons or more and specially designed for use in airports
8702.40.61Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấnOf a g.v.w. exceeding 24 tunit5%7.5%
8702.40.69Loại khácOtherunit5%7.5%
Ô tô khách (1) (motor coaches, buses hoặc minibuses) khácOther motor coaches, buses or minibuses
8702.40.71Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấnOf a g.v.w. exceeding 24 tunit70%105%
8702.40.79Loại khácOtherunit70%105%
Loại khácOther
8702.40.91Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấnOf a g.v.w. exceeding 24 tunit70%105%
8702.40.99Loại khácOtherunit70%105%
8702.90Loại khácOther
Dạng CKD (SEN)Completely Knocked Down
8702.90.10Ô tô (bao gồm cả ô tô limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (1) (coaches, buses, minibuses) hoặc ô tô van)Motor cars (including stretch limousines but not including coaches, buses, minibuses or vans)unitTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98150% thuế MFN
Ô tô khách (1) (motor coaches, buses hoặc minibuses), chở từ 30 người trở lênMotor coaches, buses or minibuses, for the transport of 30 persons or more
8702.90.21Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấnOf a g.v.w. exceeding 24 tunitTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98150% thuế MFN
8702.90.29Loại khácOtherunitTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98150% thuế MFN
Ô tô khách (1) (motor coaches, buses hoặc minibuses) khácOther motor coaches, buses or minibuses
8702.90.31Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấnOf a g.v.w. exceeding 24 tunitTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98150% thuế MFN
8702.90.32Loại khácOtherunitTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98150% thuế MFN
8702.90.33Loại khác, có khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấnOther, of a g.v.w. exceeding 24 tunitTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98150% thuế MFN
8702.90.39Loại khácOtherunitTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98150% thuế MFN
Loại khácOther
8702.90.40Ô tô (bao gồm cả ô tô limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (1) (coaches, buses, minibuses) hoặc ô tô van)Motor cars (including stretch limousines but not including coaches, buses, minibuses or vans)unit70%105%
Ô tô khách, chở từ 30 người trở lên và được thiết kế đặc biệt để sử dụng trong sân bay (SEN)Motor coaches, buses or minibuses, for the transport of 30 persons or more and specially designed for use in airports
8702.90.51Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấnOf a g.v.w. exceeding 24 tunit5%7.5%
8702.90.59Loại khácOtherunit5%7.5%
Ô tô khách (1) (motor coaches, buses hoặc minibuses) khác, chở từ 30 người trở lênOther motor coaches, buses or minibuses, for the transport of 30 persons or more
8702.90.61Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấnOf a g.v.w. exceeding 24 tunit70%105%
8702.90.69Loại khácOtherunit70%105%
Ô tô khách (1) (motor coaches, buses hoặc minibuses) khácOther motor coaches, buses or minibuses
8702.90.71Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 24 tấnOf a g.v.w. not exceeding 24 tunit70%105%
8702.90.79Loại khácOtherunit70%105%
8702.90.80Loại khác, có khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấnOther, of a g.v.w. exceeding 24 tunit70%105%
8702.90.90Loại khácOtherunit70%105%

Bảng có thể cuộn ngang.

Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)

File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.

Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.

Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.

Tất cả các nhóm của chương 87: Xe trừ phương tiện chạy trên đường sắt hoặc đường tàu điện, và các bộ phận và phụ kiện của chúng