Chuyển đến nội dung

Mã HS 8701

Xe kéo (trừ xe kéo thuộc nhóm 87.09)

Tractors (other than tractors of heading 87.09)

Xem trang này bằng: English

36 dòng thuế Biểu thuế Việt Nam, Vietnam import and export tariff (AHTN 2022) - updated 05-04-2026

Mã hàngMô tả hàng hóaĐơn vị tínhThuế suất ưu đãi (MFN)Thuế suất thông thường
8701.10Máy kéo trục đơnSingle axle tractors
Công suất không quá 22,5 kW, có hoặc không hoạt động bằng điệnOf a power not exceeding 22.5 kW, whether or not electrically operated
8701.10.11Dùng cho nông nghiệpFor agricultural useunit20%30%
8701.10.19Loại khácOtherunit30%45%
Loại khácOther
8701.10.91Dùng cho nông nghiệpFor agricultural useunit10%15%
8701.10.99Loại khácOtherunit10%15%
Ô tô đầu kéo dùng để kéo sơ mi rơ moóc (1)Road tractors for semi-trailers
8701.21Loại chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel)With only compression-ignition internal combustion piston engine (diesel or semi-diesel)
8701.21.10Dạng CKD (SEN)Completely Knocked Downunit0%5%
8701.21.90Loại khácOtherunit5%7.5%
8701.22Loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lựcWith both compression-ignition internal combustion piston engine (diesel or semi-diesel) and electric motor as motors for propulsion
8701.22.10Dạng CKD (SEN)Completely Knocked Downunit0%5%
8701.22.90Loại khácOtherunit5%7.5%
8701.23Loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lựcWith both spark-ignition internal combustion piston engine and electric motor as motors for propulsion
8701.23.10Dạng CKD (SEN)Completely Knocked Downunit0%5%
8701.23.90Loại khácOtherunit5%7.5%
8701.24Loại chỉ sử dụng động cơ điện để tạo động lựcWith only electric motor for propulsion
8701.24.10Dạng CKD (SEN)Completely Knocked Downunit0%5%
8701.24.90Loại khácOtherunit5%7.5%
8701.29Loại khácOther
8701.29.10Dạng CKD (SEN)Completely Knocked Downunit0%5%
8701.29.90Loại khácOtherunit5%7.5%
8701.30.00Xe kéo bánh xíchTrack-laying tractorsunit0%5%
Loại khác, có công suất máyOther, of an engine power
8701.91Không quá 18 kWNot exceeding 18 kW
8701.91.10Máy kéo nông nghiệpAgricultural tractorsunit5%7.5%
8701.91.90Loại khácOtherunit5%7.5%
8701.92Trên 18 kW nhưng không quá 37 kWExceeding 18 kW but not exceeding 37 kW
8701.92.10Máy kéo nông nghiệpAgricultural tractorsunit5%7.5%
8701.92.90Loại khácOtherunit5%7.5%
8701.93Trên 37 kW nhưng không quá 75 kWExceeding 37 kW but not exceeding 75 kW
8701.93.10Máy kéo nông nghiệpAgricultural tractorsunit5%7.5%
8701.93.90Loại khácOtherunit5%7.5%
8701.94Trên 75 kW nhưng không quá 130 kWExceeding 75 kW but not exceeding 130 kW
8701.94.10Máy kéo nông nghiệpAgricultural tractorsunit5%7.5%
8701.94.90Loại khácOtherunit5%7.5%
8701.95Trên 130 kWExceeding 130 kW
8701.95.10Máy kéo nông nghiệpAgricultural tractorsunit5%7.5%
8701.95.90Loại khácOtherunit5%7.5%

Bảng có thể cuộn ngang.

Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)

File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.

Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.

Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.

Tất cả các nhóm của chương 87: Xe trừ phương tiện chạy trên đường sắt hoặc đường tàu điện, và các bộ phận và phụ kiện của chúng