Chuyển đến nội dung

Mã HS 8711

Mô tô (kể cả xe gắn máy có bàn đạp (moped)) và xe đạp có gắn động cơ phụ trợ, có hoặc không có thùng xe bên cạnh; thùng xe có bánh (side-cars)

Motorcycles (including mopeds) and cycles fitted with an auxiliary motor, with or without side-cars; side-cars

Xem trang này bằng: English

51 dòng thuế Biểu thuế Việt Nam, Vietnam import and export tariff (AHTN 2022) - updated 05-04-2026

Mã hàngMô tả hàng hóaĐơn vị tínhThuế suất ưu đãi (MFN)Thuế suất thông thường
8711.10Loại sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston dung tích xi lanh không quá 50 ccWith internal combustion piston engine of a cylinder capacity not exceeding 50 cc
Dạng CKD (SEN)Completely Knocked Down
8711.10.12Xe gắn máy có bàn đạp (moped) hoặc xe đạp có động cơMopeds or motorised bicyclesunit70%105%
8711.10.14Xe "powered kick scooter"; xe “pocket motorcycle” (SEN)Powered kick scooters; pocket motorcyclesunit75%112.5%
8711.10.15Xe mô tô và xe scooter khácOther motorcycles and motor scootersunit75%112.5%
8711.10.19Loại khácOtherunit75%112.5%
Loại khácOther
8711.10.92Xe gắn máy có bàn đạp (moped) hoặc xe đạp có động cơMopeds or motorised bicyclesunit70%105%
8711.10.94Xe "powered kick scooter"; xe “pocket motorcycle” (SEN)Powered kick scooters; pocket motorcyclesunit75%112.5%
8711.10.95Xe mô tô và xe scooter khácOther motorcycles and motor scootersunit75%112.5%
8711.10.99Loại khácOtherunit75%112.5%
8711.20Loại sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston dung tích xi lanh trên 50 cc nhưng không quá 250 ccWith internal combustion piston engine of a cylinder capacity exceeding 50 cc but not exceeding 250 cc
Dạng CKD (SEN)Completely Knocked Down
8711.20.11Xe mô tô địa hình (SEN)Motocross motorcyclesunit75%112.5%
8711.20.12Xe gắn máy có bàn đạp (moped) hoặc xe đạp có động cơMopeds or motorised bicyclesunit70%105%
8711.20.13Xe “pocket motorcycle” (SEN)Pocket motorcyclesunit75%112.5%
Xe mô tô khác (có hoặc không có thùng xe bên cạnh), kể cả xe scooterOther motorcycles (with or without side-cars), including motor scooters
8711.20.14Dung tích xi lanh trên 150 cc nhưng không quá 200 ccOf a cylinder capacity exceeding 150 cc but not exceeding 200 ccunit75%112.5%
8711.20.15Dung tích xi lanh trên 200 cc nhưng không quá 250 ccOf a cylinder capacity exceeding 200 cc but not exceeding 250 ccunit75%112.5%
8711.20.16Loại khácOtherunit75%112.5%
8711.20.19Loại khácOtherunit75%112.5%
Loại khácOther
8711.20.91Xe mô tô địa hình (SEN)Motocross motorcyclesunit75%112.5%
8711.20.92Xe gắn máy có bàn đạp (moped) hoặc xe đạp có động cơMopeds or motorised bicyclesunit70%105%
8711.20.93Xe “pocket motorcycle” (SEN)Pocket motorcyclesunit75%112.5%
Xe mô tô khác (có hoặc không có thùng xe bên cạnh), kể cả xe scooterOther motorcycles (with or without side-cars), including motor scooters
8711.20.94Dung tích xi lanh trên 150 cc nhưng không quá 200 ccOf a cylinder capacity exceeding 150 cc but not exceeding 200 ccunit75%112.5%
8711.20.95Dung tích xi lanh trên 200 cc nhưng không quá 250 ccOf a cylinder capacity exceeding 200 cc but not exceeding 250 ccunit75%112.5%
8711.20.96Loại khácOtherunit75%112.5%
8711.20.99Loại khácOtherunit75%112.5%
8711.30Loại sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston dung tích xi lanh trên 250 cc nhưng không quá 500 ccWith internal combustion piston engine of a cylinder capacity exceeding 250 cc but not exceeding 500 cc
Xe mô tô địa hình (SEN)Motocross motorcycles
8711.30.11Dạng CKD (SEN)Completely Knocked Downunit75%112.5%
8711.30.19Loại khácOtherunit75%112.5%
8711.30.30Loại khác, dạng CKD (SEN)Other, Completely Knocked Downunit75%112.5%
8711.30.90Loại khácOtherunit75%112.5%
8711.40Loại sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston dung tích xi lanh trên 500 cc nhưng không quá 800 ccWith internal combustion piston engine of a cylinder capacity exceeding 500 cc but not exceeding 800 cc
Xe mô tô địa hình (SEN)Motocross motorcycles
8711.40.11Dạng CKD (SEN)Completely Knocked Downunit75%112.5%
8711.40.19Loại khác (SEN)Otherunit75%112.5%
8711.40.20Loại khác, dạng CKD (SEN)Other, Completely Knocked Downunit75%112.5%
8711.40.90Loại khácOtherunit75%112.5%
8711.50Loại sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston dung tích xi lanh trên 800 ccWith internal combustion piston engine of a cylinder capacity exceeding 800 cc
8711.50.20Dạng CKD (SEN)Completely Knocked Downunit75%112.5%
8711.50.90Loại khácOtherunit40%60%
8711.60Loại dùng động cơ điện để tạo động lựcWith electric motor for propulsion
Dạng CKD (SEN)Completely Knocked Down
8711.60.11Xe đạpBicyclesunit55%82.5%
8711.60.12Xe "kick scooter"; xe tự cân bằng "self-balancing cycle"; xe "pocket motorcycle” (SEN)Kick scooters; self-balancing cycle; pocket motorcyclesunit55%82.5%
8711.60.13Xe mô tô khácOther motorcyclesunit55%82.5%
8711.60.19Loại khácOtherunit55%82.5%
Loại khácOther
8711.60.92Xe "kick scooter"; xe tự cân bằng "self-balancing cycle"; xe "pocket motorcycle” (SEN)Kick scooters; self-balancing cycle; pocket motorcyclesunit55%82.5%
8711.60.93Xe mô tô khácOther motorcyclesunit55%82.5%
8711.60.94Xe đạp, có động cơ điện phụ trợ không quá 250 W và tốc độ tối đa không quá 25 km/hBicycles, with an auxiliary electric motor not exceeding 250 W and with the maximum speed not exceeding 25 km/hunit55%82.5%
8711.60.95Xe đạp khácOther bicyclesunit55%82.5%
8711.60.99Loại khácOtherunit55%82.5%
8711.90Loại khácOther
8711.90.40Thùng xe có bánh (side-cars)Side-carsunit32%48%
8711.90.60Loại khác, dạng CKD (SEN)Other, Completely Knocked Downunit55%82.5%
8711.90.90Loại khácOtherunit55%82.5%

Bảng có thể cuộn ngang.

Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)

File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.

Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.

Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.

Tất cả các nhóm của chương 87: Xe trừ phương tiện chạy trên đường sắt hoặc đường tàu điện, và các bộ phận và phụ kiện của chúng