Chuyển đến nội dung

Mã HS 8714

Bộ phận và phụ kiện của xe thuộc các nhóm từ 87.11 đến 87.13

Parts and accessories of vehicles of headings 87.11 to 87.13

Xem trang này bằng: English

39 dòng thuế Biểu thuế Việt Nam, Vietnam import and export tariff (AHTN 2022) - updated 05-04-2026

Mã hàngMô tả hàng hóaĐơn vị tínhThuế suất ưu đãi (MFN)Thuế suất thông thường
8714.10Của mô tô (kể cả xe gắn máy có bàn đạp (moped))Of motorcycles (including mopeds)
8714.10.10Yên xeSaddleskg/unit35%52.5%
8714.10.20Nan hoa và ốc bắt đầu nan hoaSpokes and nippleskg/unit32%48%
8714.10.30Khung và càng xe kể cả càng xe cơ cấu ống lồng, giảm xóc và các bộ phận của chúngFrame and forks including telescopic fork, rear suspension and parts thereofkg/unit32%48%
8714.10.40Bánh răng (gearing), hộp số, bộ ly hợp và các thiết bị truyền động khác và bộ phận của chúngGearing, gearbox, clutch and other transmission equipment and parts thereofkg/unit32%48%
8714.10.50Vành bánh xeWheel rimskg/unit32%48%
8714.10.60Phanh và bộ phận của chúngBrakes and parts thereofkg/unit32%48%
8714.10.70Giảm thanh (muffers) và các bộ phận của chúngSilencers (mufflers) and parts thereofkg/unit32%48%
8714.10.90Loại khácOtherkg/unit32%48%
8714.20Của xe dành cho người tàn tậtOf carriages for disabled persons
Bánh xe đẩy (castor)Castors wheels
8714.20.11Có đường kính (kể cả lốp) trên 75 mm nhưng không quá 100 mm, với điều kiện là chiều rộng của bánh xe hoặc lốp lắp vào không dưới 30 mmOf a diameter (including tyres) exceeding 75 mm but not exceeding 100 mm, provided that the width of any wheel or tyre fitted thereto is not less than 30 mmkg/unit0%5%
8714.20.12Có đường kính (kể cả lốp) trên 100 mm nhưng không quá 250 mm, với điều kiện là chiều rộng của bánh xe hoặc lốp lắp vào không dưới 30 mmOf a diameter (including tyres) exceeding 100 mm but not exceeding 250 mm, provided that the width of any wheel or tyre fitted thereto is not less than 30 mmkg/unit0%5%
8714.20.19Loại khácOtherkg/unit0%5%
8714.20.90Loại khácOtherkg/unit0%5%
Loại khácOther
8714.91Khung xe và càng xe, và các bộ phận của chúngFrames and forks, and parts thereof
8714.91.10Dùng cho xe đạp thuộc phân nhóm 8712.00.20 (SEN)For bicycles of subheading 8712.00.20kg/unit40%60%
Loại khácOther
8714.91.91Bộ phận của càng xe đạpParts for forkskg/unit40%60%
8714.91.99Loại khácOtherkg/unit40%60%
8714.92Vành bánh xe và nan hoaWheel rims and spokes
8714.92.10Dùng cho xe đạp thuộc phân nhóm 8712.00.20 (SEN)For bicycles of subheading 8712.00.20kg/unit45%67.5%
8714.92.90Loại khácOtherkg/unit40%60%
8714.93Moay ơ, trừ moay ơ kèm phanh (coaster braking hub) và phanh moay ơ, và líp xeHubs, other than coaster braking hubs and hub brakes, and free-wheel sprocket-wheels
8714.93.10Dùng cho xe đạp thuộc phân nhóm 8712.00.20 (SEN)For bicycles of subheading 8712.00.20kg/unit45%67.5%
8714.93.90Loại khácOtherkg/unit45%67.5%
8714.94Phanh, kể cả moay ơ kèm phanh (coaster braking hub) và phanh moay ơ, và các bộ phận của chúngBrakes, including coaster braking hubs and hub brakes, and parts thereof
8714.94.10Dùng cho xe đạp thuộc phân nhóm 8712.00.20 (SEN)For bicycles of subheading 8712.00.20kg/unit45%67.5%
8714.94.90Loại khácOtherkg/unit40%60%
8714.95Yên xeSaddles
8714.95.10Dùng cho xe đạp thuộc phân nhóm 8712.00.20 (SEN)For bicycles of subheading 8712.00.20kg/unit45%67.5%
8714.95.90Loại khácOtherkg/unit45%67.5%
8714.96Pê đan và đùi đĩa, và bộ phận của chúngPedals and crank-gear, and parts thereof
8714.96.10Dùng cho xe đạp thuộc phân nhóm 8712.00.20 (SEN)For bicycles of subheading 8712.00.20kg/unit45%67.5%
8714.96.90Loại khácOtherkg/unit45%67.5%
8714.99Loại khácOther
Dùng cho xe đạp thuộc phân nhóm 8712.00.20For bicycles of subheading 8712.00.20
8714.99.11Tay lái, cọc lái, chắn bùn, tấm phản quang (1), giá đỡ, cáp điều khiển, giá hoặc vấu bắt đèn; phụ kiện khác (SEN)Handle bars, pillars, mudguards, reflectors, carriers, control cables, lamp brackets or bracket lugs; other accessorieskg/unit45%67.5%
8714.99.12Bánh xích và trục khuỷu; bộ phận khác (SEN)Chain wheels and cranks; other partskg/unit45%67.5%
Loại khácOther
8714.99.91Tay lái, cọc lái, chắn bùn, tấm phản quang (1), giá đỡ, cáp điều khiển, giá hoặc vấu bắt đèn; phụ kiện khác (SEN)Handle bars, pillars, mudguards, reflectors, carriers, control cables, lamp brackets or bracket lugs; other accessorieskg/unit45%67.5%
8714.99.93Ốc bắt đầu nan hoaNipples for spokeskg/unit45%67.5%
8714.99.94Bánh xích và trục khuỷu; bộ phận khác (SEN)Chain wheels and cranks; other partskg/unit45%67.5%

Bảng có thể cuộn ngang.

Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)

File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.

Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.

Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.

Tất cả các nhóm của chương 87: Xe trừ phương tiện chạy trên đường sắt hoặc đường tàu điện, và các bộ phận và phụ kiện của chúng