Mã HS 8706
Khung gầm đã lắp động cơ, dùng cho xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05
Chassis fitted with engines, for the motor vehicles of headings 87.01 to 87.05
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Đơn vị tính | Thuế suất ưu đãi (MFN) | Thuế suất thông thường |
|---|---|---|---|---|
| Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01For vehicles of heading 87.01 | ||||
| 8706.00.11 | Dùng cho máy kéo nông nghiệp thuộc nhóm 87.01For agricultural tractors of heading 87.01 | unit | 10% | 15% |
| 8706.00.19 | Loại khácOther | unit | 10% | 15% |
| Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02For vehicles of heading 87.02 | ||||
| 8706.00.21 | Dùng cho ô tô (bao gồm cả ô tô limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (1) (coaches, buses, minibuses) hoặc ô tô van)For motor cars (including stretch limousines but not including coaches, buses, minibuses or vans) | unit | 30% | 45% |
| 8706.00.22 | Loại khác, dùng cho xe có khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 24 tấnOther, for vehicles with g.v.w. not exceeding 24 t | unit | 30% | 45% |
| 8706.00.23 | Loại khác, dùng cho xe có khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấnOther, for vehicles with g.v.w. exceeding 24 t | unit | 30% | 45% |
| Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03For vehicles of heading 87.03 | ||||
| 8706.00.31 | Dùng cho xe đua cỡ nhỏ và xe chơi gôn (kể cả xe golf buggies) và các loại xe tương tựFor go-karts and golf cars (including golf buggies) and similar vehicles | unit | 27% | 40.5% |
| 8706.00.32 | Dùng cho ô tô cứu thươngFor ambulances | unit | 27% | 40.5% |
| 8706.00.33 | Dùng cho ô tô (bao gồm cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van)For motor cars (including station wagons and sports cars, but not including vans) | unit | 27% | 40.5% |
| 8706.00.34 | Dùng cho xe được thiết kế đặc biệt để đi trên tuyết (SEN)For vehicles specially designed for travelling on snow | unit | 27% | 40.5% |
| 8706.00.39 | Loại khácOther | unit | 27% | 40.5% |
| Dùng cho xe thuộc nhóm 87.04For vehicles of heading 87.04 | ||||
| 8706.00.41 | Dùng cho xe có khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 24 tấnFor vehicles with g.v.w. not exceeding 24 t | unit | 30% | 45% |
| 8706.00.42 | Dùng cho xe có khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấnFor vehicles with g.v.w. exceeding 24 t | unit | 30% | 45% |
| 8706.00.50 | Dùng cho xe thuộc nhóm 87.05For vehicles of heading 87.05 | unit | 10% | 15% |
Bảng có thể cuộn ngang.
Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)
File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.
Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.
Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.