Chuyển đến nội dung

Biểu thuế Việt Nam, chương 02

Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ

Meat and edible meat offal

Xem trang này bằng: English

10 nhóm

Tên chương và chú giải pháp lý của chương không được đăng lại ở đây. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)

NhómMô tả hàng hóaSố dòng thuế
0201Thịt của động vật họ trâu bò, tươi hoặc ướp lạnhMeat of bovine animals, fresh or chilled3
0202Thịt của động vật họ trâu bò, đông lạnhMeat of bovine animals, frozen3
0203Thịt lợn, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnhMeat of swine, fresh, chilled or frozen6
0204Thịt cừu hoặc dê, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnhMeat of sheep or goats, fresh, chilled or frozen9
0205Thịt ngựa, lừa, la, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnhMeat of horses, asses, mules or hinnies, fresh, chilled or frozen1
0206Phụ phẩm ăn được sau giết mổ của lợn, động vật họ trâu bò, cừu, dê, ngựa, la, lừa, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnhEdible offal of bovine animals, swine, sheep, goats, horses, asses, mules or hinnies, fresh, chilled or frozen9
0207Thịt và phụ phẩm ăn được sau giết mổ, của gia cầm thuộc nhóm 01.05, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnhMeat and edible offal, of the poultry of heading 01.05, fresh, chilled or frozen35
0208Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ của động vật khác, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnhOther meat and edible meat offal, fresh, chilled or frozen10
0209Mỡ lợn không dính nạc và mỡ gia cầm, chưa nấu chảy hoặc chiết xuất cách khác, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, muối, ngâm nước muối, làm khô hoặc hun khóiPig fat, free of lean meat, and poultry fat, not rendered or otherwise extracted, fresh, chilled, frozen, salted, in brine, dried or smoked2
0210Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ, muối, ngâm nước muối, làm khô hoặc hun khói; bột mịn và bột thô ăn được làm từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổMeat and edible meat offal, salted, in brine, dried or smoked; edible flours and meals of meat or meat offal15

Tất cả các chương

Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)

File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.

Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.

Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.