Mã HS 0210
Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ, muối, ngâm nước muối, làm khô hoặc hun khói; bột mịn và bột thô ăn được làm từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ
Meat and edible meat offal, salted, in brine, dried or smoked; edible flours and meals of meat or meat offal
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Đơn vị tính | Thuế suất ưu đãi (MFN) | Thuế suất thông thường |
|---|---|---|---|---|
| Thịt lợnMeat of swine | ||||
| 0210.11.00 | Thịt mông đùi (hams), thịt vai và các mảnh của chúng, có xươngHams, shoulders and cuts thereof, with bone in | kg | 10% | 15% |
| 0210.12.00 | Thịt dọi (ba chỉ) và các mảnh của chúngBellies (streaky) and cuts thereof | kg | 10% | 15% |
| 0210.19 | Loại khácOther | |||
| 0210.19.30 | Thịt lợn muối xông khói (bacon); thịt mông đùi (hams) không xươngBacon; boneless hams | kg | 10% | 15% |
| 0210.19.90 | Loại khácOther | kg | 10% | 15% |
| 0210.20.00 | Thịt động vật họ trâu bòMeat of bovine animals | kg | 15% | 22.5% |
| Loại khác, kể cả bột mịn và bột thô ăn được làm từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổOther, including edible flours and meals of meat or meat offal | ||||
| 0210.91.00 | Của bộ động vật linh trưởngOf primates | kg | 20% | 30% |
| 0210.92 | Của cá voi, cá heo chuột và cá heo (động vật có vú thuộc bộ Cetacea); của lợn biển và cá nược (động vật có vú thuộc bộ Sirenia); của hải cẩu, sư tử biển và con moóc (hải mã) (động vật có vú thuộc phân bộ Pinnipedia)Of whales, dolphins and porpoises (mammals of the order Cetacea); of manatees and dugongs (mammals of the order Sirenia); of seals, sea lions and walruses (mammals of the suborder Pinnipedia) | |||
| 0210.92.10 | Của cá voi, cá heo chuột và cá heo (động vật có vú thuộc bộ Cetacea); của lợn biển và cá nược (động vật có vú thuộc bộ Sirenia)Of whales, dolphins and porpoises (mammals of the order Cetacea); of manatees and dugongs (mammals of the order Sirenia) | kg | 20% | 30% |
| 0210.92.90 | Loại khácOther | kg | 20% | 30% |
| 0210.93.00 | Của loài bò sát (kể cả rắn và rùa)Of reptiles (including snakes and turtles) | kg | 20% | 30% |
| 0210.99 | Loại khácOther | |||
| 0210.99.10 | Thịt gà thái miếng đã được làm khô đông lạnh (SEN)Freeze-dried diced chicken | kg | 20% | 30% |
| 0210.99.20 | Da lợn khôDried pork skin | kg | 20% | 30% |
| 0210.99.90 | Loại khácOther | kg | 20% | 30% |
Bảng có thể cuộn ngang.
Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)
File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.
Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.
Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.
Tất cả các nhóm của chương 02: Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ