Chuyển đến nội dung

Mã HS 0210

Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ, muối, ngâm nước muối, làm khô hoặc hun khói; bột mịn và bột thô ăn được làm từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ

Meat and edible meat offal, salted, in brine, dried or smoked; edible flours and meals of meat or meat offal

Xem trang này bằng: English

15 dòng thuế Biểu thuế Việt Nam, Vietnam import and export tariff (AHTN 2022) - updated 05-04-2026

Mã hàngMô tả hàng hóaĐơn vị tínhThuế suất ưu đãi (MFN)Thuế suất thông thường
Thịt lợnMeat of swine
0210.11.00Thịt mông đùi (hams), thịt vai và các mảnh của chúng, có xươngHams, shoulders and cuts thereof, with bone inkg10%15%
0210.12.00Thịt dọi (ba chỉ) và các mảnh của chúngBellies (streaky) and cuts thereofkg10%15%
0210.19Loại khácOther
0210.19.30Thịt lợn muối xông khói (bacon); thịt mông đùi (hams) không xươngBacon; boneless hamskg10%15%
0210.19.90Loại khácOtherkg10%15%
0210.20.00Thịt động vật họ trâu bòMeat of bovine animalskg15%22.5%
Loại khác, kể cả bột mịn và bột thô ăn được làm từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổOther, including edible flours and meals of meat or meat offal
0210.91.00Của bộ động vật linh trưởngOf primateskg20%30%
0210.92Của cá voi, cá heo chuột và cá heo (động vật có vú thuộc bộ Cetacea); của lợn biển và cá nược (động vật có vú thuộc bộ Sirenia); của hải cẩu, sư tử biển và con moóc (hải mã) (động vật có vú thuộc phân bộ Pinnipedia)Of whales, dolphins and porpoises (mammals of the order Cetacea); of manatees and dugongs (mammals of the order Sirenia); of seals, sea lions and walruses (mammals of the suborder Pinnipedia)
0210.92.10Của cá voi, cá heo chuột và cá heo (động vật có vú thuộc bộ Cetacea); của lợn biển và cá nược (động vật có vú thuộc bộ Sirenia)Of whales, dolphins and porpoises (mammals of the order Cetacea); of manatees and dugongs (mammals of the order Sirenia)kg20%30%
0210.92.90Loại khácOtherkg20%30%
0210.93.00Của loài bò sát (kể cả rắn và rùa)Of reptiles (including snakes and turtles)kg20%30%
0210.99Loại khácOther
0210.99.10Thịt gà thái miếng đã được làm khô đông lạnh (SEN)Freeze-dried diced chickenkg20%30%
0210.99.20Da lợn khôDried pork skinkg20%30%
0210.99.90Loại khácOtherkg20%30%

Bảng có thể cuộn ngang.

Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)

File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.

Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.

Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.

Tất cả các nhóm của chương 02: Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ