Mã HS 0301
Cá sống
Live fish
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Đơn vị tính | Thuế suất ưu đãi (MFN) | Thuế suất thông thường |
|---|---|---|---|---|
| Cá cảnhOrnamental fish | ||||
| 0301.11 | Cá nước ngọtFreshwater | |||
| 0301.11.10 | Cá bộtFry | kg/unit | 15% | 22.5% |
| Loại khácOther | ||||
| 0301.11.91 | Cá chép Koi (Cyprinus carpio)Koi carp (Cyprinus carpio) | kg/unit | 20% | 30% |
| 0301.11.92 | Cá vàng (Carassius auratus)Goldfish (Carassius auratus) | kg/unit | 20% | 30% |
| 0301.11.93 | Cá chọi Thái Lan (Beta splendens)Siamese fighting fish (Beta splendens) | kg/unit | 20% | 30% |
| 0301.11.95 | Cá rồng (Scleropages formosus)Arowanas (Scleropages formosus) | kg/unit | 20% | 30% |
| 0301.11.99 | Loại khácOther | kg/unit | 20% | 30% |
| 0301.19 | Loại khácOther | |||
| 0301.19.10 | Cá bộtFry | kg/unit | 15% | 22.5% |
| 0301.19.90 | Loại khácOther | kg/unit | 20% | 30% |
| Cá sống khácOther live fish | ||||
| 0301.91.00 | Cá hồi chấm (trout) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster)Trout (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache and Oncorhynchus chrysogaster) | kg/unit | 20% | 30% |
| 0301.92.00 | Cá chình (Anguilla spp.)Eels (Anguilla spp.) | kg/unit | 20% | 30% |
| 0301.93 | Cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.)Carp (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.) | |||
| Cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus)Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus | ||||
| 0301.93.21 | Để nhân giống, trừ cá bột (SEN)Breeding, other than fry | kg/unit | 0% | 5% |
| 0301.93.22 | Cá bộtFry | kg/unit | 0% | 5% |
| 0301.93.29 | Loại khácOther | kg/unit | 20% | 30% |
| Cá chép (Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.)Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp. | ||||
| 0301.93.31 | Để nhân giống, trừ cá bột (SEN)Breeding, other than fry | kg/unit | 0% | 5% |
| 0301.93.32 | Cá bộtFry | kg/unit | 0% | 5% |
| 0301.93.39 | Loại khácOther | kg/unit | 20% | 30% |
| 0301.94.00 | Cá ngừ vây xanh Đại Tây Dương và Thái Bình Dương (Thunnus thynnus, Thunnus orientalis)Atlantic and Pacific bluefin tunas (Thunnus thynnus, Thunnus orientalis) | kg/unit | 20% | 30% |
| 0301.95.00 | Cá ngừ vây xanh phương Nam (Thunnus maccoyii)Southern bluefin tunas (Thunnus maccoyii) | kg/unit | 20% | 30% |
| 0301.99 | Loại khácOther | |||
| Cá bột của cá măng biển và của cá múMilkfish and Grouper, fry | ||||
| 0301.99.11 | Để nhân giống (SEN)Breeding | kg/unit | 0% | 5% |
| 0301.99.19 | Loại khácOther | kg/unit | 20% | 30% |
| Cá bột loại khácOther fish fry | ||||
| 0301.99.22 | Cá chép khác, để nhân giống (SEN)Other carp, breeding | kg/unit | 0% | 5% |
| 0301.99.23 | Cá chép loại khác (SEN)Other carp | kg/unit | 20% | 30% |
| 0301.99.24 | Loại khác, để nhân giốngOther, breeding | kg/unit | 0% | 5% |
| 0301.99.29 | Loại khácOther | kg/unit | 20% | 30% |
| Cá măng biển và cá mú, trừ cá bộtMilkfish and grouper, other than fry | ||||
| 0301.99.31 | Cá măng biển để nhân giống (SEN)Milkfish, breeding | kg/unit | 0% | 5% |
| 0301.99.32 | Cá măng biển, loại khác (SEN)Milkfish, other | kg/unit | 20% | 30% |
| 0301.99.33 | Cá mú chấm nhỏ (Plectropomus leopardus)(SEN)Leopard coral grouper (Plectropomus leopardus) | kg/unit | 20% | 30% |
| 0301.99.34 | Cá mú hoa nâu/cá mú cọp (Epinephelus fuscoguttatus) (SEN)Brown-marbled grouper (Epinephelus fuscoguttatus) | kg/unit | 20% | 30% |
| 0301.99.35 | Cá mú dẹt (Cromileptes altivelis) (SEN)Humpback grouper (Cromileptes altivelis) | kg/unit | 20% | 30% |
| 0301.99.36 | Cá mú loại khácOther grouper | kg/unit | 20% | 30% |
| Cá nước ngọt khácOther, freshwater fish | ||||
| 0301.99.41 | Cá rô phi (Oreochromis spp.)(SEN)Tilapias (Oreochromis spp.) | kg/unit | 20% | 30% |
| 0301.99.42 | Cá chép khác, để nhân giống (SEN)Other carp, for breeding | kg/unit | 0% | 5% |
| 0301.99.49 | Loại khácOther | kg/unit | 20% | 30% |
| 0301.99.50 | Cá biển khácOther, marine fish | kg/unit | 20% | 30% |
| 0301.99.90 | Loại khácOther | kg/unit | 20% | 30% |
Bảng có thể cuộn ngang.
Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)
File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.
Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.
Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.