Chuyển đến nội dung

Mã HS 0301

Cá sống

Live fish

Xem trang này bằng: English

39 dòng thuế Biểu thuế Việt Nam, Vietnam import and export tariff (AHTN 2022) - updated 05-04-2026

Mã hàngMô tả hàng hóaĐơn vị tínhThuế suất ưu đãi (MFN)Thuế suất thông thường
Cá cảnhOrnamental fish
0301.11Cá nước ngọtFreshwater
0301.11.10Cá bộtFrykg/unit15%22.5%
Loại khácOther
0301.11.91Cá chép Koi (Cyprinus carpio)Koi carp (Cyprinus carpio)kg/unit20%30%
0301.11.92Cá vàng (Carassius auratus)Goldfish (Carassius auratus)kg/unit20%30%
0301.11.93Cá chọi Thái Lan (Beta splendens)Siamese fighting fish (Beta splendens)kg/unit20%30%
0301.11.95Cá rồng (Scleropages formosus)Arowanas (Scleropages formosus)kg/unit20%30%
0301.11.99Loại khácOtherkg/unit20%30%
0301.19Loại khácOther
0301.19.10Cá bộtFrykg/unit15%22.5%
0301.19.90Loại khácOtherkg/unit20%30%
Cá sống khácOther live fish
0301.91.00Cá hồi chấm (trout) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster)Trout (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache and Oncorhynchus chrysogaster)kg/unit20%30%
0301.92.00Cá chình (Anguilla spp.)Eels (Anguilla spp.)kg/unit20%30%
0301.93Cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.)Carp (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.)
Cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus)Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus
0301.93.21Để nhân giống, trừ cá bột (SEN)Breeding, other than frykg/unit0%5%
0301.93.22Cá bộtFrykg/unit0%5%
0301.93.29Loại khácOtherkg/unit20%30%
Cá chép (Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.)Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.
0301.93.31Để nhân giống, trừ cá bột (SEN)Breeding, other than frykg/unit0%5%
0301.93.32Cá bộtFrykg/unit0%5%
0301.93.39Loại khácOtherkg/unit20%30%
0301.94.00Cá ngừ vây xanh Đại Tây Dương và Thái Bình Dương (Thunnus thynnus, Thunnus orientalis)Atlantic and Pacific bluefin tunas (Thunnus thynnus, Thunnus orientalis)kg/unit20%30%
0301.95.00Cá ngừ vây xanh phương Nam (Thunnus maccoyii)Southern bluefin tunas (Thunnus maccoyii)kg/unit20%30%
0301.99Loại khácOther
Cá bột của cá măng biển và của cá múMilkfish and Grouper, fry
0301.99.11Để nhân giống (SEN)Breedingkg/unit0%5%
0301.99.19Loại khácOtherkg/unit20%30%
Cá bột loại khácOther fish fry
0301.99.22Cá chép khác, để nhân giống (SEN)Other carp, breedingkg/unit0%5%
0301.99.23Cá chép loại khác (SEN)Other carpkg/unit20%30%
0301.99.24Loại khác, để nhân giốngOther, breedingkg/unit0%5%
0301.99.29Loại khácOtherkg/unit20%30%
Cá măng biển và cá mú, trừ cá bộtMilkfish and grouper, other than fry
0301.99.31Cá măng biển để nhân giống (SEN)Milkfish, breedingkg/unit0%5%
0301.99.32Cá măng biển, loại khác (SEN)Milkfish, otherkg/unit20%30%
0301.99.33Cá mú chấm nhỏ (Plectropomus leopardus)(SEN)Leopard coral grouper (Plectropomus leopardus)kg/unit20%30%
0301.99.34Cá mú hoa nâu/cá mú cọp (Epinephelus fuscoguttatus) (SEN)Brown-marbled grouper (Epinephelus fuscoguttatus)kg/unit20%30%
0301.99.35Cá mú dẹt (Cromileptes altivelis) (SEN)Humpback grouper (Cromileptes altivelis)kg/unit20%30%
0301.99.36Cá mú loại khácOther grouperkg/unit20%30%
Cá nước ngọt khácOther, freshwater fish
0301.99.41Cá rô phi (Oreochromis spp.)(SEN)Tilapias (Oreochromis spp.)kg/unit20%30%
0301.99.42Cá chép khác, để nhân giống (SEN)Other carp, for breedingkg/unit0%5%
0301.99.49Loại khácOtherkg/unit20%30%
0301.99.50Cá biển khácOther, marine fishkg/unit20%30%
0301.99.90Loại khácOtherkg/unit20%30%

Bảng có thể cuộn ngang.

Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)

File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.

Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.

Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.

Tất cả các nhóm của chương 03: Cá và động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật thủy sinh không xương sống khác