Chuyển đến nội dung

Mã HS 0207

Thịt và phụ phẩm ăn được sau giết mổ, của gia cầm thuộc nhóm 01.05, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh

Meat and edible offal, of the poultry of heading 01.05, fresh, chilled or frozen

Xem trang này bằng: English

35 dòng thuế Biểu thuế Việt Nam, Vietnam import and export tariff (AHTN 2022) - updated 05-04-2026

Mã hàngMô tả hàng hóaĐơn vị tínhThuế suất ưu đãi (MFN)Thuế suất thông thường
Của gà thuộc loài Gallus domesticusOf fowls of the species Gallus domesticus
0207.11.00Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnhNot cut in pieces, fresh or chilledkg40%60%
0207.12.00Chưa chặt mảnh, đông lạnhNot cut in pieces, frozenkg40%60%
0207.13.00Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, tươi hoặc ướp lạnhCuts and offal, fresh or chilledkg40%60%
0207.14Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, đông lạnhCuts and offal, frozen
0207.14.10CánhWingskg20%30%
0207.14.20ĐùiThighskg15%22.5%
0207.14.30GanLiverskg20%30%
Loại khácOther
0207.14.91Thịt đã được lọc hoặc tách khỏi xương bằng phương pháp cơ học (SEN)Mechanically deboned or separated meatkg20%30%
0207.14.99Loại khácOtherkg20%30%
Của gà tâyOf turkeys
0207.24.00Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnhNot cut in pieces, fresh or chilledkg40%60%
0207.25.00Chưa chặt mảnh, đông lạnhNot cut in pieces, frozenkg40%60%
0207.26.00Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, tươi hoặc ướp lạnhCuts and offal, fresh or chilledkg40%60%
0207.27Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, đông lạnhCuts and offal, frozen
0207.27.10GanLiverskg20%30%
Loại khácOther
0207.27.91Thịt đã được lọc hoặc tách khỏi xương bằng phương pháp cơ học (SEN)Mechanically deboned or separated meatkg20%30%
0207.27.99Loại khácOtherkg20%30%
Của vịt, nganOf ducks
0207.41.00Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnhNot cut in pieces, fresh or chilledkg40%60%
0207.42.00Chưa chặt mảnh, đông lạnhNot cut in pieces, frozenkg40%60%
0207.43.00Gan béo, tươi hoặc ướp lạnhFatty livers, fresh or chilledkg15%22.5%
0207.44.00Loại khác, tươi hoặc ướp lạnhOther, fresh or chilledkg15%22.5%
0207.45Loại khác, đông lạnhOther, frozen
0207.45.10Gan béoFatty liverskg15%22.5%
0207.45.90Loại khácOtherkg15%22.5%
Của ngỗngOf geese
0207.51.00Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnhNot cut in pieces, fresh or chilledkg40%60%
0207.52.00Chưa chặt mảnh, đông lạnhNot cut in pieces, frozenkg40%60%
0207.53.00Gan béo, tươi hoặc ướp lạnhFatty livers, fresh or chilledkg15%22.5%
0207.54.00Loại khác, tươi hoặc ướp lạnhOther, fresh or chilledkg15%22.5%
0207.55Loại khác, đông lạnhOther, frozen
0207.55.10Gan béoFatty liverskg15%22.5%
0207.55.90Loại khácOtherkg15%22.5%
0207.60Của gà lôiOf guinea fowls
0207.60.10Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnhNot cut in pieces, fresh or chilledkg40%60%
0207.60.20Chưa chặt mảnh, đông lạnhNot cut in pieces, frozenkg40%60%
0207.60.30Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, tươi hoặc ướp lạnhCuts and offal, fresh or chilledkg15%22.5%
0207.60.40Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, đông lạnhCuts and offal, frozenkg15%22.5%

Bảng có thể cuộn ngang.

Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)

File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.

Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.

Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.

Tất cả các nhóm của chương 02: Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ