Mã HS 0206
Phụ phẩm ăn được sau giết mổ của lợn, động vật họ trâu bò, cừu, dê, ngựa, la, lừa, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh
Edible offal of bovine animals, swine, sheep, goats, horses, asses, mules or hinnies, fresh, chilled or frozen
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Đơn vị tính | Thuế suất ưu đãi (MFN) | Thuế suất thông thường |
|---|---|---|---|---|
| 0206.10.00 | Của động vật họ trâu bò, tươi hoặc ướp lạnhOf bovine animals, fresh or chilled | kg | 8% | 12% |
| Của động vật họ trâu bò, đông lạnhOf bovine animals, frozen | ||||
| 0206.21.00 | LưỡiTongues | kg | 8% | 12% |
| 0206.22.00 | GanLivers | kg | 8% | 12% |
| 0206.29.00 | Loại khácOther | kg | 8% | 12% |
| 0206.30.00 | Của lợn, tươi hoặc ướp lạnhOf swine, fresh or chilled | kg | 8% | 12% |
| Của lợn, đông lạnhOf swine, frozen | ||||
| 0206.41.00 | GanLivers | kg | 8% | 12% |
| 0206.49.00 | Loại khácOther | kg | 8% | 12% |
| 0206.80.00 | Loại khác, tươi hoặc ướp lạnhOther, fresh or chilled | kg | 10% | 15% |
| 0206.90.00 | Loại khác, đông lạnhOther, frozen | kg | 10% | 15% |
Bảng có thể cuộn ngang.
Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)
File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.
Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.
Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.
Tất cả các nhóm của chương 02: Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ