Mã HS 0208
Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ của động vật khác, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh
Other meat and edible meat offal, fresh, chilled or frozen
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Đơn vị tính | Thuế suất ưu đãi (MFN) | Thuế suất thông thường |
|---|---|---|---|---|
| 0208.10.00 | Của thỏ hoặc thỏ rừngOf rabbits or hares | kg | 10% | 15% |
| 0208.30.00 | Của bộ động vật linh trưởngOf primates | kg | 10% | 15% |
| 0208.40 | Của cá voi, cá heo chuột và cá heo (động vật có vú thuộc bộ Cetacea); của lợn biển và cá nược (động vật có vú thuộc bộ Sirenia); của hải cẩu, sư tử biển và con moóc (hải mã) (động vật có vú thuộc phân bộ Pinnipedia)Of whales, dolphins and porpoises (mammals of the order Cetacea); of manatees and dugongs (mammals of the order Sirenia); of seals, sea lions and walruses (mammals of the suborder Pinnipedia) | |||
| 0208.40.10 | Của cá voi, cá heo chuột và cá heo (động vật có vú thuộc bộ Cetacea); của lợn biển và cá nược (động vật có vú thuộc bộ Sirenia)Of whales, dolphins and porpoises (mammals of the order Cetacea); of manatees and dugongs (mammals of the order Sirenia) | kg | 10% | 15% |
| 0208.40.90 | Loại khácOther | kg | 5% | 7.5% |
| 0208.50.00 | Của loài bò sát (kể cả rắn và rùa)Of reptiles (including snakes and turtles) | kg | 10% | 15% |
| 0208.60.00 | Của lạc đà và họ lạc đà (Camelidae)Of camels and other camelids (Camelidae) | kg | 5% | 7.5% |
| 0208.90 | Loại khácOther | |||
| 0208.90.10 | Đùi ếchFrogs' legs | kg | 10% | 15% |
| 0208.90.90 | Loại khácOther | kg | 5% | 7.5% |
Bảng có thể cuộn ngang.
Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)
File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.
Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.
Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.
Tất cả các nhóm của chương 02: Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ