Biểu thuế Việt Nam, chương 01
Động vật sống
Live animals
Tên chương và chú giải pháp lý của chương không được đăng lại ở đây. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)
| Nhóm | Mô tả hàng hóa | Số dòng thuế |
|---|---|---|
| 0101 | Ngựa, lừa, la sốngLive horses, asses, mules and hinnies | 6 |
| 0102 | Động vật sống họ trâu bòLive bovine animals | 10 |
| 0103 | Lợn sốngLive swine | 3 |
| 0104 | Cừu, dê sốngLive sheep and goats | 6 |
| 0105 | Gia cầm sống, gồm các loại gà thuộc loài Gallus domesticus, vịt, ngan, ngỗng, gà tây và gà lôiLive poultry, that is to say, fowls of the species Gallus domesticus, ducks, geese, turkeys and guinea fowls | 26 |
| 0106 | Động vật sống khácOther live animals | 15 |
Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)
File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.
Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.
Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.