Chuyển đến nội dung

Mã HS 0105

Gia cầm sống, gồm các loại gà thuộc loài Gallus domesticus, vịt, ngan, ngỗng, gà tây và gà lôi

Live poultry, that is to say, fowls of the species Gallus domesticus, ducks, geese, turkeys and guinea fowls

Xem trang này bằng: English

26 dòng thuế Biểu thuế Việt Nam, Vietnam import and export tariff (AHTN 2022) - updated 05-04-2026

Mã hàngMô tả hàng hóaĐơn vị tínhThuế suất ưu đãi (MFN)Thuế suất thông thường
Loại khối lượng không quá 185 gWeighing not more than 185 g
0105.11Gà thuộc loài Gallus domesticusFowls of the species Gallus domesticus
0105.11.10Để nhân giống (SEN)Breeding fowlskg/unit0%5%
0105.11.90Loại khácOtherkg/unit10%15%
0105.12Gà tâyTurkeys
0105.12.10Để nhân giống (SEN)Breeding turkeyskg/unit0%5%
0105.12.90Loại khácOtherkg/unit10%15%
0105.13Vịt, nganDucks
0105.13.10Để nhân giống (SEN)Breeding ducklingskg/unit0%5%
0105.13.90Loại khácOtherkg/unit10%15%
0105.14NgỗngGeese
0105.14.10Để nhân giống (SEN)Breeding goslingskg/unit0%5%
0105.14.90Loại khácOtherkg/unit10%15%
0105.15Gà lôiGuinea fowls
0105.15.10Để nhân giống (SEN)Breeding guinea fowlskg/unit0%5%
0105.15.90Loại khácOtherkg/unit10%15%
Loại khácOther
0105.94Gà thuộc loài Gallus domesticusFowls of the species Gallus domesticus
0105.94.10Để nhân giống (SEN), trừ gà chọiBreeding fowls, other than fighting cockskg/unit0%5%
Gà chọiFighting cocks
0105.94.41Khối lượng không quá 2 kgWeighing not more than 2 kgkg/unit5%7.5%
0105.94.49Loại khácOtherkg/unit5%7.5%
Loại khácOther
0105.94.91Khối lượng không quá 2 kgWeighing not more than 2 kgkg/unit10%15%
0105.94.99Loại khácOtherkg/unit10%15%
0105.99Loại khácOther
0105.99.10Vịt, ngan để nhân giống (SEN)Breeding duckskg/unit0%5%
0105.99.20Vịt, ngan loại khácOther duckskg/unit5%7.5%
0105.99.30Ngỗng, gà tây và gà lôi để nhân giống (SEN)Breeding geese, turkeys and guinea fowlskg/unit0%5%
0105.99.40Ngỗng, gà tây và gà lôi loại khácOther geese, turkeys and guinea fowlskg/unit5%7.5%

Bảng có thể cuộn ngang.

Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)

File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.

Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.

Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.

Tất cả các nhóm của chương 01: Động vật sống