Mã HS 0106
Động vật sống khác
Other live animals
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Đơn vị tính | Thuế suất ưu đãi (MFN) | Thuế suất thông thường |
|---|---|---|---|---|
| Động vật có vúMammals | ||||
| 0106.11.00 | Bộ động vật linh trưởngPrimates | kg/unit | 5% | 7.5% |
| 0106.12 | Cá voi, cá heo chuột và cá heo (động vật có vú thuộc bộ cá voi Cetacea); lợn biển và cá nược (động vật có vú thuộc bộ Sirenia); hải cẩu, sư tử biển và hải mã (con moóc) (động vật có vú thuộc phân bộ Pinnipedia)Whales, dolphins and porpoises (mammals of the order Cetacea); manatees and dugongs (mammals of the order Sirenia); seals, sea lions and walruses (mammals of the suborder Pinnipedia) | |||
| 0106.12.10 | Cá voi, cá heo chuột và cá heo (động vật có vú thuộc bộ cá voi Cetacea); lợn biển và cá nược (động vật có vú thuộc bộ Sirenia)Whales, dolphins and porpoises (mammals of the order Cetacea); manatees and dugongs (mammals of the order Sirenia) | kg/unit | 5% | 7.5% |
| 0106.12.20 | Hải cẩu, sư tử biển và hải mã (con moóc) (động vật có vú thuộc phân bộ Pinnipedia)Seals, sea lions and walruses (mammals of the suborder Pinnipedia) | kg/unit | 5% | 7.5% |
| 0106.13.00 | Lạc đà và họ lạc đà (Camelidae)Camels and other camelids (Camelidae) | kg/unit | 5% | 7.5% |
| 0106.14.00 | Thỏ (Rabbits và hares)Rabbits and hares | kg/unit | 5% | 7.5% |
| 0106.19.00 | Loại khácOther | kg/unit | 5% | 7.5% |
| 0106.20.00 | Loài bò sát (kể cả rắn và rùa)Reptiles (including snakes and turtles) | kg/unit | 5% | 7.5% |
| Các loại chimBirds | ||||
| 0106.31.00 | Chim săn mồiBirds of prey | kg/unit | 5% | 7.5% |
| 0106.32.00 | Vẹt (kể cả vẹt lớn châu Mỹ (parrots), vẹt nhỏ đuôi dài (parakeets), vẹt đuôi dài và vẹt có mào)Psittaciformes (including parrots, parakeets, macaws and cockatoos) | kg/unit | 5% | 7.5% |
| 0106.33.00 | Đà điểu; đà điểu châu Úc (Dromaius novaehollandiae)Ostriches; emus (Dromaius novaehollandiae) | kg/unit | 5% | 7.5% |
| 0106.39.00 | Loại khácOther | kg/unit | 5% | 7.5% |
| Côn trùngInsects | ||||
| 0106.41.00 | Các loại ongBees | kg/unit | 5% | 7.5% |
| 0106.49.00 | Loại khácOther | kg/unit | 5% | 7.5% |
| 0106.90.00 | Loại khácOther | kg/unit | 5% | 7.5% |
Bảng có thể cuộn ngang.
Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)
File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.
Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.
Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.