Chuyển đến nội dung

Mã HS 0106

Động vật sống khác

Other live animals

Xem trang này bằng: English

15 dòng thuế Biểu thuế Việt Nam, Vietnam import and export tariff (AHTN 2022) - updated 05-04-2026

Mã hàngMô tả hàng hóaĐơn vị tínhThuế suất ưu đãi (MFN)Thuế suất thông thường
Động vật có vúMammals
0106.11.00Bộ động vật linh trưởngPrimateskg/unit5%7.5%
0106.12Cá voi, cá heo chuột và cá heo (động vật có vú thuộc bộ cá voi Cetacea); lợn biển và cá nược (động vật có vú thuộc bộ Sirenia); hải cẩu, sư tử biển và hải mã (con moóc) (động vật có vú thuộc phân bộ Pinnipedia)Whales, dolphins and porpoises (mammals of the order Cetacea); manatees and dugongs (mammals of the order Sirenia); seals, sea lions and walruses (mammals of the suborder Pinnipedia)
0106.12.10Cá voi, cá heo chuột và cá heo (động vật có vú thuộc bộ cá voi Cetacea); lợn biển và cá nược (động vật có vú thuộc bộ Sirenia)Whales, dolphins and porpoises (mammals of the order Cetacea); manatees and dugongs (mammals of the order Sirenia)kg/unit5%7.5%
0106.12.20Hải cẩu, sư tử biển và hải mã (con moóc) (động vật có vú thuộc phân bộ Pinnipedia)Seals, sea lions and walruses (mammals of the suborder Pinnipedia)kg/unit5%7.5%
0106.13.00Lạc đà và họ lạc đà (Camelidae)Camels and other camelids (Camelidae)kg/unit5%7.5%
0106.14.00Thỏ (Rabbits và hares)Rabbits and hareskg/unit5%7.5%
0106.19.00Loại khácOtherkg/unit5%7.5%
0106.20.00Loài bò sát (kể cả rắn và rùa)Reptiles (including snakes and turtles)kg/unit5%7.5%
Các loại chimBirds
0106.31.00Chim săn mồiBirds of preykg/unit5%7.5%
0106.32.00Vẹt (kể cả vẹt lớn châu Mỹ (parrots), vẹt nhỏ đuôi dài (parakeets), vẹt đuôi dài và vẹt có mào)Psittaciformes (including parrots, parakeets, macaws and cockatoos)kg/unit5%7.5%
0106.33.00Đà điểu; đà điểu châu Úc (Dromaius novaehollandiae)Ostriches; emus (Dromaius novaehollandiae)kg/unit5%7.5%
0106.39.00Loại khácOtherkg/unit5%7.5%
Côn trùngInsects
0106.41.00Các loại ongBeeskg/unit5%7.5%
0106.49.00Loại khácOtherkg/unit5%7.5%
0106.90.00Loại khácOtherkg/unit5%7.5%

Bảng có thể cuộn ngang.

Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)

File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.

Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.

Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.

Tất cả các nhóm của chương 01: Động vật sống