Chuyển đến nội dung

Mã HS 0204

Thịt cừu hoặc dê, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh

Meat of sheep or goats, fresh, chilled or frozen

Xem trang này bằng: English

9 dòng thuế Biểu thuế Việt Nam, Vietnam import and export tariff (AHTN 2022) - updated 05-04-2026

Mã hàngMô tả hàng hóaĐơn vị tínhThuế suất ưu đãi (MFN)Thuế suất thông thường
0204.10.00Thịt cừu non cả con và nửa con, tươi hoặc ướp lạnhCarcasses and half-carcasses of lamb, fresh or chilledkg7%10.5%
Thịt cừu khác, tươi hoặc ướp lạnhOther meat of sheep, fresh or chilled
0204.21.00Thịt cả con và nửa conCarcasses and half-carcasseskg7%10.5%
0204.22.00Thịt pha có xương khácOther cuts with bone inkg7%10.5%
0204.23.00Thịt lọc không xươngBonelesskg7%10.5%
0204.30.00Thịt cừu non, cả con và nửa con, đông lạnhCarcasses and half-carcasses of lamb, frozenkg7%10.5%
Thịt cừu khác, đông lạnhOther meat of sheep, frozen
0204.41.00Thịt cả con và nửa conCarcasses and half-carcasseskg7%10.5%
0204.42.00Thịt pha có xương khácOther cuts with bone inkg7%10.5%
0204.43.00Thịt lọc không xươngBonelesskg7%10.5%
0204.50.00Thịt dêMeat of goatskg7%10.5%

Bảng có thể cuộn ngang.

Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)

File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.

Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.

Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.

Tất cả các nhóm của chương 02: Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ