Mã HS 0204
Thịt cừu hoặc dê, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh
Meat of sheep or goats, fresh, chilled or frozen
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Đơn vị tính | Thuế suất ưu đãi (MFN) | Thuế suất thông thường |
|---|---|---|---|---|
| 0204.10.00 | Thịt cừu non cả con và nửa con, tươi hoặc ướp lạnhCarcasses and half-carcasses of lamb, fresh or chilled | kg | 7% | 10.5% |
| Thịt cừu khác, tươi hoặc ướp lạnhOther meat of sheep, fresh or chilled | ||||
| 0204.21.00 | Thịt cả con và nửa conCarcasses and half-carcasses | kg | 7% | 10.5% |
| 0204.22.00 | Thịt pha có xương khácOther cuts with bone in | kg | 7% | 10.5% |
| 0204.23.00 | Thịt lọc không xươngBoneless | kg | 7% | 10.5% |
| 0204.30.00 | Thịt cừu non, cả con và nửa con, đông lạnhCarcasses and half-carcasses of lamb, frozen | kg | 7% | 10.5% |
| Thịt cừu khác, đông lạnhOther meat of sheep, frozen | ||||
| 0204.41.00 | Thịt cả con và nửa conCarcasses and half-carcasses | kg | 7% | 10.5% |
| 0204.42.00 | Thịt pha có xương khácOther cuts with bone in | kg | 7% | 10.5% |
| 0204.43.00 | Thịt lọc không xươngBoneless | kg | 7% | 10.5% |
| 0204.50.00 | Thịt dêMeat of goats | kg | 7% | 10.5% |
Bảng có thể cuộn ngang.
Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)
File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.
Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.
Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.
Tất cả các nhóm của chương 02: Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ