Chuyển đến nội dung

Biểu thuế Việt Nam, chương 89

Tàu thủy, thuyền và các kết cấu nổi

Ships, boats and floating structures

Xem trang này bằng: English

8 nhóm

Tên chương và chú giải pháp lý của chương không được đăng lại ở đây. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)

NhómMô tả hàng hóaSố dòng thuế
8901Tàu thủy chở khách, thuyền, xuồng du lịch, phà, tàu thủy chở hàng, xà lan và các tàu thuyền tương tự để vận chuyển người hoặc hàng hóaCruise ships, excursion boats, ferry-boats, cargo ships, barges and similar vessels for the transport of persons or goods28
8902Tàu thuyền đánh bắt thủy sản; tàu chế biến và các loại tàu khác dùng cho chế biến hoặc bảo quản thủy sản đánh bắtFishing vessels; factory ships and other vessels for processing or preserving fishery products14
8903Du thuyền hạng nhẹ và các loại tàu thuyền khác phục vụ nghỉ ngơi, giải trí hoặc thể thao; thuyền dùng mái chèo và canôYachts and other vessels for pleasure or sports; rowing boats and canoes11
8904Tàu kéo và tàu đẩyTugs and pusher craft5
8905Tàu đèn hiệu, tàu cứu hỏa, tàu hút nạo vét (tàu cuốc), cần cẩu nổi và tàu thuyền khác mà tính năng di động trên mặt nước chỉ nhằm bổ sung cho chức năng chính của các tàu thuyền này; ụ nổi sửa chữa tàu; dàn khoan hoặc dàn sản xuất nổi hoặc nửa nổi nửa chìmLight-vessels, fire-floats, dredgers, floating cranes and other vessels the navigability of which is subsidiary to their main function; floating docks; floating or submersible drilling or production platforms5
8906Tàu thuyền khác, kể cả tàu chiến và xuồng cứu sinh trừ thuyền dùng mái chèoOther vessels, including warships and lifeboats other than rowing boats5
8907Kết cấu nổi khác (ví dụ, bè mảng, thùng chứa chất lỏng, ketxon giếng kín (coffer-dams), cầu lên bờ, các loại phao nổi và mốc hiệu)Other floating structures (for example, rafts, tanks, coffer-dams, landing-stages, buoys and beacons)4
8908Tàu thuyền và kết cấu nổi khác để phá dỡVessels and other floating structures for breaking up1

Tất cả các chương

Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)

File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.

Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.

Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.