Mã HS 8902
Tàu thuyền đánh bắt thủy sản; tàu chế biến và các loại tàu khác dùng cho chế biến hoặc bảo quản thủy sản đánh bắt
Fishing vessels; factory ships and other vessels for processing or preserving fishery products
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Đơn vị tính | Thuế suất ưu đãi (MFN) | Thuế suất thông thường |
|---|---|---|---|---|
| Tàu thuyền đánh bắt thủy sảnFishing vessels | ||||
| 8902.00.31 | Tổng dung tích (gross tonnage) không quá 26Of a gross tonnage not exceeding 26 | unit | 10% | 15% |
| 8902.00.32 | Tổng dung tích (gross tonnage) trên 26 nhưng dưới 40Of a gross tonnage exceeding 26 but less than 40 | unit | 10% | 15% |
| 8902.00.33 | Tổng dung tích (gross tonnage) từ 40 trở lên nhưng không quá 101Of a gross tonnage of 40 or more but not exceeding 101 | unit | 10% | 15% |
| 8902.00.34 | Tổng dung tích (gross tonnage) trên 101 nhưng không quá 250Of a gross tonnage exceeding 101 but not exceeding 250 | unit | 10% | 15% |
| 8902.00.35 | Tổng dung tích (gross tonnage) trên 250 nhưng không quá 1.000Of a gross tonnage exceeding 250 but not exceeding 1,000 | unit | 5% | 7.5% |
| 8902.00.36 | Tổng dung tích (gross tonnage) trên 1.000 nhưng không quá 4.000Of a gross tonnage exceeding 1,000 but not exceeding 4,000 | unit | 5% | 7.5% |
| 8902.00.37 | Tổng dung tích (gross tonnage) trên 4.000Of a gross tonnage exceeding 4,000 | unit | 0% | 5% |
| Loại khácOther | ||||
| 8902.00.41 | Tổng dung tích (gross tonnage) không quá 26Of a gross tonnage not exceeding 26 | unit | 10% | 15% |
| 8902.00.42 | Tổng dung tích (gross tonnage) trên 26 nhưng dưới 40Of a gross tonnage exceeding 26 but less than 40 | unit | 10% | 15% |
| 8902.00.43 | Tổng dung tích (gross tonnage) từ 40 trở lên nhưng không quá 101Of a gross tonnage of 40 or more but not exceeding 101 | unit | 10% | 15% |
| 8902.00.44 | Tổng dung tích (gross tonnage) trên 101 nhưng không quá 250Of a gross tonnage exceeding 101 but not exceeding 250 | unit | 10% | 15% |
| 8902.00.45 | Tổng dung tích (gross tonnage) trên 250 nhưng không quá 1.000Of a gross tonnage exceeding 250 but not exceeding 1,000 | unit | 5% | 7.5% |
| 8902.00.46 | Tổng dung tích (gross tonnage) trên 1.000 nhưng không quá 4.000Of a gross tonnage exceeding 1,000 but not exceeding 4,000 | unit | 5% | 7.5% |
| 8902.00.47 | Tổng dung tích (gross tonnage) trên 4.000Of a gross tonnage exceeding 4,000 | unit | 0% | 5% |
Bảng có thể cuộn ngang.
Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)
File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.
Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.
Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.
Tất cả các nhóm của chương 89: Tàu thủy, thuyền và các kết cấu nổi