Chuyển đến nội dung

Mã HS 8901

Tàu thủy chở khách, thuyền, xuồng du lịch, phà, tàu thủy chở hàng, xà lan và các tàu thuyền tương tự để vận chuyển người hoặc hàng hóa

Cruise ships, excursion boats, ferry-boats, cargo ships, barges and similar vessels for the transport of persons or goods

Xem trang này bằng: English

28 dòng thuế Biểu thuế Việt Nam, Vietnam import and export tariff (AHTN 2022) - updated 05-04-2026

Mã hàngMô tả hàng hóaĐơn vị tínhThuế suất ưu đãi (MFN)Thuế suất thông thường
8901.10Tàu thủy chở khách, thuyền, xuồng du lịch và các tàu thuyền tương tự được thiết kế chủ yếu để vận chuyển người; phà các loạiCruise ships, excursion boats and similar vessels principally designed for the transport of persons; ferry-boats of all kinds
8901.10.10Tổng dung tích (gross tonnage) không quá 26Of a gross tonnage not exceeding 26unit10%15%
8901.10.20Tổng dung tích (gross tonnage) trên 26 nhưng không quá 500Of a gross tonnage exceeding 26 but not exceeding 500unit10%15%
8901.10.60Tổng dung tích (gross tonnage) trên 500 nhưng không quá 1.000Of a gross tonnage exceeding 500 but not exceeding 1,000unit10%15%
8901.10.70Tổng dung tích (gross tonnage) trên 1.000 nhưng không quá 4.000Of a gross tonnage exceeding 1,000 but not exceeding 4,000unit10%15%
8901.10.80Tổng dung tích (gross tonnage) trên 4.000 nhưng không quá 5.000Of a gross tonnage exceeding 4,000 but not exceeding 5,000unit10%15%
8901.10.90Tổng dung tích (gross tonnage) trên 5.000Of a gross tonnage exceeding 5,000unit5%7.5%
8901.20Tàu chở chất lỏng hoặc khí hóa lỏngTankers
8901.20.50Tổng dung tích (gross tonnage) không quá 5.000Of a gross tonnage not exceeding 5,000unit10%15%
Tổng dung tích (gross tonnage) trên 5.000 nhưng không quá 50.000Of a gross tonnage exceeding 5,000 but not exceeding 50,000
8901.20.71Tổng dung tích (gross tonnage) trên 5.000 nhưng không quá 20.000Of a gross tonnage exceeding 5,000 but not exceeding 20,000unit2%3%
8901.20.72Tổng dung tích (gross tonnage) trên 20.000 nhưng không quá 30.000Of a gross tonnage exceeding 20,000 but not exceeding 30,000unit2%3%
8901.20.73Tổng dung tích (gross tonnage) trên 30.000 nhưng không quá 50.000Of a gross tonnage exceeding 30,000 but not exceeding 50,000unit2%3%
8901.20.80Tổng dung tích (gross tonnage) trên 50.000Of a gross tonnage exceeding 50,000unit0%5%
8901.30Tàu thuyền đông lạnh, trừ loại thuộc phân nhóm 8901.20Refrigerated vessels, other than those of subheading 8901.20
8901.30.50Tổng dung tích (gross tonnage) không quá 5.000Of a gross tonnage not exceeding 5,000unit10%15%
8901.30.70Tổng dung tích (gross tonnage) trên 5.000 nhưng không quá 50.000Of a gross tonnage exceeding 5,000 but not exceeding 50,000unit0%5%
8901.30.80Tổng dung tích (gross tonnage) trên 50.000Of a gross tonnage exceeding 50,000unit0%5%
8901.90Tàu thuyền khác để vận chuyển hàng hóa và tàu thuyền khác để vận chuyển cả người và hàng hóaOther vessels for the transport of goods and other vessels for the transport of both persons and goods
Không có động cơ đẩyNot motorised
8901.90.11Tổng dung tích (gross tonnage) không quá 26Of a gross tonnage not exceeding 26unit10%15%
8901.90.12Tổng dung tích (gross tonnage) trên 26 nhưng không quá 500Of a gross tonnage exceeding 26 but not exceeding 500unit10%15%
8901.90.14Tổng dung tích (gross tonnage) trên 500Of a gross tonnage exceeding 500unit10%15%
Có động cơ đẩyMotorised
8901.90.31Tổng dung tích (gross tonnage) không quá 26Of a gross tonnage not exceeding 26unit10%15%
8901.90.32Tổng dung tích (gross tonnage) trên 26 nhưng không quá 500Of a gross tonnage exceeding 26 but not exceeding 500unit10%15%
8901.90.33Tổng dung tích (gross tonnage) trên 500 nhưng không quá 1.000Of a gross tonnage exceeding 500 but not exceeding 1,000unit10%15%
8901.90.34Tổng dung tích (gross tonnage) trên 1.000 nhưng không quá 4.000Of a gross tonnage exceeding 1,000 but not exceeding 4,000unit10%15%
8901.90.35Tổng dung tích (gross tonnage) trên 4.000 nhưng không quá 5.000Of a gross tonnage exceeding 4,000 but not exceeding 5,000unit10%15%
8901.90.36Tổng dung tích (gross tonnage) trên 5.000 nhưng không quá 50.000Of a gross tonnage exceeding 5,000 but not exceeding 50,000unit0%5%
8901.90.37Tổng dung tích (gross tonnage) trên 50.000Of a gross tonnage exceeding 50,000unit0%5%

Bảng có thể cuộn ngang.

Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)

File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.

Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.

Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.

Tất cả các nhóm của chương 89: Tàu thủy, thuyền và các kết cấu nổi