Chuyển đến nội dung

Mã HS 8903

Du thuyền hạng nhẹ và các loại tàu thuyền khác phục vụ nghỉ ngơi, giải trí hoặc thể thao; thuyền dùng mái chèo và canô

Yachts and other vessels for pleasure or sports; rowing boats and canoes

Xem trang này bằng: English

11 dòng thuế Biểu thuế Việt Nam, Vietnam import and export tariff (AHTN 2022) - updated 05-04-2026

Mã hàngMô tả hàng hóaĐơn vị tínhThuế suất ưu đãi (MFN)Thuế suất thông thường
Thuyền, xuồng có thể bơm hơi (bao gồm cả thuyền, xuồng thân cứng có thể bơm hơi)Inflatable (including rigid hull inflatable) boats
8903.11.00Được trang bị hoặc thiết kế để lắp với động cơ, trọng lượng không tải (tịnh) (không bao gồm động cơ) không quá 100 kgFitted or designed to be fitted with a motor, unladen (net) weight (excluding the motor) not exceeding 100 kgunit10%15%
8903.12.00Không được thiết kế để sử dụng với động cơ và trọng lượng không tải (tịnh) không quá 100 kgNot designed for use with a motor and unladen (net) weight not exceeding 100 kgunit10%15%
8903.19.00Loại khácOtherunit10%15%
Thuyền buồm, trừ loại có thể bơm hơi, có hoặc không có động cơ phụ trợSailboats, other than inflatable, with or without auxiliary motor
8903.21.00Có chiều dài không quá 7,5 mOf a length not exceeding 7.5 munit10%15%
8903.22.00Có chiều dài trên 7,5 m nhưng không quá 24 mOf a length exceeding 7.5 m but not exceeding 24 munit10%15%
8903.23.00Có chiều dài trên 24 mOf a length exceeding 24 munit10%15%
Thuyền máy, trừ loại có thể bơm hơi, không bao gồm thuyền máy có gắn máy bên ngoàiMotorboats, other than inflatable, not including outboard motorboats
8903.31.00Có chiều dài không quá 7,5 mOf a length not exceeding 7.5 munit10%15%
8903.32.00Có chiều dài trên 7,5 m nhưng không quá 24 mOf a length exceeding 7.5 m but not exceeding 24 munit10%15%
8903.33.00Có chiều dài trên 24 mOf a length exceeding 24 munit10%15%
Loại khácOther
8903.93.00Có chiều dài không quá 7,5 mOf a length not exceeding 7.5 munit10%15%
8903.99.00Loại khácOtherunit10%15%

Bảng có thể cuộn ngang.

Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)

File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.

Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.

Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.

Tất cả các nhóm của chương 89: Tàu thủy, thuyền và các kết cấu nổi