Mã HS 8904
Tàu kéo và tàu đẩy
Tugs and pusher craft
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Đơn vị tính | Thuế suất ưu đãi (MFN) | Thuế suất thông thường |
|---|---|---|---|---|
| 8904.00.10 | Tổng dung tích (gross tonnage) không quá 26Of a gross tonnage not exceeding 26 | unit | 5% | 7.5% |
| Tổng dung tích (gross tonnage) trên 26Of a gross tonnage exceeding 26 | ||||
| 8904.00.32 | Công suất không quá 1.200 hpOf a power not exceeding 1,200 hp | unit | 5% | 7.5% |
| 8904.00.33 | Công suất trên 1.200 hp nhưng không quá 3.200 hpOf a power exceeding 1,200 hp but not exceeding 3,200 hp | unit | 5% | 7.5% |
| 8904.00.34 | Công suất trên 3.200 hp nhưng không quá 4.000 hpOf a power exceeding 3,200 hp but not exceeding 4,000 hp | unit | 5% | 7.5% |
| 8904.00.35 | Công suất trên 4.000 hpOf a power exceeding 4,000 hp | unit | 0% | 5% |
Bảng có thể cuộn ngang.
Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)
File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.
Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.
Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.
Tất cả các nhóm của chương 89: Tàu thủy, thuyền và các kết cấu nổi