Biểu thuế Việt Nam, chương 10
Ngũ cốc
Cereals
Tên chương và chú giải pháp lý của chương không được đăng lại ở đây. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)
| Nhóm | Mô tả hàng hóa | Số dòng thuế |
|---|---|---|
| 1001 | Lúa mì và meslinWheat and meslin | 9 |
| 1002 | Lúa mạch đenRye | 2 |
| 1003 | Lúa đại mạchBarley | 2 |
| 1004 | Yến mạchOats | 2 |
| 1005 | NgôMaize (corn) | 5 |
| 1006 | Lúa gạoRice | 17 |
| 1007 | Lúa miếnGrain sorghum | 2 |
| 1008 | Kiều mạch, kê, hạt cây thóc chim; các loại ngũ cốc khácBuckwheat, millet and canary seeds; other cereals | 8 |
Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)
File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.
Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.
Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.