Chuyển đến nội dung

Mã HS 1006

Lúa gạo

Rice

Xem trang này bằng: English

17 dòng thuế Biểu thuế Việt Nam, Vietnam import and export tariff (AHTN 2022) - updated 05-04-2026

Mã hàngMô tả hàng hóaĐơn vị tínhThuế suất ưu đãi (MFN)Thuế suất thông thường
1006.10ThócRice in the husk (paddy or rough)
1006.10.10Phù hợp để gieo trồngSuitable for sowingkg0%5%
1006.10.90Loại khácOtherkg40%60%
1006.20Gạo lứtHusked (brown) rice
1006.20.10Gạo Hom Mali (SEN)Hom Mali ricekg40%60%
1006.20.90Loại khácOtherkg40%60%
1006.30Gạo đã xát toàn bộ hoặc sơ bộ, đã hoặc chưa được đánh bóng hoặc hồ (glazed)Semi-milled or wholly milled rice, whether or not polished or glazed
1006.30.30Gạo nếp (SEN)Glutinous ricekg40%60%
1006.30.40Gạo Hom Mali (SEN)Hom Mali ricekg40%60%
1006.30.50Gạo Basmati (SEN)Basmati ricekg40%60%
1006.30.60Gạo Malys (SEN)Malys ricekg40%60%
1006.30.70Gạo thơm khác (SEN)Other fragrant ricekg40%60%
Loại khácOther
1006.30.91Gạo đồ (1)Parboiled ricekg40%60%
1006.30.99Loại khácOtherkg40%60%
1006.40TấmBroken rice
1006.40.10Loại dùng làm thức ăn chăn nuôi (SEN)Of a kind used for animal feedkg40%60%
1006.40.90Loại khác (SEN)Otherkg40%60%

Bảng có thể cuộn ngang.

Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)

File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.

Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.

Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.

Tất cả các nhóm của chương 10: Ngũ cốc