Mã HS 1006
Lúa gạo
Rice
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Đơn vị tính | Thuế suất ưu đãi (MFN) | Thuế suất thông thường |
|---|---|---|---|---|
| 1006.10 | ThócRice in the husk (paddy or rough) | |||
| 1006.10.10 | Phù hợp để gieo trồngSuitable for sowing | kg | 0% | 5% |
| 1006.10.90 | Loại khácOther | kg | 40% | 60% |
| 1006.20 | Gạo lứtHusked (brown) rice | |||
| 1006.20.10 | Gạo Hom Mali (SEN)Hom Mali rice | kg | 40% | 60% |
| 1006.20.90 | Loại khácOther | kg | 40% | 60% |
| 1006.30 | Gạo đã xát toàn bộ hoặc sơ bộ, đã hoặc chưa được đánh bóng hoặc hồ (glazed)Semi-milled or wholly milled rice, whether or not polished or glazed | |||
| 1006.30.30 | Gạo nếp (SEN)Glutinous rice | kg | 40% | 60% |
| 1006.30.40 | Gạo Hom Mali (SEN)Hom Mali rice | kg | 40% | 60% |
| 1006.30.50 | Gạo Basmati (SEN)Basmati rice | kg | 40% | 60% |
| 1006.30.60 | Gạo Malys (SEN)Malys rice | kg | 40% | 60% |
| 1006.30.70 | Gạo thơm khác (SEN)Other fragrant rice | kg | 40% | 60% |
| Loại khácOther | ||||
| 1006.30.91 | Gạo đồ (1)Parboiled rice | kg | 40% | 60% |
| 1006.30.99 | Loại khácOther | kg | 40% | 60% |
| 1006.40 | TấmBroken rice | |||
| 1006.40.10 | Loại dùng làm thức ăn chăn nuôi (SEN)Of a kind used for animal feed | kg | 40% | 60% |
| 1006.40.90 | Loại khác (SEN)Other | kg | 40% | 60% |
Bảng có thể cuộn ngang.
Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)
File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.
Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.
Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.