Chuyển đến nội dung

Biểu thuế Việt Nam, chương 72

Sắt và thép

Iron and steel

Xem trang này bằng: English

29 nhóm

Tên chương và chú giải pháp lý của chương không được đăng lại ở đây. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)

NhómMô tả hàng hóaSố dòng thuế
7201Gang thỏi và, gang kính ở dạng thỏi, dạng khối hoặc dạng thô khácPig iron and, spiegeleisen in pigs, blocks or other primary forms3
7202Hợp kim feroFerro-alloys15
7203Các sản phẩm chứa sắt được hoàn nguyên trực tiếp từ quặng sắt và các sản phẩm sắt xốp khác, dạng tảng, cục hoặc các dạng tương tự; sắt có độ tinh khiết tối thiểu là 99,94%, ở dạng tảng, cục hoặc các dạng tương tựFerrous products obtained by direct reduction of iron ore and other spongy ferrous products, in lumps, pellets or similar forms; iron having a minimum purity by weight of 99.94%, in lumps, pellets or similar forms2
7204Phế liệu và mảnh vụn sắt; thỏi đúc phế liệu nấu lại từ sắt hoặc thépFerrous waste and scrap; remelting scrap ingots of iron or steel7
7205Hạt và bột, của gang thỏi, gang kính, sắt hoặc thépGranules and powders, of pig iron, spiegeleisen, iron or steel3
7206Sắt và thép không hợp kim dạng thỏi đúc hoặc các dạng thô khác (trừ sắt thuộc nhóm 72.03)Iron and non-alloy steel in ingots or other primary forms (excluding iron of heading 72.03)4
7207Sắt hoặc thép không hợp kim ở dạng bán thành phẩmSemi-finished products of iron or non-alloy steel12
7208Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng từ 600mm trở lên, được cán nóng, chưa dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated)Flat-rolled products of iron or non-alloy steel, of a width of 600 mm or more, hot-rolled, not clad, plated or coated28
7209Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng từ 600 mm trở lên, cán nguội (ép nguội), chưa dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated)Flat-rolled products of iron or non-alloy steel, of a width of 600 mm or more, cold-rolled (cold-reduced), not clad, plated or coated24
7210Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng từ 600mm trở lên, đã dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated)Flat-rolled products of iron or non-alloy steel, of a width of 600 mm or more, clad, plated or coated55
7211Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, có chiều rộng dưới 600mm, chưa dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated)Flat-rolled products of iron or non-alloy steel, of a width of less than 600 mm, not clad, plated or coated41
7212Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, có chiều rộng dưới 600mm, đã dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated)Flat-rolled products of iron or non-alloy steel, of a width of less than 600 mm, clad, plated or coated40
7213Sắt hoặc thép không hợp kim, dạng thanh và que, ở dạng cuộn cuốn không đều, được cán nóngBars and rods, hot-rolled, in irregularly wound coils, of iron or non-alloy steel13
7214Sắt hoặc thép không hợp kim ở dạng thanh và que khác, chưa được gia công quá mức rèn, cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn nóng, nhưng kể cả những dạng này được xoắn sau khi cánOther bars and rods of iron or non-alloy steel, not further worked than forged, hot-rolled, hot-drawn or hot-extruded, but including those twisted after rolling29
7215Sắt hoặc thép không hợp kim ở dạng thanh và que khácOther bars and rods of iron or non-alloy steel11
7216Sắt hoặc thép không hợp kim dạng góc, khuôn, hìnhAngles, shapes and sections of iron or non-alloy steel29
7217Dây của sắt hoặc thép không hợp kimWire of iron or non-alloy steel23
7218Thép không gỉ ở dạng thỏi đúc hoặc dạng thô khác; bán thành phẩm của thép không gỉStainless steel in ingots or other primary forms; semi-finished products of stainless steel3
7219Các sản phẩm của thép không gỉ cán phẳng, có chiều rộng từ 600 mm trở lênFlat-rolled products of stainless steel, of a width of 600 mm or more14
7220Các sản phẩm thép không gỉ được cán phẳng, có chiều rộng dưới 600 mmFlat-rolled products of stainless steel, of a width of less than 600 mm12
7221Thanh và que thép không gỉ được cán nóng, dạng cuộn cuốn không đềuBars and rods, hot-rolled, in irregularly wound coils, of stainless steel1
7222Thép không gỉ dạng thanh và que khác; thép không gỉ ở dạng góc, khuôn và hình khácOther bars and rods of stainless steel; angles, shapes and sections of stainless steel11
7223Dây thép không gỉWire of stainless steel2
7224Thép hợp kim khác ở dạng thỏi đúc hoặc dạng thô khác; các bán thành phẩm bằng thép hợp kim khácOther alloy steel in ingots or other primary forms; semi-finished products of other alloy steel2
7225Thép hợp kim khác được cán phẳng, có chiều rộng từ 600 mm trở lênFlat-rolled products of other alloy steel, of a width of 600 mm or more21
7226Sản phẩm của thép hợp kim khác được cán phẳng, có chiều rộng dưới 600 mmFlat-rolled products of other alloy steel, of a width of less than 600 mm20
7227Các dạng thanh và que, của thép hợp kim khác, được cán nóng, dạng cuộn không đềuBars and rods, hot-rolled, in irregularly wound coils, of other alloy steel5
7228Các dạng thanh và que khác bằng thép hợp kim khác; các dạng góc, khuôn và hình, bằng thép hợp kim khác; thanh và que rỗng, bằng thép hợp kim hoặc không hợp kimOther bars and rods of other alloy steel; angles, shapes and sections, of other alloy steel; hollow drill bars and rods, of alloy or non-alloy steel27
7229Dây thép hợp kim khácWire of other alloy steel7

Tất cả các chương

Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)

File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.

Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.

Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.