Mã HS 7226
Sản phẩm của thép hợp kim khác được cán phẳng, có chiều rộng dưới 600 mm
Flat-rolled products of other alloy steel, of a width of less than 600 mm
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Đơn vị tính | Thuế suất ưu đãi (MFN) | Thuế suất thông thường |
|---|---|---|---|---|
| Bằng thép silic kỹ thuật điệnOf silicon-electrical steel | ||||
| 7226.11 | Các hạt tinh thể (cấu trúc tế vi) có định hướngGrain-oriented | |||
| 7226.11.10 | Dạng đai và dải(SEN), chiều rộng không quá 400 mmHoop and strip, of a width not exceeding 400 mm | kg | 0% | 5% |
| 7226.11.90 | Loại khácOther | kg | 0% | 5% |
| 7226.19 | Loại khácOther | |||
| 7226.19.10 | Dạng đai và dải(SEN), chiều rộng không quá 400 mmHoop and strip, of a width not exceeding 400 mm | kg | 0% | 5% |
| 7226.19.90 | Loại khácOther | kg | 0% | 5% |
| 7226.20 | Bằng thép gióOf high speed steel | |||
| 7226.20.10 | Dạng đai và dải(SEN), chiều rộng không quá 400 mmHoop and strip, of a width not exceeding 400 mm | kg | 0% | 5% |
| 7226.20.90 | Loại khácOther | kg | 0% | 5% |
| Loại khácOther | ||||
| 7226.91 | Chưa được gia công quá mức cán nóngNot further worked than hot-rolled | |||
| 7226.91.10 | Dạng đai và dải(SEN), chiều rộng không quá 400 mmHoop and strip, of a width not exceeding 400 mm | kg | 0% | 5% |
| 7226.91.90 | Loại khácOther | kg | 0% | 5% |
| 7226.92 | Chưa được gia công quá mức cán nguội (ép nguội)Not further worked than cold-rolled (cold-reduced) | |||
| 7226.92.10 | Dạng đai và dải(SEN), chiều rộng không quá 400 mmHoop and strip, of a width not exceeding 400 mm | kg | 0% | 5% |
| 7226.92.90 | Loại khácOther | kg | 0% | 5% |
| 7226.99 | Loại khácOther | |||
| Dạng đai và dải(SEN), chiều rộng không quá 400 mmHoop and strip, of a width not exceeding 400 mm | ||||
| 7226.99.11 | Được phủ, mạ hoặc tráng kẽmPlated or coated with zinc | kg | 0% | 5% |
| 7226.99.19 | Loại khácOther | kg | 0% | 5% |
| Loại khácOther | ||||
| 7226.99.91 | Được phủ, mạ hoặc tráng kẽmPlated or coated with zinc | kg | 0% | 5% |
| 7226.99.99 | Loại khácOther | kg | 0% | 5% |
Bảng có thể cuộn ngang.
Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)
File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.
Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.
Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.