Mã HS 7225
Thép hợp kim khác được cán phẳng, có chiều rộng từ 600 mm trở lên
Flat-rolled products of other alloy steel, of a width of 600 mm or more
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Đơn vị tính | Thuế suất ưu đãi (MFN) | Thuế suất thông thường |
|---|---|---|---|---|
| Bằng thép silic kỹ thuật điệnOf silicon-electrical steel | ||||
| 7225.11.00 | Các hạt (cấu trúc tế vi) kết tinh có định hướngGrain-oriented | kg | 0% | 5% |
| 7225.19.00 | Loại khácOther | kg | 0% | 5% |
| 7225.30 | Loại khác, chưa được gia công quá mức cán nóng, ở dạng cuộnOther, not further worked than hot-rolled, in coils | |||
| 7225.30.10 | Thép gióOf high speed steel | kg | 0% | 5% |
| 7225.30.90 | Loại khácOther | kg | 0% | 5% |
| 7225.40 | Loại khác, chưa được gia công quá mức cán nóng, không ở dạng cuộnOther, not further worked than hot-rolled, not in coils | |||
| 7225.40.10 | Thép gióOf high speed steel | kg | 0% | 5% |
| 7225.40.90 | Loại khácOther | kg | 0% | 5% |
| 7225.50 | Loại khác, chưa được gia công quá mức cán nguội (ép nguội)Other, not further worked than cold-rolled (cold-reduced) | |||
| 7225.50.10 | Thép gióOf high speed steel | kg | 0% | 5% |
| 7225.50.90 | Loại khácOther | kg | 0% | 5% |
| Loại khácOther | ||||
| 7225.91 | Được phủ, mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp điện phânElectrolytically plated or coated with zinc | |||
| 7225.91.10 | Thép gióOf high speed steel | kg | 0% | 5% |
| 7225.91.90 | Loại khácOther | kg | 0% | 5% |
| 7225.92 | Được phủ, mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp khácOtherwise plated or coated with zinc | |||
| 7225.92.10 | Thép gióOf high speed steel | kg | 0% | 5% |
| 7225.92.20 | Loại khác, được phủ, mạ hoặc tráng bằng hợp kim kẽm - nhôm - magiêOther, plated or coated with zinc-aluminium-magnesium alloys | kg | 0% | 5% |
| 7225.92.90 | Loại khácOther | kg | 0% | 5% |
| 7225.99 | Loại khácOther | |||
| 7225.99.10 | Thép gióOf high speed steel | kg | 0% | 5% |
| 7225.99.90 | Loại khácOther | kg | 0% | 5% |
Bảng có thể cuộn ngang.
Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)
File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.
Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.
Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.