Chuyển đến nội dung

Mã HS 7210

Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng từ 600mm trở lên, đã dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated)

Flat-rolled products of iron or non-alloy steel, of a width of 600 mm or more, clad, plated or coated

Xem trang này bằng: English

55 dòng thuế Biểu thuế Việt Nam, Vietnam import and export tariff (AHTN 2022) - updated 05-04-2026

Mã hàngMô tả hàng hóaĐơn vị tínhThuế suất ưu đãi (MFN)Thuế suất thông thường
Được phủ, mạ hoặc tráng thiếcPlated or coated with tin
7210.11Có chiều dày từ 0,5 mm trở lênOf a thickness of 0.5 mm or more
7210.11.10Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối lượngContaining by weight 0.6% or more of carbonkg5%7.5%
7210.11.90Loại khácOtherkg5%7.5%
7210.12Có chiều dày dưới 0,5 mmOf a thickness of less than 0.5 mm
7210.12.10Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối lượngContaining by weight 0.6% or more of carbonkg5%7.5%
7210.12.90Loại khácOtherkg5%7.5%
7210.20Được phủ, mạ hoặc tráng chì, kể cả hợp kim chì thiếcPlated or coated with lead, including terne-plate
7210.20.10Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng và chiều dày không quá 1,5 mmContaining by weight less than 0.6% of carbon and of a thickness of 1.5 mm or lesskg0%5%
7210.20.90Loại khácOtherkg0%5%
7210.30Được phủ, mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp điện phânElectrolytically plated or coated with zinc
Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượngContaining by weight less than 0.6% of carbon
7210.30.11Chiều dày không quá 1,2 mmOf a thickness not exceeding 1.2 mmkg10%15%
7210.30.12Chiều dày trên 1,2 mm nhưng không quá 1,5 mmOf a thickness exceeding 1.2 mm but not exceeding 1.5 mmkg5%7.5%
7210.30.19Loại khácOtherkg5%7.5%
Loại khácOther
7210.30.91Chiều dày không quá 1,2 mmOf a thickness not exceeding 1.2 mmkg10%15%
7210.30.99Loại khácOtherkg5%7.5%
Được phủ, mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp khácOtherwise plated or coated with zinc
7210.41Dạng lượn sóngCorrugated
Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượngContaining by weight less than 0.6% of carbon
7210.41.11Chiều dày không quá 1,2 mmOf a thickness not exceeding 1.2 mmkg15%22.5%
7210.41.12Chiều dày trên 1,2 mm nhưng không quá 1,5 mmOf a thickness exceeding 1.2 mm but not exceeding 1.5 mmkg10%15%
7210.41.19Loại khácOtherkg10%15%
Loại khácOther
7210.41.91Chiều dày không quá 1,2 mmOf a thickness not exceeding 1.2 mmkg15%22.5%
7210.41.99Loại khácOtherkg10%15%
7210.49Loại khácOther
Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượngContaining by weight less than 0.6% of carbon
7210.49.11Được phủ, mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp hợp kim hóa bề mặt, có hàm lượng carbon dưới 0,04% tính theo khối lượng và chiều dày không quá 1,2 mmCoated with zinc by the iron-zinc alloyed coating method, containing by weight less than 0.04% of carbon and of a thickness not exceeding 1.2 mmkg0%5%
7210.49.14Được phủ, mạ hoặc tráng bằng hợp kim kẽm – nhôm - magiê, có chiều dày không quá 1,2 mmPlated or coated with zinc-aluminium-magnesium alloys, of a thickness not exceeding 1.2 mmkg15%22.5%
7210.49.15Được phủ, mạ hoặc tráng bằng hợp kim kẽm – nhôm - magiê, có chiều dày trên 1,2 mm nhưng không quá 1,5 mmPlated or coated with zinc-aluminium-magnesium alloys, of a thickness exceeding 1.2 mm but not exceeding 1.5 mmkg10%15%
7210.49.16Được phủ, mạ hoặc tráng bằng hợp kim kẽm – nhôm - magiê, có chiều dày trên 1,5 mmPlated or coated with zinc-aluminium-magnesium alloys, of a thickness exceeding 1.5 mmkg10%15%
7210.49.17Loại khác, chiều dày không quá 1,2 mmOther, of a thickness not exceeding 1.2 mmkg15%22.5%
7210.49.18Loại khác, chiều dày trên 1,2 mm nhưng không quá 1,5 mmOther, of a thickness exceeding 1.2 mm but not exceeding 1.5 mmkg10%15%
7210.49.19Loại khácOtherkg10%15%
Loại khácOther
7210.49.91Chiều dày không quá 1,2 mmOf a thickness not exceeding 1.2 mmkg15%22.5%
7210.49.99Loại khácOtherkg10%15%
7210.50.00Được phủ, mạ hoặc tráng bằng oxit crom hoặc bằng crom và oxit cromPlated or coated with chromium oxides or with chromium and chromium oxideskg5%7.5%
Được phủ, mạ hoặc tráng nhômPlated or coated with aluminium
7210.61Được phủ, mạ hoặc tráng hợp kim nhôm - kẽmPlated or coated with aluminium-zinc alloys
Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượngContaining by weight less than 0.6% of carbon
7210.61.11Chiều dày không quá 1,2 mmOf a thickness not exceeding 1.2 mmkg15%22.5%
7210.61.12Chiều dày trên 1,2 mm nhưng không quá 1,5 mmOf a thickness exceeding 1.2 mm but not exceeding 1.5 mmkg10%15%
7210.61.19Loại khácOtherkg10%15%
Loại khácOther
7210.61.91Chiều dày không quá 1,2 mmOf a thickness not exceeding 1.2 mmkg15%22.5%
7210.61.92Loại khác, dạng lượn sóngOther, corrugatedkg10%15%
7210.61.99Loại khácOtherkg10%15%
7210.69Loại khácOther
Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượngContaining by weight less than 0.6% of carbon
7210.69.11Chiều dày không quá 1,2 mmOf a thickness not exceeding 1.2 mmkg15%22.5%
7210.69.19Loại khácOtherkg10%15%
Loại khácOther
7210.69.91Chiều dày không quá 1,2 mmOf a thickness not exceeding 1.2 mmkg15%22.5%
7210.69.99Loại khácOtherkg10%15%
7210.70Được sơn, quét vécni hoặc phủ plasticPainted, varnished or coated with plastics
Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng và chiều dày không quá 1,5 mmContaining by weight less than 0.6% of carbon and of a thickness of 1.5 mm or less
7210.70.12Được sơn sau khi phủ, mạ kẽmPainted after coating with zinckg5%7.5%
7210.70.13Được sơn sau khi phủ, mạ bằng hợp kim nhôm - kẽmPainted after coating with aluminium-zinc alloyskg5%7.5%
7210.70.19Loại khácOtherkg5%7.5%
Loại khác, có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượngOther, containing by weight less than 0.6% of carbon
7210.70.21Được sơnPaintedkg5%7.5%
7210.70.29Loại khácOtherkg5%7.5%
Loại khácOther
7210.70.91Được sơnPaintedkg5%7.5%
7210.70.99Loại khácOtherkg5%7.5%
7210.90Loại khácOther
7210.90.10Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng và chiều dày không quá 1,5 mmContaining by weight less than 0.6% of carbon and of a thickness of 1.5 mm or lesskg5%7.5%
7210.90.90Loại khácOtherkg5%7.5%

Bảng có thể cuộn ngang.

Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)

File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.

Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.

Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.

Tất cả các nhóm của chương 72: Sắt và thép