Mã HS 7209
Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng từ 600 mm trở lên, cán nguội (ép nguội), chưa dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated)
Flat-rolled products of iron or non-alloy steel, of a width of 600 mm or more, cold-rolled (cold-reduced), not clad, plated or coated
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Đơn vị tính | Thuế suất ưu đãi (MFN) | Thuế suất thông thường |
|---|---|---|---|---|
| Ở dạng cuộn, chưa được gia công quá mức cán nguội (ép nguội)In coils, not further worked than cold-rolled (cold-reduced) | ||||
| 7209.15.00 | Có chiều dày từ 3 mm trở lênOf a thickness of 3 mm or more | kg | 7% | 10.5% |
| 7209.16 | Có chiều dày trên 1 mm đến dưới 3 mmOf a thickness exceeding 1 mm but less than 3 mm | |||
| 7209.16.10 | Chiều rộng không quá 1.250 mmOf a width not exceeding 1,250 mm | kg | 7% | 10.5% |
| 7209.16.90 | Loại khácOther | kg | 7% | 10.5% |
| 7209.17 | Có chiều dày từ 0,5 mm đến 1 mmOf a thickness of 0.5 mm or more but not exceeding 1 mm | |||
| 7209.17.10 | Chiều rộng không quá 1.250 mmOf a width not exceeding 1,250 mm | kg | 7% | 10.5% |
| 7209.17.90 | Loại khácOther | kg | 7% | 10.5% |
| 7209.18 | Có chiều dày dưới 0,5 mmOf a thickness of less than 0.5 mm | |||
| 7209.18.10 | Tấm thép đen (tôn đen) cán để tráng thiếc (Tin - mill blackplate - TMBP)Tin-mill blackplate | kg | 7% | 10.5% |
| Loại khácOther | ||||
| 7209.18.91 | Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng và chiều dày không quá 0,17 mmContaining by weight less than 0.6% of carbon and of a thickness of 0.17 mm or less | kg | 7% | 10.5% |
| 7209.18.99 | Loại khácOther | kg | 7% | 10.5% |
| Không ở dạng cuộn, chưa được gia công quá mức cán nguội (ép nguội)Not in coils, not further worked than cold-rolled (cold-reduced) | ||||
| 7209.25.00 | Có chiều dày từ 3 mm trở lênOf a thickness of 3 mm or more | kg | 7% | 10.5% |
| 7209.26 | Có chiều dày trên 1 mm đến dưới 3 mmOf a thickness exceeding 1 mm but less than 3 mm | |||
| 7209.26.10 | Chiều rộng không quá 1.250 mmOf a width not exceeding 1,250 mm | kg | 7% | 10.5% |
| 7209.26.90 | Loại khácOther | kg | 7% | 10.5% |
| 7209.27 | Có chiều dày từ 0,5 mm đến 1 mmOf a thickness of 0.5 mm or more but not exceeding 1 mm | |||
| 7209.27.10 | Chiều rộng không quá 1.250 mmOf a width not exceeding 1,250 mm | kg | 7% | 10.5% |
| 7209.27.90 | Loại khácOther | kg | 7% | 10.5% |
| 7209.28 | Có chiều dày dưới 0,5 mmOf a thickness of less than 0.5 mm | |||
| 7209.28.10 | Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng và chiều dày không quá 0,17 mmContaining by weight less than 0.6% of carbon and of a thickness of 0.17 mm or less | kg | 7% | 10.5% |
| 7209.28.90 | Loại khácOther | kg | 7% | 10.5% |
| 7209.90 | Loại khácOther | |||
| 7209.90.10 | Dạng lượn sóngCorrugated | kg | 7% | 10.5% |
| 7209.90.90 | Loại khácOther | kg | 7% | 10.5% |
Bảng có thể cuộn ngang.
Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)
File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.
Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.
Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.