Chuyển đến nội dung

Mã HS 7211

Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, có chiều rộng dưới 600mm, chưa dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated)

Flat-rolled products of iron or non-alloy steel, of a width of less than 600 mm, not clad, plated or coated

Xem trang này bằng: English

41 dòng thuế Biểu thuế Việt Nam, Vietnam import and export tariff (AHTN 2022) - updated 05-04-2026

Mã hàngMô tả hàng hóaĐơn vị tínhThuế suất ưu đãi (MFN)Thuế suất thông thường
Chưa được gia công quá mức cán nóngNot further worked than hot-rolled
7211.13Được cán 4 mặt hoặc ở dạng khuôn hộp kín, có chiều rộng trên 150 mm và chiều dày không dưới 4 mm, không ở dạng cuộn và không có hình dập nổiRolled on four faces or in a closed box pass, of a width exceeding 150 mm and a thickness of not less than 4 mm, not in coils and without patterns in relief
Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượngContaining by weight less than 0.6% of carbon
7211.13.12Dạng lượn sóngCorrugatedkg0%5%
7211.13.13Dạng đai và dải(SEN)Hoop and stripkg0%5%
7211.13.14Tấm phổ dụng (SEN)Universal plateskg0%5%
7211.13.19Loại khácOtherkg0%5%
Loại khácOther
7211.13.92Dạng đai và dải(SEN)Hoop and stripkg0%5%
7211.13.93Tấm phổ dụng (SEN)Universal plateskg0%5%
7211.13.99Loại khácOtherkg0%5%
7211.14Loại khác, chiều dày từ 4,75 mm trở lênOther, of a thickness of 4.75 mm or more
Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượngContaining by weight less than 0.6% of carbon
7211.14.14Dạng lượn sóngCorrugatedkg0%5%
7211.14.15Dạng cuộn để cán lại (SEN)Coils for re-rollingkg0%5%
7211.14.16Dạng đai và dải(SEN)Hoop and stripkg0%5%
7211.14.17Tấm phổ dụng (SEN)Universal plateskg0%5%
7211.14.19Loại khácOtherkg0%5%
Loại khácOther
7211.14.94Dạng đai và dải(SEN)Hoop and stripkg0%5%
7211.14.95Tấm phổ dụng (SEN)Universal plateskg0%5%
7211.14.99Loại khácOtherkg0%5%
7211.19Loại khácOther
Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượngContaining by weight less than 0.6% of carbon
7211.19.13Dạng đai và dải; tấm phổ dụng(SEN)Hoop and strip; universal plateskg10%15%
7211.19.14Dạng lượn sóngCorrugatedkg7%10.5%
7211.19.19Loại khácOtherkg0%5%
Loại khácOther
7211.19.91Dạng đai và dải; tấm phổ dụng(SEN)Hoop and strip; universal plateskg10%15%
7211.19.99Loại khácOtherkg0%5%
Chưa được gia công quá mức cán nguội (ép nguội)Not further worked than cold-rolled (cold-reduced)
7211.23Có hàm lượng carbon dưới 0,25% tính theo khối lượngContaining by weight less than 0.25% of carbon
7211.23.10Dạng lượn sóngCorrugatedkg7%10.5%
7211.23.20Dạng đai và dải(SEN), chiều rộng không quá 400 mmHoop and strip, of a width not exceeding 400 mmkg7%10.5%
7211.23.30Loại khác, chiều dày không quá 0,17 mmOther, of a thickness of 0.17 mm or lesskg7%10.5%
7211.23.90Loại khácOtherkg7%10.5%
7211.29Loại khácOther
7211.29.10Dạng lượn sóngCorrugatedkg7%10.5%
7211.29.20Dạng đai và dải(SEN), chiều rộng không quá 400 mmHoop and strip, of a width not exceeding 400 mmkg7%10.5%
7211.29.30Loại khác, chiều dày không quá 0,17 mmOther, of a thickness of 0.17 mm or lesskg7%10.5%
7211.29.90Loại khácOtherkg7%10.5%
7211.90Loại khácOther
Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượngContaining by weight less than 0.6% of carbon
7211.90.11Dạng đai và dải(SEN), có chiều rộng không quá 25 mmHoop and strip, of a width not exceeding 25 mmkg7%10.5%
7211.90.12Dạng đai và dải(SEN), có chiều rộng trên 400 mmHoop and strip, of a width exceeding 400 mmkg7%10.5%
7211.90.13Dạng lượn sóngCorrugatedkg7%10.5%
7211.90.14Loại khác, chiều dày không quá 0,17 mmOther, of a thickness of 0.17 mm or lesskg7%10.5%
7211.90.19Loại khácOtherkg7%10.5%
Loại khácOther
7211.90.91Chiều dày không quá 0,17 mmOf a thickness of 0.17 mm or lesskg7%10.5%
7211.90.99Loại khácOtherkg7%10.5%

Bảng có thể cuộn ngang.

Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)

File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.

Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.

Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.

Tất cả các nhóm của chương 72: Sắt và thép