Chuyển đến nội dung

Mã HS 7212

Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, có chiều rộng dưới 600mm, đã dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated)

Flat-rolled products of iron or non-alloy steel, of a width of less than 600 mm, clad, plated or coated

Xem trang này bằng: English

40 dòng thuế Biểu thuế Việt Nam, Vietnam import and export tariff (AHTN 2022) - updated 05-04-2026

Mã hàngMô tả hàng hóaĐơn vị tínhThuế suất ưu đãi (MFN)Thuế suất thông thường
7212.10Được phủ, mạ hoặc tráng thiếcPlated or coated with tin
Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượngContaining by weight less than 0.6% of carbon
7212.10.11Dạng đai và dải(SEN), có chiều rộng không quá 25 mmHoop and strip, of a width not exceeding 25 mmkg7%10.5%
7212.10.14Dạng đai và dải(SEN), có chiều rộng trên 400 mmHoop and strip, of a width exceeding 400 mmkg7%10.5%
7212.10.19Loại khácOtherkg7%10.5%
Loại khácOther
7212.10.94Dạng đai và dải(SEN), chiều rộng không quá 400 mmHoop and strip, of a width not exceeding 400 mmkg7%10.5%
7212.10.99Loại khácOtherkg7%10.5%
7212.20Được phủ, mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp điện phânElectrolytically plated or coated with zinc
7212.20.10Dạng đai và dải(SEN), chiều rộng không quá 400 mmHoop and strip, of a width not exceeding 400 mmkg7%10.5%
7212.20.20Loại khác, có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng và chiều dày không quá 1,5 mmOther, containing by weight less than 0.6% of carbon and of a thickness of 1.5 mm or lesskg7%10.5%
7212.20.90Loại khácOtherkg7%10.5%
7212.30Được phủ, mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp khácOtherwise plated or coated with zinc
Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượngContaining by weight less than 0.6% of carbon
7212.30.11Dạng đai và dải(SEN), có chiều rộng không quá 25 mmHoop and strip, of a width not exceeding 25 mmkg0%5%
7212.30.12Dạng đai và dải(SEN), có chiều rộng trên 25 mm nhưng không quá 400 mmHoop and strip, of a width exceeding 25 mm and not exceeding 400 mmkg0%5%
7212.30.13Loại khác, chiều dày không quá 1,5 mmOther, of a thickness of 1.5 mm or lesskg10%15%
7212.30.14Loại khác, được tráng kẽm bằng phương pháp hợp kim hóa bề mặt có hàm lượng carbon dưới 0,04% tính theo khối lượngOther, coated with zinc by the iron-zinc alloy coating method, containing by weight less than 0.04% of carbonkg0%5%
7212.30.19Loại khácOtherkg10%15%
7212.30.90Loại khácOtherkg10%15%
7212.40Được sơn, quét vécni hoặc phủ plasticPainted, varnished or coated with plastics
Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượngContaining by weight less than 0.6% of carbon
7212.40.11Dạng đai và dải(SEN), chiều rộng không quá 400 mmHoop and strip, of a width not exceeding 400 mmkg10%15%
7212.40.12Dạng đai và dải khác(SEN)Other hoop and stripkg10%15%
7212.40.13Loại khác, được sơn sau khi phủ, mạ kẽmOther, painted after coating with zinckg10%15%
7212.40.14Loại khác, được sơn sau khi phủ, mạ hợp kim nhôm - kẽmOther, painted after coating with aluminium-zinc alloyskg10%15%
7212.40.19Loại khácOtherkg10%15%
Loại khácOther
7212.40.91Dạng đai và dải(SEN), chiều rộng không quá 400 mmHoop and strip, of a width not exceeding 400 mmkg10%15%
7212.40.99Loại khácOtherkg10%15%
7212.50Được phủ, mạ hoặc tráng bằng phương pháp khácOtherwise plated or coated
Được phủ, mạ hoặc tráng bằng oxit crôm hoặc bằng crôm và oxit crômPlated or coated with chromium oxides or with chromium and chromium oxides
7212.50.14Dạng đai và dải(SEN), chiều rộng trên 25 mm; tấm phổ dụng (SEN)Hoop and strip, of a width exceeding 25 mm; universal plateskg0%5%
7212.50.19Loại khácOtherkg0%5%
Được phủ, mạ hoặc tráng hợp kim nhôm - kẽmPlated or coated with aluminium-zinc alloys
7212.50.23Dạng đai và dải(SEN), có chiều rộng không quá 25 mmHoop and strip, of a width not exceeding 25 mmkg10%15%
7212.50.24Dạng đai và dải khác; tấm phổ dụng(SEN)Other hoop and strip; universal plateskg10%15%
7212.50.29Loại khácOtherkg10%15%
Loại khácOther
7212.50.93Dạng đai và dải(SEN), có chiều rộng không quá 25 mmHoop and strip, of a width not exceeding 25 mmkg0%5%
7212.50.94Dạng đai và dải khác; tấm phổ dụng(SEN)Other hoop and strip; universal plateskg0%5%
7212.50.99Loại khácOtherkg0%5%
7212.60Được dát phủClad
Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượngContaining by weight less than 0.6% of carbon
7212.60.11Dạng đai và dải(SEN)Hoop and stripkg0%5%
7212.60.12Loại khác, chiều dày không quá 1,5 mmOther, of a thickness of 1.5 mm or lesskg0%5%
7212.60.19Loại khácOtherkg0%5%
Loại khácOther
7212.60.91Dạng đai và dải(SEN)Hoop and stripkg0%5%
7212.60.99Loại khácOtherkg0%5%

Bảng có thể cuộn ngang.

Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)

File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.

Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.

Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.

Tất cả các nhóm của chương 72: Sắt và thép