Chuyển đến nội dung

Mã HS 7228

Các dạng thanh và que khác bằng thép hợp kim khác; các dạng góc, khuôn và hình, bằng thép hợp kim khác; thanh và que rỗng, bằng thép hợp kim hoặc không hợp kim

Other bars and rods of other alloy steel; angles, shapes and sections, of other alloy steel; hollow drill bars and rods, of alloy or non-alloy steel

Xem trang này bằng: English

27 dòng thuế Biểu thuế Việt Nam, Vietnam import and export tariff (AHTN 2022) - updated 05-04-2026

Mã hàngMô tả hàng hóaĐơn vị tínhThuế suất ưu đãi (MFN)Thuế suất thông thường
7228.10Ở dạng thanh và que, bằng thép gióBars and rods, of high speed steel
7228.10.10Có mặt cắt ngang hình trònOf circular cross-sectionkg0%5%
7228.10.90Loại khácOtherkg0%5%
7228.20Ở dạng thanh và que, bằng thép silic-manganBars and rods, of silico-manganese steel
Có mặt cắt ngang hình trònOf circular cross-section
7228.20.11Chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn qua khuônNot further worked than hot-rolled, hot-drawn or extrudedkg0%5%
7228.20.19Loại khácOtherkg0%5%
Loại khácOther
7228.20.91Chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn qua khuônNot further worked than hot-rolled, hot - drawn or extrudedkg0%5%
7228.20.99Loại khácOtherkg0%5%
7228.30Dạng thanh và que khác, chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùnOther bars and rods, not further worked than hot - rolled, hot -drawn or extruded
7228.30.10Có mặt cắt ngang hình trònOf circular cross-sectionkg0%5%
7228.30.90Loại khácOtherkg0%5%
7228.40Các loại thanh và que khác, chưa được gia công quá mức rènOther bars and rods, not further worked than forged
7228.40.10Có mặt cắt ngang hình trònOf circular cross-sectionkg0%5%
7228.40.90Loại khácOtherkg0%5%
7228.50Các loại thanh và que khác, chưa được gia công quá mức tạo hình nguội hoặc gia công kết thúc nguộiOther bars and rods, not further worked than cold-formed or cold-finished
7228.50.10Có mặt cắt ngang hình trònOf circular cross-sectionkg0%5%
7228.50.90Loại khácOtherkg0%5%
7228.60Các thanh và que khácOther bars and rods
7228.60.10Có mặt cắt ngang hình trònOf circular cross-sectionkg0%5%
7228.60.90Loại khácOtherkg0%5%
7228.70Các dạng góc, khuôn và hìnhAngles, shapes and sections
7228.70.10Chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn qua khuônNot further worked than hot-rolled, hot-drawn or extrudedkg0%5%
7228.70.90Loại khácOtherkg0%5%
7228.80Thanh và que rỗngHollow drill bars and rods
Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối lượngContaining by weight 0.6% or more of carbon
7228.80.11Có mặt cắt ngang hình trònOf circular cross-sectionkg0%5%
7228.80.19Loại khácOtherkg0%5%
7228.80.90Loại khácOtherkg0%5%

Bảng có thể cuộn ngang.

Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)

File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.

Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.

Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.

Tất cả các nhóm của chương 72: Sắt và thép