Chuyển đến nội dung

Mã HS 7229

Dây thép hợp kim khác

Wire of other alloy steel

Xem trang này bằng: English

7 dòng thuế Biểu thuế Việt Nam, Vietnam import and export tariff (AHTN 2022) - updated 05-04-2026

Mã hàngMô tả hàng hóaĐơn vị tínhThuế suất ưu đãi (MFN)Thuế suất thông thường
7229.20.00Bằng thép mangan - silicOf silico-manganese steelkg0%5%
7229.90Loại khácOther
Mặt cắt ngang không quá 5,5 mmOf cross-section not exceeding 5.5 mm
7229.90.21Có hàm lượng crôm từ 0,5% trở lên tính theo khối lượngContaining by weight 0.5% or more of chromiumkg0%5%
7229.90.29Loại khácOtherkg0%5%
7229.90.30Loại khác, bằng thép gióOther, of high speed steelkg0%5%
Loại khácOther
7229.90.91Có hàm lượng crôm từ 0,5% trở lên tính theo khối lượngContaining by weight 0.5% or more of chromiumkg0%5%
7229.90.99Loại khácOtherkg0%5%

Bảng có thể cuộn ngang.

Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)

File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.

Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.

Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.

Tất cả các nhóm của chương 72: Sắt và thép