Chuyển đến nội dung

Mã HS 7217

Dây của sắt hoặc thép không hợp kim

Wire of iron or non-alloy steel

Xem trang này bằng: English

23 dòng thuế Biểu thuế Việt Nam, Vietnam import and export tariff (AHTN 2022) - updated 05-04-2026

Mã hàngMô tả hàng hóaĐơn vị tínhThuế suất ưu đãi (MFN)Thuế suất thông thường
7217.10Không được phủ, mạ hoặc tráng, đã hoặc chưa được đánh bóngNot plated or coated, whether or not polished
7217.10.10Có hàm lượng carbon dưới 0,25% tính theo khối lượngContaining by weight less than 0.25% of carbonkg15%22.5%
Có hàm lượng carbon từ 0,25% đến dưới 0,6% tính theo khối lượngContaining by weight 0.25% or more but less than 0.6% of carbon
7217.10.22Dây dẹt cuộn tang; dây loại sử dụng để làm dây tao cho bê tông dự ứng lực; dây thép dễ cắt gọtReed wire; wire of a kind used for making strands for prestressing concrete; free-cutting steel wirekg0%5%
7217.10.29Loại khácOtherkg10%15%
Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối lượngContaining by weight 0.6% or more of carbon
7217.10.32Dây làm nan hoa; dây dẹt cuộn tang; dây thép dễ cắt gọtSpokes wire; reed wire; free-cutting steel wirekg0%5%
7217.10.33Dây loại sử dụng để làm dây tao cho bê tông dự ứng lựcWire of a kind used for making strands for prestressing concretekg0%5%
7217.10.39Loại khácOtherkg3%4.5%
7217.20Được phủ, mạ hoặc tráng kẽmPlated or coated with zinc
7217.20.10Có hàm lượng carbon dưới 0,25% tính theo khối lượngContaining by weight less than 0.25% of carbonkg15%22.5%
7217.20.20Có hàm lượng carbon từ 0,25% đến dưới 0,45% tính theo khối lượngContaining by weight 0.25% or more of carbon but less than 0.45% of carbonkg5%7.5%
Chứa hàm lượng carbon từ 0,45% trở lên tính theo khối lượngContaining by weight 0.45% or more of carbon
7217.20.91Dây thép dùng làm lõi cho cáp dẫn điện bằng nhôm (ACSR) (SEN)Steel core wire of a kind used for steel reinforced aluminium conductors (ACSR)kg0%5%
7217.20.99Loại khácOtherkg5%7.5%
7217.30Được phủ, mạ hoặc tráng kim loại cơ bản khácPlated or coated with other base metals
Có hàm lượng carbon dưới 0,25% tính theo khối lượngContaining by weight less than 0.25% of carbon
7217.30.11Phủ, mạ hoặc tráng thiếcPlated or coated with tinkg10%15%
7217.30.19Loại khácOtherkg15%22.5%
7217.30.20Có hàm lượng carbon từ 0,25% đến dưới 0,6% tính theo khối lượngContaining by weight 0.25% or more of carbon but less than 0.6% of carbonkg5%7.5%
Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối lượngContaining by weight 0.6% or more of carbon
7217.30.33Dây thép phủ đồng thau dùng trong sản xuất lốp cao su loại bơm hơi (dây tanh)Brass coated steel wire of a kind used in the manufacture of pneumatic rubber tyreskg5%7.5%
7217.30.34Dây thép phủ hợp kim đồng loại khác dùng để làm lốp cao su loại bơm hơi (dây tanh)Other copper alloy coated steel wire of a kind used in the manufacture of pneumatic rubber tyreskg5%7.5%
7217.30.35Loại khác, phủ, mạ hoặc tráng thiếcOther, plated or coated with tinkg5%7.5%
7217.30.39Loại khácOtherkg5%7.5%
7217.90Loại khácOther
7217.90.10Có hàm lượng carbon dưới 0,25% tính theo khối lượngContaining by weight less than 0.25% of carbonkg10%15%
7217.90.90Loại khácOtherkg5%7.5%

Bảng có thể cuộn ngang.

Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)

File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.

Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.

Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.

Tất cả các nhóm của chương 72: Sắt và thép