Mã HS 7217
Dây của sắt hoặc thép không hợp kim
Wire of iron or non-alloy steel
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Đơn vị tính | Thuế suất ưu đãi (MFN) | Thuế suất thông thường |
|---|---|---|---|---|
| 7217.10 | Không được phủ, mạ hoặc tráng, đã hoặc chưa được đánh bóngNot plated or coated, whether or not polished | |||
| 7217.10.10 | Có hàm lượng carbon dưới 0,25% tính theo khối lượngContaining by weight less than 0.25% of carbon | kg | 15% | 22.5% |
| Có hàm lượng carbon từ 0,25% đến dưới 0,6% tính theo khối lượngContaining by weight 0.25% or more but less than 0.6% of carbon | ||||
| 7217.10.22 | Dây dẹt cuộn tang; dây loại sử dụng để làm dây tao cho bê tông dự ứng lực; dây thép dễ cắt gọtReed wire; wire of a kind used for making strands for prestressing concrete; free-cutting steel wire | kg | 0% | 5% |
| 7217.10.29 | Loại khácOther | kg | 10% | 15% |
| Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối lượngContaining by weight 0.6% or more of carbon | ||||
| 7217.10.32 | Dây làm nan hoa; dây dẹt cuộn tang; dây thép dễ cắt gọtSpokes wire; reed wire; free-cutting steel wire | kg | 0% | 5% |
| 7217.10.33 | Dây loại sử dụng để làm dây tao cho bê tông dự ứng lựcWire of a kind used for making strands for prestressing concrete | kg | 0% | 5% |
| 7217.10.39 | Loại khácOther | kg | 3% | 4.5% |
| 7217.20 | Được phủ, mạ hoặc tráng kẽmPlated or coated with zinc | |||
| 7217.20.10 | Có hàm lượng carbon dưới 0,25% tính theo khối lượngContaining by weight less than 0.25% of carbon | kg | 15% | 22.5% |
| 7217.20.20 | Có hàm lượng carbon từ 0,25% đến dưới 0,45% tính theo khối lượngContaining by weight 0.25% or more of carbon but less than 0.45% of carbon | kg | 5% | 7.5% |
| Chứa hàm lượng carbon từ 0,45% trở lên tính theo khối lượngContaining by weight 0.45% or more of carbon | ||||
| 7217.20.91 | Dây thép dùng làm lõi cho cáp dẫn điện bằng nhôm (ACSR) (SEN)Steel core wire of a kind used for steel reinforced aluminium conductors (ACSR) | kg | 0% | 5% |
| 7217.20.99 | Loại khácOther | kg | 5% | 7.5% |
| 7217.30 | Được phủ, mạ hoặc tráng kim loại cơ bản khácPlated or coated with other base metals | |||
| Có hàm lượng carbon dưới 0,25% tính theo khối lượngContaining by weight less than 0.25% of carbon | ||||
| 7217.30.11 | Phủ, mạ hoặc tráng thiếcPlated or coated with tin | kg | 10% | 15% |
| 7217.30.19 | Loại khácOther | kg | 15% | 22.5% |
| 7217.30.20 | Có hàm lượng carbon từ 0,25% đến dưới 0,6% tính theo khối lượngContaining by weight 0.25% or more of carbon but less than 0.6% of carbon | kg | 5% | 7.5% |
| Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối lượngContaining by weight 0.6% or more of carbon | ||||
| 7217.30.33 | Dây thép phủ đồng thau dùng trong sản xuất lốp cao su loại bơm hơi (dây tanh)Brass coated steel wire of a kind used in the manufacture of pneumatic rubber tyres | kg | 5% | 7.5% |
| 7217.30.34 | Dây thép phủ hợp kim đồng loại khác dùng để làm lốp cao su loại bơm hơi (dây tanh)Other copper alloy coated steel wire of a kind used in the manufacture of pneumatic rubber tyres | kg | 5% | 7.5% |
| 7217.30.35 | Loại khác, phủ, mạ hoặc tráng thiếcOther, plated or coated with tin | kg | 5% | 7.5% |
| 7217.30.39 | Loại khácOther | kg | 5% | 7.5% |
| 7217.90 | Loại khácOther | |||
| 7217.90.10 | Có hàm lượng carbon dưới 0,25% tính theo khối lượngContaining by weight less than 0.25% of carbon | kg | 10% | 15% |
| 7217.90.90 | Loại khácOther | kg | 5% | 7.5% |
Bảng có thể cuộn ngang.
Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)
File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.
Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.
Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.