Chuyển đến nội dung

Mã HS 7216

Sắt hoặc thép không hợp kim dạng góc, khuôn, hình

Angles, shapes and sections of iron or non-alloy steel

Xem trang này bằng: English

29 dòng thuế Biểu thuế Việt Nam, Vietnam import and export tariff (AHTN 2022) - updated 05-04-2026

Mã hàngMô tả hàng hóaĐơn vị tínhThuế suất ưu đãi (MFN)Thuế suất thông thường
7216.10.00Hình chữ U, I hoặc H, chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn, có chiều cao dưới 80 mmU, I or H sections, not further worked than hot-rolled, hot-drawn or extruded, of a height of less than 80 mmkg15%22.5%
Hình chữ L hoặc chữ T, chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn, có chiều cao dưới 80 mmL or T sections, not further worked than hot-rolled, hot-drawn or extruded, of a height of less than 80 mm
7216.21Hình chữ LL sections
7216.21.10Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượngContaining by weight less than 0.6% of carbonkg15%22.5%
7216.21.90Loại khácOtherkg15%22.5%
7216.22.00Hình chữ TT sectionskg15%22.5%
Hình chữ U, I hoặc H, chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn có chiều cao từ 80 mm trở lênU, I or H sections, not further worked than hot-rolled, hot-drawn or extruded of a height of 80 mm or more
7216.31Hình chữ UU sections
7216.31.10Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối lượngContaining by weight 0.6% or more of carbonkg15%22.5%
7216.31.90Loại khácOtherkg15%22.5%
7216.32Hình chữ II sections
7216.32.10Chiều dày từ 5 mm trở xuốngOf a thickness of 5 mm or lesskg15%22.5%
7216.32.90Loại khácOtherkg15%22.5%
7216.33Hình chữ HH sections
Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượngContaining by weight less than 0.6% of carbon
7216.33.11Chiều dày của cạnh (flange) không nhỏ hơn chiều dày của thân (web)Thickness of the flange not less than thickness of the webkg10%15%
7216.33.19Loại khácOtherkg10%15%
7216.33.90Loại khácOtherkg10%15%
7216.40Hình chữ L hoặc chữ T, chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn, có chiều cao từ 80 mm trở lênL or T sections, not further worked than hot-rolled, hot-drawn or extruded, of a height of 80 mm or more
7216.40.10Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối lượngContaining by weight 0.6% or more of carbonkg15%22.5%
7216.40.90Loại khácOtherkg15%22.5%
7216.50Góc, khuôn và hình khác, chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn qua khuônOther angles, shapes and sections, not further worked than hot-rolled, hot-drawn or extruded
Có chiều cao dưới 80 mmOf a height of less than 80 mm
7216.50.11Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối lượngContaining by weight 0.6% or more of carbonkg15%22.5%
7216.50.19Loại khácOtherkg15%22.5%
Loại khácOther
7216.50.91Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối lượngContaining by weight 0.6% or more of carbonkg15%22.5%
7216.50.99Loại khácOtherkg15%22.5%
Góc, khuôn và hình khác, chưa được gia công quá mức tạo hình nguội hoặc gia công kết thúc nguộiAngles, shapes and sections, not further worked than cold-formed or cold-finished
7216.61.00Thu được từ các sản phẩm cán phẳngObtained from flat-rolled productskg15%22.5%
7216.69.00Loại khácOtherkg15%22.5%
Loại khácOther
7216.91Được tạo hình nguội hoặc gia công kết thúc nguội từ các sản phẩm cán phẳngCold-formed or cold-finished from flat-rolled products
7216.91.10Dạng góc, trừ góc đục lỗ, rãnh, có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối lượngAngles, other than slotted angles, containing by weight 0.6% or more of carbonkg15%22.5%
7216.91.90Loại khácOtherkg15%22.5%
7216.99.00Loại khácOtherkg15%22.5%

Bảng có thể cuộn ngang.

Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)

File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.

Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.

Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.

Tất cả các nhóm của chương 72: Sắt và thép