HS 7216
Angles, shapes and sections of iron or non-alloy steel
Sắt hoặc thép không hợp kim dạng góc, khuôn, hình
| Code | Description | Unit | MFN rate | Ordinary rate |
|---|---|---|---|---|
| 7216.10.00 | U, I or H sections, not further worked than hot-rolled, hot-drawn or extruded, of a height of less than 80 mmHình chữ U, I hoặc H, chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn, có chiều cao dưới 80 mm | kg | 15% | 22.5% |
| L or T sections, not further worked than hot-rolled, hot-drawn or extruded, of a height of less than 80 mmHình chữ L hoặc chữ T, chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn, có chiều cao dưới 80 mm | ||||
| 7216.21 | L sectionsHình chữ L | |||
| 7216.21.10 | Containing by weight less than 0.6% of carbonCó hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng | kg | 15% | 22.5% |
| 7216.21.90 | OtherLoại khác | kg | 15% | 22.5% |
| 7216.22.00 | T sectionsHình chữ T | kg | 15% | 22.5% |
| U, I or H sections, not further worked than hot-rolled, hot-drawn or extruded of a height of 80 mm or moreHình chữ U, I hoặc H, chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn có chiều cao từ 80 mm trở lên | ||||
| 7216.31 | U sectionsHình chữ U | |||
| 7216.31.10 | Containing by weight 0.6% or more of carbonCó hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối lượng | kg | 15% | 22.5% |
| 7216.31.90 | OtherLoại khác | kg | 15% | 22.5% |
| 7216.32 | I sectionsHình chữ I | |||
| 7216.32.10 | Of a thickness of 5 mm or lessChiều dày từ 5 mm trở xuống | kg | 15% | 22.5% |
| 7216.32.90 | OtherLoại khác | kg | 15% | 22.5% |
| 7216.33 | H sectionsHình chữ H | |||
| Containing by weight less than 0.6% of carbonCó hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng | ||||
| 7216.33.11 | Thickness of the flange not less than thickness of the webChiều dày của cạnh (flange) không nhỏ hơn chiều dày của thân (web) | kg | 10% | 15% |
| 7216.33.19 | OtherLoại khác | kg | 10% | 15% |
| 7216.33.90 | OtherLoại khác | kg | 10% | 15% |
| 7216.40 | L or T sections, not further worked than hot-rolled, hot-drawn or extruded, of a height of 80 mm or moreHình chữ L hoặc chữ T, chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn, có chiều cao từ 80 mm trở lên | |||
| 7216.40.10 | Containing by weight 0.6% or more of carbonCó hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối lượng | kg | 15% | 22.5% |
| 7216.40.90 | OtherLoại khác | kg | 15% | 22.5% |
| 7216.50 | Other angles, shapes and sections, not further worked than hot-rolled, hot-drawn or extrudedGóc, khuôn và hình khác, chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn qua khuôn | |||
| Of a height of less than 80 mmCó chiều cao dưới 80 mm | ||||
| 7216.50.11 | Containing by weight 0.6% or more of carbonCó hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối lượng | kg | 15% | 22.5% |
| 7216.50.19 | OtherLoại khác | kg | 15% | 22.5% |
| OtherLoại khác | ||||
| 7216.50.91 | Containing by weight 0.6% or more of carbonCó hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối lượng | kg | 15% | 22.5% |
| 7216.50.99 | OtherLoại khác | kg | 15% | 22.5% |
| Angles, shapes and sections, not further worked than cold-formed or cold-finishedGóc, khuôn và hình khác, chưa được gia công quá mức tạo hình nguội hoặc gia công kết thúc nguội | ||||
| 7216.61.00 | Obtained from flat-rolled productsThu được từ các sản phẩm cán phẳng | kg | 15% | 22.5% |
| 7216.69.00 | OtherLoại khác | kg | 15% | 22.5% |
| OtherLoại khác | ||||
| 7216.91 | Cold-formed or cold-finished from flat-rolled productsĐược tạo hình nguội hoặc gia công kết thúc nguội từ các sản phẩm cán phẳng | |||
| 7216.91.10 | Angles, other than slotted angles, containing by weight 0.6% or more of carbonDạng góc, trừ góc đục lỗ, rãnh, có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối lượng | kg | 15% | 22.5% |
| 7216.91.90 | OtherLoại khác | kg | 15% | 22.5% |
| 7216.99.00 | OtherLoại khác | kg | 15% | 22.5% |
The table scrolls sideways.
Source: the tariff workbook Biểu thuế xuất nhập khẩu, compiled by the Customs Sub-Department of Region VIII (Chi cục Hải quan khu vực VIII), updated 5 April 2026. The tariff and HS code lookup of Vietnam Customs (customs.gov.vn)
The workbook is a compilation, not the legal text: the legal texts prevail.
Not shown: the preferential rates of the free trade agreements (FTA), VAT, special consumption tax, environmental protection tax and export duty.
This page is general information, not legal advice and not a classification decision. Tariff texts and rates change: check the publisher's current schedule, and ask the customs authority for a binding ruling where the answer matters.