Chuyển đến nội dung

Mã HS 7214

Sắt hoặc thép không hợp kim ở dạng thanh và que khác, chưa được gia công quá mức rèn, cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn nóng, nhưng kể cả những dạng này được xoắn sau khi cán

Other bars and rods of iron or non-alloy steel, not further worked than forged, hot-rolled, hot-drawn or hot-extruded, but including those twisted after rolling

Xem trang này bằng: English

29 dòng thuế Biểu thuế Việt Nam, Vietnam import and export tariff (AHTN 2022) - updated 05-04-2026

Mã hàngMô tả hàng hóaĐơn vị tínhThuế suất ưu đãi (MFN)Thuế suất thông thường
7214.10Đã qua rènForged
Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượngContaining by weight less than 0.6% of carbon
7214.10.11Có mặt cắt ngang hình trònOf circular cross-sectionkg0%5%
7214.10.19Loại khácOtherkg0%5%
Loại khácOther
7214.10.21Có mặt cắt ngang hình trònOf circular cross-sectionkg0%5%
7214.10.29Loại khácOtherkg0%5%
7214.20Có răng khía, rãnh, gân hoặc các dạng khác được tạo thành trong quá trình cán hoặc xoắn sau khi cánContaining indentations, ribs, grooves or other deformations produced during the rolling process or twisted after rolling
Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượngContaining by weight less than 0.6% of carbon
Có mặt cắt ngang hình trònOf circular cross-section
7214.20.31Thép cốt bê tôngOf a kind used for concrete reinforcement (rebars)kg15%22.5%
7214.20.39Loại khácOtherkg10%15%
Loại khácOther
7214.20.41Thép cốt bê tôngOf a kind used for concrete reinforcement (rebars)kg15%22.5%
7214.20.49Loại khácOtherkg10%15%
Loại khácOther
Có mặt cắt ngang hình trònOf circular cross-section
7214.20.51Thép cốt bê tôngOf a kind used for concrete reinforcement (rebars)kg15%22.5%
7214.20.59Loại khácOtherkg10%15%
Loại khácOther
7214.20.61Thép cốt bê tôngOf a kind used for concrete reinforcement (rebars)kg15%22.5%
7214.20.69Loại khácOtherkg10%15%
7214.30Loại khác, bằng thép dễ cắt gọtOther, of free-cutting steel
7214.30.10Có mặt cắt ngang hình trònOf circular cross-sectionkg0%5%
7214.30.90Loại khácOtherkg0%5%
Loại khácOther
7214.91Mặt cắt ngang hình chữ nhật (trừ hình vuông)Of rectangular (other than square) cross-section
Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượngContaining by weight less than 0.6% of carbon
7214.91.11Có hàm lượng carbon từ 0,38% trở lên và hàm lượng mangan dưới 1,15% tính theo khối lượngContaining by weight 0.38% or more of carbon and less than 1.15% of manganesekg0%5%
7214.91.12Có hàm lượng carbon từ 0,17% đến 0,46% và hàm lượng mangan từ 1,2% đến dưới 1,65% tính theo khối lượngContaining by weight 0.17% or more but not more than 0.46% of carbon and 1.2% or more but less than 1.65% of manganesekg0%5%
7214.91.19Loại khácOtherkg0%5%
7214.91.20Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối lượngContaining by weight 0.6% or more of carbonkg0%5%
7214.99Loại khácOther
Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối lượng, trừ dạng mặt cắt ngang hình trònContaining by weight 0.6% or more of carbon, other than of circular cross-section
7214.99.11Có hàm lượng mangan dưới 1,15% tính theo khối lượngContaining by weight less than 1.15% of manganesekg0%5%
7214.99.19Loại khácOtherkg0%5%
Loại khácOther
7214.99.91Có hàm lượng carbon dưới 0,38%, hàm lượng phốt pho không quá 0,05% và hàm lượng lưu huỳnh không quá 0,05% tính theo khối lượngContaining by weight less than 0.38% of carbon, not more than 0.05% of phosphorus and not more than 0.05% of sulphurkg0%5%
7214.99.92Có hàm lượng carbon từ 0,38% trở lên và hàm lượng mangan dưới 1,15% tính theo khối lượngContaining by weight 0.38% or more of carbon and less than 1.15% of manganesekg0%5%
7214.99.93Có hàm lượng carbon từ 0,17% đến dưới 0,46% và hàm lượng mangan từ 1,2% đến dưới 1,65% tính theo khối lượngContaining by weight 0.17% or more but less than 0.46% of carbon and 1.2% or more but less than 1.65% of manganesekg0%5%
7214.99.99Loại khácOtherkg0%5%

Bảng có thể cuộn ngang.

Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)

File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.

Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.

Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.

Tất cả các nhóm của chương 72: Sắt và thép