HS 7214
Other bars and rods of iron or non-alloy steel, not further worked than forged, hot-rolled, hot-drawn or hot-extruded, but including those twisted after rolling
Sắt hoặc thép không hợp kim ở dạng thanh và que khác, chưa được gia công quá mức rèn, cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn nóng, nhưng kể cả những dạng này được xoắn sau khi cán
| Code | Description | Unit | MFN rate | Ordinary rate |
|---|---|---|---|---|
| 7214.10 | ForgedĐã qua rèn | |||
| Containing by weight less than 0.6% of carbonCó hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng | ||||
| 7214.10.11 | Of circular cross-sectionCó mặt cắt ngang hình tròn | kg | 0% | 5% |
| 7214.10.19 | OtherLoại khác | kg | 0% | 5% |
| OtherLoại khác | ||||
| 7214.10.21 | Of circular cross-sectionCó mặt cắt ngang hình tròn | kg | 0% | 5% |
| 7214.10.29 | OtherLoại khác | kg | 0% | 5% |
| 7214.20 | Containing indentations, ribs, grooves or other deformations produced during the rolling process or twisted after rollingCó răng khía, rãnh, gân hoặc các dạng khác được tạo thành trong quá trình cán hoặc xoắn sau khi cán | |||
| Containing by weight less than 0.6% of carbonCó hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng | ||||
| Of circular cross-sectionCó mặt cắt ngang hình tròn | ||||
| 7214.20.31 | Of a kind used for concrete reinforcement (rebars)Thép cốt bê tông | kg | 15% | 22.5% |
| 7214.20.39 | OtherLoại khác | kg | 10% | 15% |
| OtherLoại khác | ||||
| 7214.20.41 | Of a kind used for concrete reinforcement (rebars)Thép cốt bê tông | kg | 15% | 22.5% |
| 7214.20.49 | OtherLoại khác | kg | 10% | 15% |
| OtherLoại khác | ||||
| Of circular cross-sectionCó mặt cắt ngang hình tròn | ||||
| 7214.20.51 | Of a kind used for concrete reinforcement (rebars)Thép cốt bê tông | kg | 15% | 22.5% |
| 7214.20.59 | OtherLoại khác | kg | 10% | 15% |
| OtherLoại khác | ||||
| 7214.20.61 | Of a kind used for concrete reinforcement (rebars)Thép cốt bê tông | kg | 15% | 22.5% |
| 7214.20.69 | OtherLoại khác | kg | 10% | 15% |
| 7214.30 | Other, of free-cutting steelLoại khác, bằng thép dễ cắt gọt | |||
| 7214.30.10 | Of circular cross-sectionCó mặt cắt ngang hình tròn | kg | 0% | 5% |
| 7214.30.90 | OtherLoại khác | kg | 0% | 5% |
| OtherLoại khác | ||||
| 7214.91 | Of rectangular (other than square) cross-sectionMặt cắt ngang hình chữ nhật (trừ hình vuông) | |||
| Containing by weight less than 0.6% of carbonCó hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng | ||||
| 7214.91.11 | Containing by weight 0.38% or more of carbon and less than 1.15% of manganeseCó hàm lượng carbon từ 0,38% trở lên và hàm lượng mangan dưới 1,15% tính theo khối lượng | kg | 0% | 5% |
| 7214.91.12 | Containing by weight 0.17% or more but not more than 0.46% of carbon and 1.2% or more but less than 1.65% of manganeseCó hàm lượng carbon từ 0,17% đến 0,46% và hàm lượng mangan từ 1,2% đến dưới 1,65% tính theo khối lượng | kg | 0% | 5% |
| 7214.91.19 | OtherLoại khác | kg | 0% | 5% |
| 7214.91.20 | Containing by weight 0.6% or more of carbonCó hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối lượng | kg | 0% | 5% |
| 7214.99 | OtherLoại khác | |||
| Containing by weight 0.6% or more of carbon, other than of circular cross-sectionCó hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối lượng, trừ dạng mặt cắt ngang hình tròn | ||||
| 7214.99.11 | Containing by weight less than 1.15% of manganeseCó hàm lượng mangan dưới 1,15% tính theo khối lượng | kg | 0% | 5% |
| 7214.99.19 | OtherLoại khác | kg | 0% | 5% |
| OtherLoại khác | ||||
| 7214.99.91 | Containing by weight less than 0.38% of carbon, not more than 0.05% of phosphorus and not more than 0.05% of sulphurCó hàm lượng carbon dưới 0,38%, hàm lượng phốt pho không quá 0,05% và hàm lượng lưu huỳnh không quá 0,05% tính theo khối lượng | kg | 0% | 5% |
| 7214.99.92 | Containing by weight 0.38% or more of carbon and less than 1.15% of manganeseCó hàm lượng carbon từ 0,38% trở lên và hàm lượng mangan dưới 1,15% tính theo khối lượng | kg | 0% | 5% |
| 7214.99.93 | Containing by weight 0.17% or more but less than 0.46% of carbon and 1.2% or more but less than 1.65% of manganeseCó hàm lượng carbon từ 0,17% đến dưới 0,46% và hàm lượng mangan từ 1,2% đến dưới 1,65% tính theo khối lượng | kg | 0% | 5% |
| 7214.99.99 | OtherLoại khác | kg | 0% | 5% |
The table scrolls sideways.
Source: the tariff workbook Biểu thuế xuất nhập khẩu, compiled by the Customs Sub-Department of Region VIII (Chi cục Hải quan khu vực VIII), updated 5 April 2026. The tariff and HS code lookup of Vietnam Customs (customs.gov.vn)
The workbook is a compilation, not the legal text: the legal texts prevail.
Not shown: the preferential rates of the free trade agreements (FTA), VAT, special consumption tax, environmental protection tax and export duty.
This page is general information, not legal advice and not a classification decision. Tariff texts and rates change: check the publisher's current schedule, and ask the customs authority for a binding ruling where the answer matters.