Mã HS 7219
Các sản phẩm của thép không gỉ cán phẳng, có chiều rộng từ 600 mm trở lên
Flat-rolled products of stainless steel, of a width of 600 mm or more
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Đơn vị tính | Thuế suất ưu đãi (MFN) | Thuế suất thông thường |
|---|---|---|---|---|
| Chưa được gia công quá mức cán nóng, ở dạng cuộnNot further worked than hot-rolled, in coils | ||||
| 7219.11.00 | Chiều dày trên 10 mmOf a thickness exceeding 10 mm | kg | 0% | 5% |
| 7219.12.00 | Chiều dày từ 4,75 mm đến 10 mmOf a thickness of 4.75 mm or more but not exceeding 10 mm | kg | 0% | 5% |
| 7219.13.00 | Chiều dày từ 3 mm đến dưới 4,75 mmOf a thickness of 3 mm or more but less than 4.75 mm | kg | 0% | 5% |
| 7219.14.00 | Chiều dày dưới 3 mmOf a thickness of less than 3 mm | kg | 0% | 5% |
| Chưa được gia công quá mức cán nóng, không ở dạng cuộnNot further worked than hot-rolled, not in coils | ||||
| 7219.21.00 | Chiều dày trên 10 mmOf a thickness exceeding 10 mm | kg | 0% | 5% |
| 7219.22.00 | Chiều dày từ 4,75 mm đến 10 mmOf a thickness of 4.75 mm or more but not exceeding 10 mm | kg | 0% | 5% |
| 7219.23.00 | Chiều dày từ 3 mm đến dưới 4,75 mmOf a thickness of 3 mm or more but less than 4.75 mm | kg | 0% | 5% |
| 7219.24.00 | Chiều dày dưới 3 mmOf a thickness of less than 3 mm | kg | 0% | 5% |
| Chưa được gia công quá mức cán nguội (ép nguội)Not further worked than cold-rolled (cold-reduced) | ||||
| 7219.31.00 | Chiều dày từ 4,75 mm trở lênOf a thickness of 4.75 mm or more | kg | 0% | 5% |
| 7219.32.00 | Chiều dày từ 3 mm đến dưới 4,75 mmOf a thickness of 3 mm or more but less than 4.75 mm | kg | 0% | 5% |
| 7219.33.00 | Chiều dày trên 1 mm đến dưới 3 mmOf a thickness exceeding 1 mm but less than 3 mm | kg | 10% | 15% |
| 7219.34.00 | Chiều dày từ 0,5 mm đến 1 mmOf a thickness of 0.5 mm or more but not exceeding 1 mm | kg | 10% | 15% |
| 7219.35.00 | Chiều dày dưới 0,5 mmOf a thickness of less than 0.5 mm | kg | 10% | 15% |
| 7219.90.00 | Loại khácOther | kg | 0% | 5% |
Bảng có thể cuộn ngang.
Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)
File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.
Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.
Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.