Chuyển đến nội dung

Mã HS 7204

Phế liệu và mảnh vụn sắt; thỏi đúc phế liệu nấu lại từ sắt hoặc thép

Ferrous waste and scrap; remelting scrap ingots of iron or steel

Xem trang này bằng: English

7 dòng thuế Biểu thuế Việt Nam, Vietnam import and export tariff (AHTN 2022) - updated 05-04-2026

Mã hàngMô tả hàng hóaĐơn vị tínhThuế suất ưu đãi (MFN)Thuế suất thông thường
7204.10.00Phế liệu và mảnh vụn của gang đúcWaste and scrap of cast ironkg3%4.5%
Phế liệu và mảnh vụn của thép hợp kimWaste and scrap of alloy steel
7204.21.00Bằng thép không gỉOf stainless steelkg0%5%
7204.29.00Loại khácOtherkg0%5%
7204.30.00Phế liệu và mảnh vụn của sắt hoặc thép tráng thiếcWaste and scrap of tinned iron or steelkg0%5%
Phế liệu và mảnh vụn khácOther waste and scrap
7204.41.00Phoi tiện, phoi bào, mảnh vỡ, vảy cán, mạt cưa, mạt giũa, phoi cắt và bavia, đã hoặc chưa được ép thành khối hoặc đóng thành kiện, bánh, bóTurnings, shavings, chips, milling waste, sawdust, filings, trimmings and stampings, whether or not in bundleskg3%4.5%
7204.49.00Loại khácOtherkg0%5%
7204.50.00Thỏi đúc phế liệu nấu lạiRemelting scrap ingotskg3%4.5%

Bảng có thể cuộn ngang.

Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)

File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.

Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.

Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.

Tất cả các nhóm của chương 72: Sắt và thép