Chuyển đến nội dung

Biểu thuế Việt Nam, chương 08

Quả và quả hạch (nuts) ăn được; vỏ quả thuộc họ cam quýt hoặc các loại dưa

Edible fruit and nuts; peel of citrus fruit or melons

Xem trang này bằng: English

14 nhóm

Tên chương và chú giải pháp lý của chương không được đăng lại ở đây. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)

NhómMô tả hàng hóaSố dòng thuế
0801Dừa, quả hạch Brazil (Brazil nuts) và hạt điều, tươi hoặc khô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc lột vỏCoconuts, Brazil nuts and cashew nuts, fresh or dried, whether or not shelled or peeled9
0802Quả hạch (nuts) khác, tươi hoặc khô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc lột vỏOther nuts, fresh or dried, whether or not shelled or peeled19
0803Chuối, kể cả chuối lá, tươi hoặc khôBananas, including plantains, fresh or dried8
0804Quả chà là, sung, vả, dứa, bơ, ổi, xoài và măng cụt, tươi hoặc khôDates, figs, pineapples, avocados, guavas, mangoes and mangosteens, fresh or dried9
0805Quả thuộc chi cam quýt, tươi hoặc khôCitrus fruit, fresh or dried11
0806Quả nho, tươi hoặc khôGrapes, fresh or dried2
0807Các loại quả họ dưa (kể cả dưa hấu) và đu đủ, tươiMelons (including watermelons) and papaws (papayas), fresh3
0808Quả táo (apples), lê và quả mộc qua, tươiApples, pears and quinces, fresh3
0809Quả mơ, anh đào, đào (kể cả xuân đào), mận và mận gai, tươiApricots, cherries, peaches (including nectarines), plums and sloes, fresh7
0810Quả khác, tươiOther fruit, fresh20
0811Quả và quả hạch (nuts), đã hoặc chưa hấp chín hoặc luộc chín trong nước, đông lạnh, đã hoặc chưa thêm đường hoặc chất tạo ngọt khácFruit and nuts, uncooked or cooked by steaming or boiling in water, frozen, whether or not containing added sugar or other sweetening matter3
0812Quả và quả hạch (nuts) được bảo quản tạm thời, nhưng không phù hợp dùng ngay đượcFruit and nuts provisionally preserved, but unsuitable in that state for immediate consumption4
0813Quả, khô, trừ các loại quả thuộc nhóm 08.01 đến 08.06; hỗn hợp các loại quả hạch (nuts) hoặc quả khô thuộc Chương nàyFruit, dried, other than that of headings 08.01 to 08.06; mixtures of nuts or dried fruits of this Chapter13
0814Vỏ các loại quả thuộc chi cam quýt hoặc các loại dưa (kể cả dưa hấu), tươi, đông lạnh, khô hoặc bảo quản tạm thời trong nước muối, nước lưu huỳnh hoặc trong các dung dịch bảo quản khácPeel of citrus fruit or melons (including watermelons), fresh, frozen, dried or provisionally preserved in brine, in sulphur water or in other preservative solutions1

Tất cả các chương

Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)

File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.

Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.

Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.