Chuyển đến nội dung

Mã HS 0801

Dừa, quả hạch Brazil (Brazil nuts) và hạt điều, tươi hoặc khô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc lột vỏ

Coconuts, Brazil nuts and cashew nuts, fresh or dried, whether or not shelled or peeled

Xem trang này bằng: English

9 dòng thuế Biểu thuế Việt Nam, Vietnam import and export tariff (AHTN 2022) - updated 05-04-2026

Mã hàngMô tả hàng hóaĐơn vị tínhThuế suất ưu đãi (MFN)Thuế suất thông thường
DừaCoconuts
0801.11.00Đã qua công đoạn làm khôDesiccatedkg30%45%
0801.12.00Dừa còn nguyên sọIn the inner shell (endocarp)kg30%45%
0801.19Loại khácOther
0801.19.10Quả dừa non (SEN)Young coconutkg30%45%
0801.19.90Loại khácOtherkg30%45%
Quả hạch Brazil (Brazil nuts)Brazil nuts
0801.21.00Chưa bóc vỏIn shellkg30%45%
0801.22.00Đã bóc vỏShelledkg30%45%
Hạt điềuCashew nuts
0801.31.00Chưa bóc vỏIn shellkg5%7.5%
0801.32.00Đã bóc vỏShelledkg25%37.5%

Bảng có thể cuộn ngang.

Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)

File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.

Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.

Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.

Tất cả các nhóm của chương 08: Quả và quả hạch (nuts) ăn được; vỏ quả thuộc họ cam quýt hoặc các loại dưa