Mã HS 0714
Sắn, củ dong, củ lan, a-ti-sô Jerusalem, khoai lang và các loại củ và rễ tương tự có hàm lượng tinh bột hoặc inulin cao, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa thái lát hoặc làm thành dạng viên; lõi cây cọ sago
Manioc, arrowroot, salep, Jerusalem artichokes, sweet potatoes and similar roots and tubers with high starch or inulin content, fresh, chilled, frozen or dried, whether or not sliced or in the form of pellets; sago pith
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Đơn vị tính | Thuế suất ưu đãi (MFN) | Thuế suất thông thường |
|---|---|---|---|---|
| 0714.10 | SắnManioc (cassava) | |||
| Thái lát hoặc đã làm thành dạng viênSliced or in the form of pellets | ||||
| 0714.10.11 | Lát đã được làm khôDried chips | kg | 3% | 4.5% |
| 0714.10.19 | Loại khácOther | kg | 3% | 4.5% |
| Loại khácOther | ||||
| 0714.10.91 | Đông lạnhFrozen | kg | 3% | 4.5% |
| 0714.10.99 | Loại khácOther | kg | 3% | 4.5% |
| 0714.20 | Khoai langSweet potatoes | |||
| 0714.20.10 | Đông lạnhFrozen | kg | 10% | 15% |
| 0714.20.90 | Loại khácOther | kg | 10% | 15% |
| 0714.30 | Củ từ, khoai mỡ, khoai tím (Dioscorea spp.)Yams (Dioscorea spp.) | |||
| 0714.30.10 | Đông lạnhFrozen | kg | 10% | 15% |
| 0714.30.90 | Loại khácOther | kg | 10% | 15% |
| 0714.40 | Khoai sọ, khoai môn (Colacasia spp.)Taro (Colocasia spp.) | |||
| 0714.40.10 | Đông lạnhFrozen | kg | 10% | 15% |
| 0714.40.90 | Loại khácOther | kg | 10% | 15% |
| 0714.50 | Khoai sáp, khoai mùng (Xanthosoma spp.)Yautia (Xanthosoma spp.) | |||
| 0714.50.10 | Đông lạnhFrozen | kg | 10% | 15% |
| 0714.50.90 | Loại khácOther | kg | 10% | 15% |
| 0714.90 | Loại khácOther | |||
| Lõi cây cọ sagoSago pith | ||||
| 0714.90.11 | Đông lạnhFrozen | kg | 10% | 15% |
| 0714.90.19 | Loại khácOther | kg | 10% | 15% |
| Loại khácOther | ||||
| 0714.90.91 | Đông lạnhFrozen | kg | 10% | 15% |
| 0714.90.99 | Loại khácOther | kg | 10% | 15% |
Bảng có thể cuộn ngang.
Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)
File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.
Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.
Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.
Tất cả các nhóm của chương 07: Rau và một số loại củ, thân củ và rễ ăn được