Chuyển đến nội dung

Mã HS 0713

Các loại rau đậu khô, đã bóc vỏ quả, đã hoặc chưa bóc vỏ hạt hoặc làm vỡ hạt

Dried leguminous vegetables, shelled, whether or not skinned or split

Xem trang này bằng: English

36 dòng thuế Biểu thuế Việt Nam, Vietnam import and export tariff (AHTN 2022) - updated 05-04-2026

Mã hàngMô tả hàng hóaĐơn vị tínhThuế suất ưu đãi (MFN)Thuế suất thông thường
0713.10Đậu Hà Lan (Pisum sativum)Peas (Pisum sativum)
0713.10.10Phù hợp để gieo trồngSuitable for sowingkg0%5%
0713.10.90Loại khácOtherkg15%22.5%
0713.20Đậu gà (chickpeas) (garbanzos)Chickpeas (garbanzos)
0713.20.10Phù hợp để gieo trồngSuitable for sowingkg0%5%
0713.20.90Loại khácOtherkg15%22.5%
Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.)Beans (Vigna spp., Phaseolus spp.)
0713.31Đậu thuộc loài Vigna mungo (L.) Hepper hoặc Vigna radiata (L.) WilczekBeans of the species Vigna mungo (L.) Hepper or Vigna radiata (L.) Wilczek
0713.31.10Phù hợp để gieo trồngSuitable for sowingkg0%5%
0713.31.90Loại khácOtherkg15%22.5%
0713.32Đậu hạt đỏ nhỏ (Adzuki) (Phaseolus hoặc Vigna angularis)Small red (Adzuki) beans (Phaseolus or Vigna angularis)
0713.32.10Phù hợp để gieo trồngSuitable for sowingkg0%5%
0713.32.90Loại khácOtherkg20%30%
0713.33Đậu tây, kể cả đậu trắng (Phaseolus vulgaris)Kidney beans, including white pea beans (Phaseolus vulgaris)
0713.33.10Phù hợp để gieo trồngSuitable for sowingkg0%5%
0713.33.90Loại khácOtherkg15%22.5%
0713.34Đậu bambara (Vigna subterranea hoặc Voandzeia subterranea)Bambara beans (Vigna subterranea or Voandzeia subterranea)
0713.34.10Phù hợp để gieo trồngSuitable for sowingkg0%5%
0713.34.90Loại khácOtherkg20%30%
0713.35Đậu đũa (Vigna unguiculata)Cow peas (Vigna unguiculata)
0713.35.10Phù hợp để gieo trồngSuitable for sowingkg0%5%
0713.35.90Loại khácOtherkg20%30%
0713.39Loại khácOther
0713.39.10Phù hợp để gieo trồngSuitable for sowingkg0%5%
0713.39.90Loại khácOtherkg20%30%
0713.40Đậu lăngLentils
0713.40.10Phù hợp để gieo trồngSuitable for sowingkg0%5%
0713.40.90Loại khácOtherkg20%30%
0713.50Đậu tằm (Vicia faba var. major) và đậu ngựa (Vicia faba var. equina, Vicia faba var. minor)Broad beans (Vicia faba var. major) and horse beans (Vicia faba var. equina, Vicia faba var. minor)
0713.50.10Phù hợp để gieo trồngSuitable for sowingkg0%5%
0713.50.90Loại khácOtherkg20%30%
0713.60Đậu triều, đậu săng (Cajanus cajan)Pigeon peas (Cajanus cajan)
0713.60.10Phù hợp để gieo trồngSuitable for sowingkg0%5%
0713.60.90Loại khácOtherkg20%30%
0713.90Loại khácOther
0713.90.10Phù hợp để gieo trồngSuitable for sowingkg0%5%
0713.90.90Loại khácOtherkg20%30%

Bảng có thể cuộn ngang.

Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)

File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.

Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.

Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.

Tất cả các nhóm của chương 07: Rau và một số loại củ, thân củ và rễ ăn được