Trang chủ Biểu thuế Việt Nam Chương 07
Nhóm Mô tả hàng hóa Số dòng thuế
0701 Khoai tây, tươi hoặc ướp lạnh Potatoes, fresh or chilled 4
0702 Cà chua, tươi hoặc ướp lạnh Tomatoes, fresh or chilled 1
0703 Hành tây, hành, hẹ, tỏi, tỏi tây và các loại rau họ hành, tỏi khác, tươi hoặc ướp lạnh Onions, shallots, garlic, leeks and other alliaceous vegetables, fresh or chilled 11
0704 Bắp cải, súp lơ (1), su hào, cải xoăn và cây họ bắp cải ăn được tương tự, tươi hoặc ướp lạnh Cabbages, cauliflowers, kohlrabi, kale and similar edible brassicas, fresh or chilled 10
0705 Rau diếp, xà lách (Lactuca sativa) và rau diếp xoăn (Cichorium spp.), tươi hoặc ướp lạnh Lettuce (Lactuca sativa) and chicory (Cichorium spp.), fresh or chilled 4
0706 Cà rốt, củ cải, củ dền làm sa- lát, diếp củ (salsify), cần củ (celeriac), củ cải ri (radish) và các loại củ rễ ăn được tương tự, tươi hoặc ướp lạnh Carrots, turnips, salad beetroot, salsify, celeriac, radishes and similar edible roots, fresh or chilled 4
0707 Dưa chuột và dưa chuột ri, tươi hoặc ướp lạnh Cucumbers and gherkins, fresh or chilled 1
0708 Rau đậu, đã hoặc chưa bóc vỏ, tươi hoặc ướp lạnh Leguminous vegetables, shelled or unshelled, fresh or chilled 6
0709 Rau khác, tươi hoặc ướp lạnh Other vegetables, fresh or chilled 23
0710 Rau các loại (đã hoặc chưa hấp chín hoặc luộc chín trong nước), đông lạnh Vegetables (uncooked or cooked by steaming or boiling in water), frozen 8
0711 Rau các loại đã bảo quản tạm thời, nhưng không phù hợp dùng ngay được Vegetables provisionally preserved, but unsuitable in that state for immediate consumption 20
0712 Rau khô, ở dạng nguyên, cắt, thái lát, vụn hoặc ở dạng bột, nhưng chưa chế biến thêm Dried vegetables, whole, cut, sliced, broken or in powder, but not further prepared 12
0713 Các loại rau đậu khô, đã bóc vỏ quả, đã hoặc chưa bóc vỏ hạt hoặc làm vỡ hạt Dried leguminous vegetables, shelled, whether or not skinned or split 36
0714 Sắn, củ dong, củ lan, a-ti-sô Jerusalem, khoai lang và các loại củ và rễ tương tự có hàm lượng tinh bột hoặc inulin cao, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa thái lát hoặc làm thành dạng viên; lõi cây cọ sago Manioc, arrowroot, salep, Jerusalem artichokes, sweet potatoes and similar roots and tubers with high starch or inulin content, fresh, chilled, frozen or dried, whether or not sliced or in the form of pellets; sago pith 22
Mô tả sản phẩm, nhận mã đề xuất kèm lý do
Mã đề xuất từ mô tả sản phẩm của bạn. Lý do chọn hoặc loại từng mã, cùng các nguồn đã dùng. Hàng đợi duyệt và nhật ký xử lý cho mọi quyết định. Tra cứu hàng loạt từ Excel hoặc CSV.
Dùng thử miễn phí 14 ngày với 10 credit, không cần thẻ.
Đăng nhập để dùng thử Xem cách hoạt động
Chương trước Chương 06: Cây sống và các loại cây trồng khác; củ, rễ và loại tương tự; cành hoa và cành lá trang tríChương sau Chương 08: Quả và quả hạch (nuts) ăn được; vỏ quả thuộc họ cam quýt hoặc các loại dưa
Tất cả các chương
Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)
File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.
Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.
Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.