Chuyển đến nội dung

Biểu thuế Việt Nam, chương 07

Rau và một số loại củ, thân củ và rễ ăn được

Edible vegetables and certain roots and tubers

Xem trang này bằng: English

14 nhóm

Tên chương và chú giải pháp lý của chương không được đăng lại ở đây. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)

NhómMô tả hàng hóaSố dòng thuế
0701Khoai tây, tươi hoặc ướp lạnhPotatoes, fresh or chilled4
0702Cà chua, tươi hoặc ướp lạnhTomatoes, fresh or chilled1
0703Hành tây, hành, hẹ, tỏi, tỏi tây và các loại rau họ hành, tỏi khác, tươi hoặc ướp lạnhOnions, shallots, garlic, leeks and other alliaceous vegetables, fresh or chilled11
0704Bắp cải, súp lơ (1), su hào, cải xoăn và cây họ bắp cải ăn được tương tự, tươi hoặc ướp lạnhCabbages, cauliflowers, kohlrabi, kale and similar edible brassicas, fresh or chilled10
0705Rau diếp, xà lách (Lactuca sativa) và rau diếp xoăn (Cichorium spp.), tươi hoặc ướp lạnhLettuce (Lactuca sativa) and chicory (Cichorium spp.), fresh or chilled4
0706Cà rốt, củ cải, củ dền làm sa- lát, diếp củ (salsify), cần củ (celeriac), củ cải ri (radish) và các loại củ rễ ăn được tương tự, tươi hoặc ướp lạnhCarrots, turnips, salad beetroot, salsify, celeriac, radishes and similar edible roots, fresh or chilled4
0707Dưa chuột và dưa chuột ri, tươi hoặc ướp lạnhCucumbers and gherkins, fresh or chilled1
0708Rau đậu, đã hoặc chưa bóc vỏ, tươi hoặc ướp lạnhLeguminous vegetables, shelled or unshelled, fresh or chilled6
0709Rau khác, tươi hoặc ướp lạnhOther vegetables, fresh or chilled23
0710Rau các loại (đã hoặc chưa hấp chín hoặc luộc chín trong nước), đông lạnhVegetables (uncooked or cooked by steaming or boiling in water), frozen8
0711Rau các loại đã bảo quản tạm thời, nhưng không phù hợp dùng ngay đượcVegetables provisionally preserved, but unsuitable in that state for immediate consumption20
0712Rau khô, ở dạng nguyên, cắt, thái lát, vụn hoặc ở dạng bột, nhưng chưa chế biến thêmDried vegetables, whole, cut, sliced, broken or in powder, but not further prepared12
0713Các loại rau đậu khô, đã bóc vỏ quả, đã hoặc chưa bóc vỏ hạt hoặc làm vỡ hạtDried leguminous vegetables, shelled, whether or not skinned or split36
0714Sắn, củ dong, củ lan, a-ti-sô Jerusalem, khoai lang và các loại củ và rễ tương tự có hàm lượng tinh bột hoặc inulin cao, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa thái lát hoặc làm thành dạng viên; lõi cây cọ sagoManioc, arrowroot, salep, Jerusalem artichokes, sweet potatoes and similar roots and tubers with high starch or inulin content, fresh, chilled, frozen or dried, whether or not sliced or in the form of pellets; sago pith22

Tất cả các chương

Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)

File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.

Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.

Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.