Mã HS 0711
Rau các loại đã bảo quản tạm thời, nhưng không phù hợp dùng ngay được
Vegetables provisionally preserved, but unsuitable in that state for immediate consumption
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Đơn vị tính | Thuế suất ưu đãi (MFN) | Thuế suất thông thường |
|---|---|---|---|---|
| 0711.20 | ÔliuOlives | |||
| 0711.20.10 | Đã bảo quản bằng khí sunphurơPreserved by sulphur dioxide gas | kg | 15% | 22.5% |
| 0711.20.90 | Loại khácOther | kg | 15% | 22.5% |
| 0711.40 | Dưa chuột và dưa chuột riCucumbers and gherkins | |||
| 0711.40.10 | Đã bảo quản bằng khí sunphurơPreserved by sulphur dioxide gas | kg | 30% | 45% |
| 0711.40.90 | Loại khácOther | kg | 30% | 45% |
| Nấm và nấm cục (truffles)Mushrooms and truffles | ||||
| 0711.51 | Nấm thuộc chi AgaricusMushrooms of the genus Agaricus | |||
| 0711.51.10 | Đã bảo quản bằng khí sunphurơPreserved by sulphur dioxide gas | kg | 30% | 45% |
| 0711.51.90 | Loại khácOther | kg | 30% | 45% |
| 0711.59 | Loại khácOther | |||
| 0711.59.10 | Đã bảo quản bằng khí sunphurơPreserved by sulphur dioxide gas | kg | 30% | 45% |
| 0711.59.90 | Loại khácOther | kg | 30% | 45% |
| 0711.90 | Rau khác; hỗn hợp các loại rauOther vegetables; mixtures of vegetables | |||
| 0711.90.10 | Ngô ngọtSweet corn | kg | 30% | 45% |
| 0711.90.20 | Quả ớt (chillies) (quả thuộc chi Capsicum)Chillies (fruits of genus Capsicum) | kg | 30% | 45% |
| 0711.90.30 | Nụ bạch hoaCapers | kg | 15% | 22.5% |
| 0711.90.40 | Hành tây, đã được bảo quản bằng khí sunphurơOnions, preserved by sulphur dioxide gas | kg | 30% | 45% |
| 0711.90.50 | Hành tây, đã được bảo quản trừ loại được bảo quản bằng khí sunphurơOnions, preserved other than by sulphur dioxide gas | kg | 30% | 45% |
| 0711.90.60 | Loại khác, đã được bảo quản bằng khí sunphurơOther, preserved by sulphur dioxide gas | kg | 30% | 45% |
| 0711.90.90 | Loại khácOther | kg | 30% | 45% |
Bảng có thể cuộn ngang.
Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)
File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.
Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.
Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.
Tất cả các nhóm của chương 07: Rau và một số loại củ, thân củ và rễ ăn được