Chuyển đến nội dung

Mã HS 0709

Rau khác, tươi hoặc ướp lạnh

Other vegetables, fresh or chilled

Xem trang này bằng: English

23 dòng thuế Biểu thuế Việt Nam, Vietnam import and export tariff (AHTN 2022) - updated 05-04-2026

Mã hàngMô tả hàng hóaĐơn vị tínhThuế suất ưu đãi (MFN)Thuế suất thông thường
0709.20.00Măng tâyAsparaguskg15%22.5%
0709.30.00Cà tímAubergines (egg-plants)kg15%22.5%
0709.40.00Cần tây trừ loại cần củ (celeriac)Celery other than celeriackg15%22.5%
Nấm và nấm cục (truffles)Mushrooms and truffles
0709.51.00Nấm thuộc chi AgaricusMushrooms of the genus Agaricuskg15%22.5%
0709.52.00Nấm thuộc chi BoletusMushrooms of the genus Boletuskg15%22.5%
0709.53.00Nấm thuộc chi CantharellusMushrooms of the genus Cantharelluskg15%22.5%
0709.54.00Nấm hương (Lentinus edodes)Shiitake (Lentinus edodes)kg15%22.5%
0709.55.00Nấm Tùng Nhung (Tricholoma matsutake, Tricholoma magnivelare, Tricholoma anatolicum, Tricholoma dulciolens, Tricholoma caligatum)Matsutake (Tricholoma matsutake, Tricholoma magnivelare, Tricholoma anatolicum, Tricholoma dulciolens, Tricholoma caligatum)kg15%22.5%
0709.56.00Nấm cục (Tuber spp.)Truffles (Tuber spp.)kg20%30%
0709.59Loại khácOther
0709.59.20Nấm cục trừ loại Tuber spp.Truffles, other than Tuber spp.kg20%30%
0709.59.90Loại khácOtherkg15%22.5%
0709.60Quả ớt thuộc chi Capsicum hoặc chi PimentaFruits of the genus Capsicum or of the genus Pimenta
0709.60.10Quả ớt (chillies) (quả thuộc chi Capsicum)Chillies (fruits of genus Capsicum)kg13%19.5%
0709.60.90Loại khácOtherkg13%19.5%
0709.70.00Rau chân vịt, rau chân vịt New Zealand, rau chân vịt lê (rau chân vịt trồng trong vườn)Spinach, New Zealand spinach and orache spinach (garden spinach)kg15%22.5%
Loại khácOther
0709.91.00Hoa a-ti-sôGlobe artichokeskg15%22.5%
0709.92.00Ô liuOliveskg12%18%
0709.93.00Quả bí ngô, quả bí và quả bầu (Cucurbita spp.)Pumpkins, squash and gourds (Cucurbita spp.)kg13%19.5%
0709.99Loại khácOther
0709.99.10Ngô ngọtSweet cornkg13%19.5%
0709.99.20Đậu bắp (Okra)Lady's finger (Okra)kg13%19.5%
0709.99.90Loại khácOtherkg13%19.5%

Bảng có thể cuộn ngang.

Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)

File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.

Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.

Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.

Tất cả các nhóm của chương 07: Rau và một số loại củ, thân củ và rễ ăn được