Mã HS 0709
Rau khác, tươi hoặc ướp lạnh
Other vegetables, fresh or chilled
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Đơn vị tính | Thuế suất ưu đãi (MFN) | Thuế suất thông thường |
|---|---|---|---|---|
| 0709.20.00 | Măng tâyAsparagus | kg | 15% | 22.5% |
| 0709.30.00 | Cà tímAubergines (egg-plants) | kg | 15% | 22.5% |
| 0709.40.00 | Cần tây trừ loại cần củ (celeriac)Celery other than celeriac | kg | 15% | 22.5% |
| Nấm và nấm cục (truffles)Mushrooms and truffles | ||||
| 0709.51.00 | Nấm thuộc chi AgaricusMushrooms of the genus Agaricus | kg | 15% | 22.5% |
| 0709.52.00 | Nấm thuộc chi BoletusMushrooms of the genus Boletus | kg | 15% | 22.5% |
| 0709.53.00 | Nấm thuộc chi CantharellusMushrooms of the genus Cantharellus | kg | 15% | 22.5% |
| 0709.54.00 | Nấm hương (Lentinus edodes)Shiitake (Lentinus edodes) | kg | 15% | 22.5% |
| 0709.55.00 | Nấm Tùng Nhung (Tricholoma matsutake, Tricholoma magnivelare, Tricholoma anatolicum, Tricholoma dulciolens, Tricholoma caligatum)Matsutake (Tricholoma matsutake, Tricholoma magnivelare, Tricholoma anatolicum, Tricholoma dulciolens, Tricholoma caligatum) | kg | 15% | 22.5% |
| 0709.56.00 | Nấm cục (Tuber spp.)Truffles (Tuber spp.) | kg | 20% | 30% |
| 0709.59 | Loại khácOther | |||
| 0709.59.20 | Nấm cục trừ loại Tuber spp.Truffles, other than Tuber spp. | kg | 20% | 30% |
| 0709.59.90 | Loại khácOther | kg | 15% | 22.5% |
| 0709.60 | Quả ớt thuộc chi Capsicum hoặc chi PimentaFruits of the genus Capsicum or of the genus Pimenta | |||
| 0709.60.10 | Quả ớt (chillies) (quả thuộc chi Capsicum)Chillies (fruits of genus Capsicum) | kg | 13% | 19.5% |
| 0709.60.90 | Loại khácOther | kg | 13% | 19.5% |
| 0709.70.00 | Rau chân vịt, rau chân vịt New Zealand, rau chân vịt lê (rau chân vịt trồng trong vườn)Spinach, New Zealand spinach and orache spinach (garden spinach) | kg | 15% | 22.5% |
| Loại khácOther | ||||
| 0709.91.00 | Hoa a-ti-sôGlobe artichokes | kg | 15% | 22.5% |
| 0709.92.00 | Ô liuOlives | kg | 12% | 18% |
| 0709.93.00 | Quả bí ngô, quả bí và quả bầu (Cucurbita spp.)Pumpkins, squash and gourds (Cucurbita spp.) | kg | 13% | 19.5% |
| 0709.99 | Loại khácOther | |||
| 0709.99.10 | Ngô ngọtSweet corn | kg | 13% | 19.5% |
| 0709.99.20 | Đậu bắp (Okra)Lady's finger (Okra) | kg | 13% | 19.5% |
| 0709.99.90 | Loại khácOther | kg | 13% | 19.5% |
Bảng có thể cuộn ngang.
Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)
File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.
Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.
Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.
Tất cả các nhóm của chương 07: Rau và một số loại củ, thân củ và rễ ăn được